Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án)

docx 55 trang nguyenminh99 07/03/2026 60
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_15_de_thi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_5_canh_dieu_kem_dap.docx

Nội dung text: Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án)

  1. Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C A C B B Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Đáp án Điểm a. 5,475 0,5 b. 112,31 0,5 7 c. 20,16 0,5 d. 250 0,5 Bài giải a. Nửa chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là: 120 : 2 = 60 (m) 0,25 Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5 (phần) 0,25 Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là: 60 : 5 x 2 = 24 (m) 0,25 Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là: 8 60 - 24 = 36 (m) 0,25 Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là: 36 x 24 = 864 (m2) 0,25 b. Số phần trăm diện tích đất để trồng rau là: 100% - 65% = 35% 0,25 Diện tích phần đất trồng rau là: 864 x 35% = 302,4 (m2) 0,25 Đáp số: a. 864 m2 0,25 b. 302,4 m2 x : 1,4 = 17 + 12,5 x : 1,4 = 29,5 0,5 9 x = 29,5 x 1,4 0,25 x = 41,3 0,25 Bài giải Tiền lãi sau 1 năm cô An nhận được là: 0,25 70.000.000 x 8,5% = 5.950.000 (đồng) 0,25 10 Số tiền lãi và gốc sau 1 năm cô An nhận được là: 0,25 70.000.000 + 5.950.000 = 75.950.000 (đồng) 0,25 Đáp số: 75.950.000 (đồng) 11 96,28 x 3,527 + 3,527 x 3,72 DeThi.edu.vn
  2. Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn = (96,28 + 3,72) x 3,527 0,5 = 100 x 3,527 0,25 = 352,7 0,25 DeThi.edu.vn
  3. Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I THỊ TRẤN VĨNH BẢO MÔN: TOÁN - LỚP 5 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. (1,0 điểm) a. Số thập phân gồm 16 đơn vị, 3 phần trăm và 8 phần nghìn được viết là: A. 1,6308 B. 16,308 C.16,038 D. 163,08 b. Chữ số 5 trong số thập phân 63,452 có giá trị là: 5 5 5 A. 5 B. C. D. 100 1000 10 Câu 2. (0,5 điểm) Tính nhẩm: 15, 25 x 10 = ? A. 15,25 B. 15,025 C. 152,5 D. 1525 Câu 3. (0,5 điểm) Cầu Đình Vũ Hải Phòng - cây cầu vượt biển dài nhất Đông Nam Á, có phần cầu chính dài 5440 m. Vậy phần cầu chính của cầu Đình Vũ dài số ki-lô-mét là: A. 544 km B. 54,40 km C. 0,544 km D. 5,44 km Câu 4. (1,0 điểm) a. Số 798,2539 làm tròn đến hàng phần nghìn được ...................... b. Các số 6,764; 6,597; 6,900; 6,099 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ...................................................................................................................................................................... Câu 5. (0,5 điểm) Chu vi của hình tròn bên là: A. 37.68 cm2 B. 18,74 cm C. 37.86 cm D. 18,84 cm Câu 6. (0,5 điểm) Diện tích của hình tròn có đường kính 16dm là: ...................................... B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 7. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính a. 651,74 + 165,5 b. 707,3 - 347,85 c. 4,24 x 5,6 d. 25,06 : 3,5 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThi.edu.vn
  4. Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ...................................................................................................................................................................... Câu 8. (1,0 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 8,4 m = .................... cm b. 65 km2 4 ha = .................... km2 c. 3 tấn 5 yến = ............ tấn d. 312 m2 6 dm2 =............. dm2 Câu 9. (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 96,548 + 70,84 : 15,4 = ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 10. (1,5 điểm) Nhà An có một thửa ruộng hình thang ABCD có chiều cao là 12m, các kích thước đáy dài, đáy ngắn như hình vẽ. a. Em hãy giúp An tính diện tích thửa ruộng. b. Hỏi thửa ruộng thu được mấy tạ thóc, biết rằng mỗi mét vuông thu được 0,6 kg thóc. ..................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 11. (1,0 điểm) a. Tính bằng cách thuận tiện: (8,45 + 11,25 + 15,36) - (8,25 + 12,36 + 5,45) ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... b. An đi từ A đến B theo đường như hình vẽ. Tính độ dài quãng đường An đi, biết độ dài quãng đường AB là 24m. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThi.edu.vn
