Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề)

docx 28 trang Hà Oanh 27/05/2026 271
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_toan_lop_3_giua_hoc_ki_2_kntt_co_ma_tran_va_dap_an_6.docx

Nội dung text: Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề)

  1. Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 3 Năng lực, Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng phẩm chất số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính: Số câu 2 2 3 4 3 Cộng, trừ, nhân, chia Số 1 1 4 (2 câu các số trong phạm vi điểm (mỗi câu 0,5 (mỗi câu 0,5 1 điểm, 1 2 4 10 000. điểm) điểm) câu 2 điểm) Giải bài toán bằng hai Số câu 1 1 1 1 phép tính Số 0,5 1 0,5 1 điểm Hình học: Số câu 1 1 1 1 Chu vi, diện tích một Số số hình phẳng: Chu điểm 0,5 2 0,5 2 vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông Tổng Số câu 2 4 5 1 6 6 Số 1 2 6 1 3 7 điểm DeThi.edu.vn
  2. Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Phần 1. Trắc nghiệm. (3 điểm) Câu 1. Số có chữ số hàng nghìn bằng 9 là: A. 6 693 B. 96 593 C. 9 651 D. 5 963 Câu 2. Làm tròn số 3 524 đến hàng chục ta được: A. 3 524 B. 3 520 C. 3 500 D. 4 000 Câu 3. Trong các dãy số La Mã dưới đây, dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. V; VII; IV; IX B. II; III; IV; VII C. X; V; VI; IX D. IX; XIV; VI; X Câu 4. Hoa có bốn tấm thẻ ghi các số 5, 3, 2 và 0. Hỏi số có bốn chữ số bé nhất mà Hoa có thể tạo ra là số nào? A. 2305 B. 3205 C. 5023 D. 2035 Câu 5. Mẹ mua một gói bánh giá 5 700 đồng và một bịch sữa giá 3 500 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng tờ giấy bạc 10 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại bao nhiêu tiền? A. 800 đồng B. 6 500 đồng C. 4 300 đồng D. 0 đồng Câu 6. Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 36m, chiều rộng là 9 cm. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng? 1 1 A. 4 B. 3 C. D. 3 2 Phần 2. Tự luận. (7 điểm) Câu 7. (1 điểm) Điền vào chỗ chấm a) Số gồm 8 nghìn, 9 chục và 5 đơn vị viết là: .......................................................................................... b) Số liền trước của 4 500 là: ..................................................................................................................... c) Sắp xếp các số VII, V, XIV, XVII; XXI theo thứ tự tăng dần là: ........................................................... Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 3 366 + 5 524 b) 8 392 - 1 866 c) 1 017 × 8 d) 8 560 : 5 Câu 9. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức. 9 100 × (3 × 2) 8 375 + 4 095 : 5 Câu 10. (2 điểm) Nhà các bạn gấu, sóc, thỏ và nhím ở bốn đỉnh của một hình chữ nhật (như hình vẽ) DeThi.edu.vn
  3. Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề) a) Nhà bạn gấu cách nhà bạn sóc bao nhiêu đề - xi – mét? b) Nhà bạn sóc cách nhà bạn thỏ bao nhiêu mét? c) Gấu sang nhà nhím rủ bạn nhím sang nhà thỏ chơi. Hỏi gấu phải đi quãng đường dài bao nhiêu đề - xi – mét, bao nhiêu mét thì đến được nhà bạn thỏ để chơi. Câu 11. (1 điểm). Trong vườn nhà bác Nam có một tổ ong. Buổi sáng có 1234 con ong đi kiếm mật, số ong còn lại trong tổ nhiều hơn số ong đã đi kiếm mật là 49 con. Hỏi tổ ong có tất cả bao nhiêu con ong? DeThi.edu.vn
  4. Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề) HƯỚNG DẪN GIẢI Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C B B D A B Phần 2. Tự luận Câu 7. (1 điểm) a) Số gồm 8 nghìn, 9 chục và 5 đơn vị viết là: 8 095 b) Số liền trước của 4500 là: 4499 c) Sắp xếp các số VII, V, XIV, XVII; XXI theo thứ tự tăng dần là: V; VII; XIV; XVII; XXI. Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 3 366 + 5 524 = 3890 b) 8 392 - 1 866 = 6526 c) 1 017 × 8 = 8136 d) 8 560 : 5 = 1712 Câu 9. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức. 9 100 × (3 × 2) 8 375 + 4 095 : 5 = 9 100 × 6 = 8375 + 819 = 54 600 = 9194 Câu 10. (1 điểm) Bài giải Đổi 5 m = 50 dm; 20 dm = 2m a) Nhà bạn gấu cách nhà bạn sóc 50 dm. b) Nhà bạn sóc cách nhà bạn thỏ 2 mét. c) Gấu cần đi số mét là: 5 + 2 = 7 (m) = 70 dm. Câu 12. (1 điểm). Bài giải DeThi.edu.vn
  5. Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề) Có số con ong trong tổ là: 1234 + 49 = 1283 (con) Tổ ong có tất cả số con ong là: 1234 + 1283 = 2517 (con) Đáp số: 2517 con ong. DeThi.edu.vn
