Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề)

docx 39 trang Minhquan88 24/04/2026 81
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_toan_lop_4_giua_hoc_ki_2_kntt_co_ma_tran_va_dap_an_8.docx

Nội dung text: Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề)

  1. Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4 Chủ đề Nội dung Dạng bài Đối tượng Nhận biết khái niệm ban đầu TNĐK TB về phân số Nhận biết tính chất cơ bản TNĐK TB + Khá + Giỏi của phân số, Biết quy đồng mẫu số, so sánh hai phân số Số học và phép tính cùng mẫu số, khác mẫu số, so sánh qua phân số trung gian. Biết thực hiện phép tính với TNĐK Khá phân số Vận dụng vào giải toán TL Khá Đại lượng và đo đại - Chuyển đổi số đo khối TNĐK Khá lương lượng, diện tích Biết dựa vào đặc điểm hình TNĐK Khá Yếu tố hình học học vận dụng giải toán Vận dụng yếu tố hình học để TL Khá giải bài toán có lời văn liên Giải toán có lời văn quan dến các dạng toán Tìm phân số của một số Vận dụng kiến thức số học TL Giỏi Năng lực để xử lí tình huống DeThi.edu.vn
  2. Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Tích chọn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Có 7 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ. Phân số chỉ số viên bi màu đỏ so với tổng số bi là: A. 3/7 B. 7/3 C. 3/10 D. 7/10 Câu 2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 5dm2 6cm2 = ........... cm2 là: A. 56 B. 560 C. 50 006 D. 506 Câu 3. Cho phân số 8/24= /3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 4. Phân số bằng phân số 3/4 là: A. 6/8 B. 5/6 C.7/8 D. 12/7 Câu 5. Phân số lớn nhất trong các phân số 5/6; 8/9; 99/100; 2022/2021 là: A .5/6 B. 8/9 C . 99/100 D. 2022/2021 Câu 6. Một hình thoi có độ dài một đường chéo là 8cm, đường chéo còn lại dài 6cm. Diện tích hình thoi là: A. 14cm B. 24cm2 C. 48cm2 D. 7cm Câu 7. Một hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao 12cm. Diện tích hình bình hành là: A. 24dm B. 480cm2 C. 48cm2 D. 16dm Câu 8. Kết quả phép tính 2/5 + 5/10 là: A. 9/10 B. 7/10 C. 3/10 D. 10/50 Câu 9. Kết quả phép tính 2/3 – 1/6 là: A. 1/3 B. 1/6 C. 1/2 D. 5/6 Câu 10. Kết quả phép tính 3/7 x 4/7 là: A. 12/7 B.12/49 C. 7/14 D. 12/14 Câu 11. Kết quả phép tính 2/5 : 2/3 là: A. 4/15 B. 4/5 C. 4/3 D. 3/5 Câu 12. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Chiều rộng mành đất đó là: A. 54m B. 18m C. 30m D. 82m Câu 13. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Diện tích mành đất đó là: A. 4860 m B. 4860m2 C. 144m2 D. 288m2 Câu 14. May một chiếc túi hết 2/3m vải. Vậymay 3 chiếc túi như vậy hết số mét vải là: A. 2m B. 3m C. 5m D. 6m Câu 15. Một lớp có 35 học sinh, trong đó 3/5 số học sinh thích học môn toán. Vậy số học sinh thích học môn toán là: A. 135 học sinh B. 21 học sinh C. 14 học sinh D. 7 học sinh DeThi.edu.vn
  3. Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề) Câu 16. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? A. 17/51 B. 21/22 C. 20/22 D. 5/25 Câu 17. Phân số nào sau đây bằng 1? A. 99/ 98 B. 78/79 C. 2022/2022 D. 21/30 Câu 18. Phân số 1/2 gấp mấy lần phân số 1/12? A. 3 lần B. 4 lần C. 5 lần D. 6 lần Mỗi câu đúng cho 0,5đ (riêng câu 13 và 14 mỗi câu 1 điểm) DeThi.edu.vn
  4. Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề) ĐÁP ÁN 1. C 2. D 3. B 4. A 5. D 6. B 7. B 8. A 9. C 10. B 11. D 12. A 13. B 14. A 15. B 16. B 17. C 18. D DeThi.edu.vn