  5. Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1 2 3 5 6 Đáp án a. C b. B C D A 200,96 dm² Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 4. (1,0 điểm) Mỗi phần cho 0,5 điểm a. Số 798,2539 làm tròn đến hàng phần nghìn được 798,3 b. Các số 6,764; 6,597; 6,900; 6,099 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 6,900; 6,764; 6,597; 6,099 B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Đáp án Điểm a. 817,24 0,5 b. 359,45 0,5 c. 23,744 0,5 7 d. 7,16 0,5 Đặt tính đúng 0,2 điểm; tính đúng 0,3 điểm. Nếu kết quả đúng, đặt tính sai  không cho điểm a. 8,4 m = 840 cm 0,25 b. 65 km² 4 ha = 65,04 km² 0,25 8 c. 3 tấn 5 yến = 3,05 tấn 0,25 d. 312 m² 6 dm² = 31206 dm² 0,25 96,545 + 70,84 : 15,4 9 = 96,548 + 4,6 0,3 = 101,148 0,2 Bài giải a. Diện tích thửa ruộng hình thang là: 0,25 (19,6 + 26,8) x 12 : 2 = 278,4 (m2 ) 0,25 b. Số thóc thu được trên thửa ruộng là: 0,25 278,4 x 0,6 = 167,04 kg 0,25 10 Đổi: 167,04 kg = 1,6704 tạ 0,2 Đáp số: a. 278,4 m2 0,15 b. 1,6704 tạ thóc 0,15 Câu trả lời đúng, phép tính sai cho ½ số điểm. Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm a. (8,45 + 11,25 + 15,36) – (8,25 + 12,36 + 5,45) = 8,45 + 11,25 + 15,36 – 8,25 – 12,36 – 5,45 0,2 11 = (8,45 – 5,45) + (11,25 – 8,25) + (15,36 – 12,36) 0,2 = 3 + 3 + 3 = 3 x 3 = 9 0,1 DeThi.edu.vn
  6. Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn b. Vì tổng đường kính của 4 nửa hình tròn bằng đoạn AB nên tổng chu vi của 4 nửa hình 0.2 tròn hay độ dài quãng đường An đi là: 3,14 x 24 : 2 = 37,68 (m) 0.3 DeThi.edu.vn
  7. Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 TRƯỜNG TH –THCS IA CHIM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 5 (Thời gian 40 phút) A. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) a. Hỗn số viết dưới dạng số thập phân ta được số: A. 0,89 B. 8,9 C. 8,09 D. 8,009 b. Số thập phân gồm năm mươi chín đơn vị, bảy phần trăm được viết là: A. 59,70 B. 59,07 C. 59,007 D. 59,700 Câu 2. (1,0 điểm) a. Trong các số thập phân dưới đây, số lớn nhất là: A. 9,02 B. 8,90 C. 7,999 D. 6,987 b. Làm tròn số 345,129 đến hàng phần trăm: A. 400 B. 345,13 C. 345,3 D. 345,100 Câu 3. (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S: a. 369,5: 100 = 3,695 b. 15,7 x 0,1 = 157 c. 4,59 x 10 = 45,9 d. 46 : 0,1 = 0,46 Câu 4. (1,0 điểm) a. 17kg 410g = ....... kg. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 17,41 B. 17,041 C. 17,4 D. 17,04 b. Hình thang có đặc điểm: A. Một cặp cạnh đối diện B. Có một góc vuông C. Một cặp cạnh đối diện song song D. Có hai góc vuông Câu 5. (1,0 điểm) a. Chữ số 4 trong số thập phân 58,347 có giá trị là: 4 4 4 A. 4 B. C. D. 10 100 1000 b. Diện tích hình tam giác được tính bằng công thức nào sau đây: A. S= a : h : 2 B. S= a x 2 : h C. S= a x h : 2 D. S= a + h x 2 Câu 6. (1,0 điểm) a. Chu vi hình tròn có đường kính 24 cm là: .. cm. b. Diện tích của hình tam giác có chiều cao 15 cm và độ dài đáy 30 cm. A. 125 cm2 B. 225 cm2 C. 2250 cm2 D. 45 cm2 B. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 7. (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính. a. 286,43 + 521,85 b. 45,62 - 23,8 DeThi.edu.vn