  6. Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ MÔN TOÁN LỚP 3 Năng lực, Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng phẩm chất số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính: Số câu 3 3 3 3 Cộng, trừ, nhân, chia Số 1,5 4 (2 câu 1 1,5 4 các số trong phạm vi điểm (mỗi câu 0,5 điểm, 1 10 000. điểm) câu 2 điểm) Giải bài toán bằng hai Số câu 2 1 2 1 phép tính Số 1 1 1 1 điểm (mỗi câu 0,5 điểm) Hình học: Số câu 1 1 1 1 Chu vi, diện tích một Số 0,5 2 0,5 2 số hình phẳng: Chu điểm vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông Tổng Số câu 3 3 4 1 6 5 Số 1,5 1,5 6 1 3 7 điểm DeThi.edu.vn
  7. Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Phần 1. Trắc nghiệm. (3 điểm) Câu 1. Cho số 6 802, chữ số 8 có giá trị là: A. 8 trăm B. 8 chục C. 8 đơn vị D. 8 nghìn Câu 2. Làm tròn số 7 635 đến hàng chục ta được: A. 7 630 B. 7 700 C. 7 600 D. 7640 Câu 3. Số La Mã XIX đọc là: A. Mười bốn B. Mười chín C. Mười một mười D. Hai mươi mốt Câu 4. Trong phích có 1 lít nước. Rót nước ở phích sang 2 ca, mỗi ca 200 ml. Hỏi sau khi rót xong, lượng nước còn lại trong phích là bao nhiêu? A. 400 ml B. 200 ml C. 100 ml D. 600 ml Câu 5. Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến thị xã Sa Pa dài: A. 2064 B. 21 064 C. 2 604 D. 2 046 Câu 6. Mai, Nam và Việt cắt được ba tờ giấy màu có kích thước như hình vẽ. Biết tờ giấy màu của Nam có chu vi bằng tờ giấy màu của Việt nhưng có diện tích bé hơn. Hỏi Mai cắt tờ giấy nào? A. Màu xanh dương B. Màu xanh lá D. Màu vàng Phần 2. Tự luận. (7 điểm) Câu 7. (1 điểm) Đúng ghi Đ; sai ghi S: a) Số gồm 6 nghìn và 9 đơn vị viết là 6 090 b) Làm tròn số 3525 làm tròn đến hàng trăm ta được 3500 c) Chu vi hình chữ nhật là tổng độ dài của 4 cạnh hình chữ nhật d) Các số La Mã "bảy, mười bốn, hai mươi mốt" lần lượt là: VII; XVI; XXI DeThi.edu.vn
  8. Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề) Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 5 354 + 4 727 b) 4 392 - 2 986 c) 3 228 × 3 d) 7 131 : 3 Câu 9. (1 điểm) Thực hiện phép tính: 5800 – (23 + 77) 195 : 5 + 7 19 Câu 10. (2 điểm) Một tấm bìa cứng hình vuông có cạnh 10 cm. Bạn An cắt ra thành 4 hình tam giác nhỏ bằng nhau. a. Tính diện tích tấm bìa cứng ban đầu. b. Tính diện tích một hình tam giác nhỏ. Câu 11. (1 điểm). Trường Tiểu học Nhân Hòa có số học sinh là số lớn nhất có 3 chữ số và nhiều hơn số học sinh của trường Tam Đa 135 em. Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh? DeThi.edu.vn
  9. Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề) HƯỚNG DẪN GIẢI Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 A D B D D B Phần 2. Tự luận Câu 7. (1 điểm) a) Số gồm 6 nghìn và 9 đơn vị viết là 6 090 S b) Làm tròn số 3525 làm tròn đến hàng trăm ta được 3500 Đ c) Chu vi hình chữ nhật là tổng độ dài của 4 cạnh hình chữ nhật Đ d) Các số La Mã "bảy, mười bốn, hai mươi mốt" lần lượt là: VII; XVI; XXI S Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính Câu 9. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức. 5 800 – (23 + 77) 195 : 5 + 7 19 = 5 800 - 100 = 39 + 133 = 5 700 = 172 Câu 10. (1 điểm) Bài giải Độ dài cạnh của võ đài hình vuông là: 36 : 4 = 9 (cm) Diện tích của võ đài đó là: 9 × 9 = 81 (cm2) Đáp số: 81 cm2 Câu 12. (1 điểm). Bài giải Số học sinh của trường Tiểu học Nhân Hòa là 999 Số học sinh của trường Tam Đa là: 999 - 135 = 864 (học sinh) Số học sinh của cả hai trường là: 999 + 864 = 1 863 (học sinh) Đáp số: 1 863 học sinh DeThi.edu.vn
  10. Đề thi Toán Lớp 3 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (6 Đề) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 3 Năng lực, Số câu,số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng phẩm chất điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép Số câu 3 2 4 5 3 tính: Cộng, trừ, Số điểm 1,5 (mỗi 1 (mỗi 4 (3 câu 2,5 5 nhân, chia các câu 0,5 câu 0,5 1 điểm, số trong phạm điểm) điểm) 1câu 2 vi 1 0 000. điểm) Giải bài toán Số câu 1 1 bằng hai phép Số điểm 1 1 tính Hình học: Số câu 1 1 1 1 Chu vi, diện Số điểm 0,5 1 0,5 1 tích một số hình phẳng: Chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông Số câu 3 3 5 1 6 6 Tổng Số điểm 1,5 1,5 6 1 3 7 DeThi.edu.vn