  5. Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HỌC KÌ II LỚP 4 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng câu, 20% 40% 30% 10% Mạch kiến thức, kĩ năng câu số, số TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Số học: 65% Số 2 2 1 1 2 4 Nhận biết tính chất cơ bản của câu phân số. Đọc đúng phân số; Câu 5,6; 1; 2 5,6 8 9 1;2 Biết thực hiện từng phép tính số 8;9 với phân số; Biết so sánh các Số phân số. 2,0 2,5 2,0 1,0 điểm 2,0 5,5 Giải bài toán về phân số. Số 1 1 Đại lượng và đo đại lượng: 20% câu Biết tên gọi, các mối quan hệ Câu 3 3 giữa các đơn vị đo độ dài, khối số lượng; đo diện tích. Số 1.0 0,5 điểm Yếu tố hình học: 15% Số 1 1 2 1 Tính được diện tích hình chữ câu nhật,hình bình hành. Nhận Câu 4 7 4; 7 biết được các cặp cạnh đối số diện, các cặp cạnh song của Số 1.0 0,5 1,0 0,5 hình bình hành. điểm Tổng số câu 2 2 2 2 1 4 5 Tổng số điểm 2,0 2,0 2,5 2,5 1,0 4,0 6.0 DeThi.edu.vn
  6. Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1. a) Viết vào chỗ chấm: (0,5 điểm) (M1) Viết số Đọc số 3 7 ................................................................................................................. Chín mươi lăm phần một trăm mười bảy 4 b) Phân số bằng phân số là: (0,5 điểm) (M1) 5 12 4 16 16 A. B. C. D. 13 15 20 50 Câu 2: a) Phân số nào dưới đây là phân số tối giản: (0,5 đ) (M1) A. 9 B. 8 C. 15 D. 2 19 18 33 6 24 b) Rút gọn phân số ta được phân số là: (0,5 đ) (M1) 36 2 A. 10 B. 8 C. D. 6 18 12 3 4 Câu 3: (1,0 đ) (M2) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 5 tấn 48 tạ = 548 kg b) 4 m2 25 dm2 = 425 dm2 Câu 4: (1.0 đ) (M2) Hình vẽ bên có mấy hình bình hành ? A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình D. 5 hình Câu 5: (2 đ) ( M2) Tính: 1 2 8 2 = . . = ...... 4 4 3 9 3 5 8 8 = . : = .. 4 6 5 7 Câu 6. (0.5 đ) ( M2) Tìm x: 3 5 1 5 a) x + a) x - 4 3 6 12 Câu 7: (0.5 đ) (M3) Một hình bình hành có diện tích 345m2, chiều cao là 15m. Đáy của hình bình hành là bao nhiêu m ? DeThi.edu.vn
  7. Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề) Câu 8: (2 điểm)(M3) Chị Hồng có 42 viên kẹo, chị Hồng cho An 2 số kẹo, cho Bình 3 số kẹo còn lại 7 5 sau khi cho An. Hỏi An và Bình mỗi bạn nhận được bao nhiêu viên kẹo? Câu 9: (1 đ) (M4) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4 3 4 6 4 4 5 7 5 7 5 14 -------------HẾT------------- DeThi.edu.vn
  8. Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề) ĐÁP ÁN Câu Mức Đáp án Điểm 1 1 3 95 1,0 đ a. ba phần bảy; Chín mươi lăm phần một trăm mười bảy 7 117 16 b. C. Đúng 20 mỗi câu 0,5đ 2 1 a) A. 9 1,0đ 19 Đúng 2 b) C. mỗi câu 3 0,5đ 3 2 a) 5 tấn 45 tạ = 545 tạ S 1,0đ 2 2 2 Đúng b) 4 m 66 dm = 466 dm Đ mỗi câu 0,5 đ 4 2 C. 4 hình 1,0 đ 5 2 1 2 1 2 3 8 2 24 2 22 2,0đ = = 4 4 4 4 3 9 9 9 9 Đúng 3 5 15 5 8 8 8 7 56 7 = : = mỗi câu 4 6 24 8 5 7 5 8 40 5 0,5 đ 6 2 3 5 1 5 0,5đ a) x + a) x - 4 3 6 12 Đúng 5 3 5 1 mỗi câu x = x = 3 4 12 6 0,25 đ 11 7 x = x = 12 12 7 3 Đáy của hình bình hành là : 0,5 đ 345:15 =23 (m) Đáp số: 23 m 8 3 Số kẹo An nhận được là: 2,0đ 42 x 2 = 12 ( viên kẹo) (0,5điểm) 7 Số kẹo chị Hồng còn lại sau khi cho An là: (0,25điểm) 42 – 12 = 12 (viên kẹo) (0,5điểm) Số kẹo Bình nhận được là: 30 x 3 = 18 (viên kẹo) (0,5điểm) 5 Đáp số: An: 12 viên kẹo Bình: 18 viên kẹo (0,25điểm) DeThi.edu.vn
  9. Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề) 9 4 4 3 4 6 4 4 1,0đ 5 7 5 7 5 14 4 3 4 6 4 2 = (0,25 điểm) 5 7 5 7 5 7 4 3 6 2 = ( - ) (0,25 điểm) 5 7 7 7 = 4 1 (0,25 điểm) 5 = 4 (0,25 điểm) 5 DeThi.edu.vn
  10. Đề thi Toán Lớp 4 Giữa học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (8 Đề) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HỌC KÌ II - LỚP 4 Mạch kiến Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu và thức, TN TN số điểm TL TL TNKQ TL TNKQ TL kĩ năng KQ KQ Số câu 1 3 1 1 1 3 2 SỐ HỌC Số điểm 0,5đ 2,5đ 1đ 1đ 1đ 4,5 2 Câu số 1 2,3,6 8 7 10 1,2,3,6,7 8,10 Số câu 1 1 ĐẠI LƯỢNG Số điểm 1đ 1 Câu số 4 4 Số câu 1 1 HÌNH HỌC Số điểm 1đ 1 Câu số 5 5 Số câu 1 1 GIẢI TOÁN Số điểm 2đ 2 Câu số 9 9 Số câu 1 5 2 1 1 1,2,3,4,5,6,7 8,9,10 Tổng Số điểm 0,5đ 4,5đ 3đ 1đ 1đ 10đ DeThi.edu.vn