  8. Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn c. 47,86 x 5,7 d. 45,54 : 1,8 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 8. (2,0 điểm) Nhà An có một thửa ruộng hình thang ABCD có các kích thước như hình vẽ. a. Em hãy giúp An tính diện tích thửa ruộng. b. Bố An muốn mở rộng diện tích thửa ruộng thành hình chữ nhật. Tính diện tích phần mở rộng. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 9. (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: 1,7× 4,3 + 7,3 × 4,3 + 4,3 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThi.edu.vn
  9. Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Ý a b a b a b c d a b a b a b Đáp án C B A B Đ S Đ S A C C B 37,68 C Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 B. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu Đáp án Điểm a. 808,28 0,25 b. 21,82 0,25 c. 272,802 0,25 7 d. 25,3 0,25 Nếu đặt tính sai, tính đúng kết quả thì không cho điểm hoặc đặt tính đúng mà kết quả sai thì không cho điểm Bài giải a. Diện tích thửa ruộng là : 0,25 (20,5 + 31,5) x 10 : 2 = 260 (m²) b. Diện tích thửa ruộng sau khi mở rộng là : 0,25 31,5 x 10 = 315 (m²) Diện tích phần mở rộng thêm là: 0,25 8 315 - 260 = 55 (m²) Đáp số: a. 260 m² 0,25 b. 55 m² Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai cho nửa số điểm của bước tính. Câu trả lời sai với phép tính thì không cho điểm bước tính đó. Học sinh có thể giải bằng cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa. 1,7× 4,3 + 7,3 × 4,3 + 4,3 = (1,7 + 7,3 + 1) × 4,3 0,5 9 = 10 × 4,3 0,25 = 43 0,25 DeThi.edu.vn
  10. Tổng hợp 15 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THÀNH KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 5 (Thời gian làm bài: 35 phút) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 36 5 Câu 1: Hỗn số 100 viết dưới dạng số thập phân là: A. 5,36 B. 53,6 C. 0,536 D. 5,036 Câu 2: 13m 4dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 1,34 B. 13,4 C. 134 D. 13,04 Câu 3: Chữ số 5 trong số thập phân 17,259 thuộc hàng số nào? A. Hàng phần trăm B. Hàng phần mười C. Hàng trăm D. Hàng phần nghìn Câu 4: Số thập phân có mười bảy đơn vị, một phần mười, ba phần trăm được viết là: A. 17,013 B. 17,13 C. 17,130 D. 0,1713 Câu 5: Làm tròn số thập phân 9,265 đến hàng phần trăm được kết quả là: A. 9,25 B. 9,26 C. 9,260 D. 9,27 Câu 6: Số bé nhất trong các số sau là: A. 6,8 B. 6,79 C. 6,789 D. 6,798 Câu 7: Mua 5 quyển vở hết 30 000 đồng. Vậy mua 12 quyển vở như thế hết số tiền là: A. 60 000 đồng B. 70 000 đồng C. 72 000 đồng D. 120 000 đồng Câu 8: Từ bốn tấm thẻ 3 4 , 0 . Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1? A. 6 B. 4 C. 3 D. 2 II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 9 (2,0 điểm): Tính 6 7 9 2 a. + = ...................................................... b. - = .............................................................. 5 9 14 7 9 5 7 7 c. x = .................................................... d. : = ............................................................. 10 8 10 5 Câu 10 (1,0 điểm): Cho bảng thống kê sau: Tỉnh/Thành phố Hà Tĩnh Nghệ An Quảng Bình Diện tích 605 560 ha 16 486,49 km2 8 065,30 km2 a. Sắp xếp các tỉnh có diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn: ...................................................................................................................................................................... b. Trong các tỉnh trên, tỉnh.................................................. có diện tích lớn nhất. Làm tròn diện tích của tỉnh đó đến số tự nhiên gần nhất ta được số: ...................................... 2 Câu 11 (2,0 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 75m, biết chiều rộng bằng 3 chiều dài. DeThi.edu.vn