Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án)

pdf 88 trang bút chì 27/11/2025 4250
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdftong_hop_19_de_thi_lich_su_dia_li_6_sach_canh_dieu_cuoi_ki_1.pdf

Nội dung text: Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án)

  1. Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 UBND QUẬN LO NG BI ÊN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH CS NG Ô GI A TỰ MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 Thời gian làm bài: 60 phút A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM ( 3,5 điểm) 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi, học sinh chọn một phương án đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Hai giai đoạn mà xã hội nguyên thủy phát triển qua là A. bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc. B. bầy người nguyên thủy và công xã nông thôn. C. vượn người và Người tối cổ. D. người tối cổ và Người tinh khôn. Câu 2: Vì sao trong xã hội nguyên thủy sự bình đẳng vẫn luôn được coi là “nguyên tắc vàng”? A. Mọi người sống trong cộng đồng. B. Là cách duy nhất để duy trì cuộc sống. C. Đó là quy định của các thị tộc. D. Phải dựa vào nhau vì tình trạng đời sống còn quá thấp. Câu 3: Về đời sống vật chất, Người tinh khôn đã A. có tục chôn cất người chết và đời sống tâm linh. B. biết làm đồ trang sức tinh tế hơn, làm tượng bằng đá hoặc đất nung. C. biết trồng trọt, chăn nuôi, dệt vải và làm gốm. D. có sự phân công lao động giữa nam và nữ, phát minh ra lửa. Câu 4: Ở ven một con sông nọ, có 12 gia đình gồm hai, ba thế hệ có chung dòng máu, cùng sinh sống với nhau. Đó cụ thể được cho chính là biểu hiện của tổ chức nào trong xã hội nguyên thuỷ? A. Bầy người nguyên thủy. B. Thị tộc. C. Xóm làng. D. Bộ lạc. Câu 5: Người Ai Cập cổ đại đã có công trình kiến trúc nổi tiếng nhất là A. vườn treo Ba-bi-lon. B. đền thờ các vị thần. C. các kim tự tháp. D. các khu phố cổ. Câu 6: Điều kiện tự nhiên của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại có đặc điểm nổi bật là A. nằm ở lưu vực các dòng sông lớn (sông Nin, sông Ơ-phơ-rát, sông Ti-gơ-rơ). B. có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. nằm ở gần biển, có nhiều vũng vịnh. D. đất đai cằn cỗi, khô hạn. Câu 7: Đâu không phải là thành tựu văn hóa của người Ai Cập? A. Phát minh ra giấy. B. Đã biết làm những phép tính theo hệ đếm thập phân. C. Phát minh ra lịch. D. Phát minh ra bảng chữ cái La tinh. Câu 8: Trong lĩnh vực toán học, cư dân nước nào ở phương Đông cổ đại thành thạo về số học? A. Trung Quốc - vì phải tính toán xây dựng các công trình kiến trúc. B. Ai Cập - vì phải đo đạc lại ruộng đất hằng năm do phù sa bồi đắp. C. Lưỡng Hà - vì phải đi buôn bán. D. Ấn Độ - vì phải tính thuế ruộng đất hàng năm. Câu 9: Đâu không phải tác phẩm điêu khắc của Hy Lạp, La Mã cổ đại? A. Thần Vệ nữ Mi-lô. B. Lực sĩ ném đĩa. C. Tượng David. D. Nữ thần A-tê-na. Câu 10: Người Hy Lạp, La Mã cổ đại đã sáng tạo ra loại chữ viết nào? A. Hệ chữ cái La-tinh . B. Chữ hình nêm. DeThi.edu.vn
  2. Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn C. Chữ tượng hình. D. Chữ Nôm. 2. Trắc nghiệm đúng sai (1 điểm) Trong mỗi ý a) b), c), d), học sinh chọn đúng hoặc sai bằng cách ghi lại chữ Đ với ý đúng, chữ S với ý sai Cho đoạn dữ liệu sau: - Cảng Pi rê là trung tâm xuất – nhập khẩu và buôn bán nô lệ sầm uất – nhập khẩu và buôn bán nô lệ sầm uất nhất của thế giới cổ đại. Từ cảng Pi- rê, A- ten xuất khẩu sang các quốc gia lân bang những sản phẩm nổi tiếng như rượu nho, dầu ô – liu, đồ gốm màu, đá cẩm thạch, thiếc, chì, vải... và nhập về các mặt hàng thiết yếu như ngũ cốc từ Hắc Hải, Bắc Phi, hạt tiêu từ Ấn Độ, chà là và lúa mì của vùng Lưỡng Hà... - (Theo Lịch sử thế cổ đại , sđd, tr 178 179) a. Vùng đất của Hy Lạp cổ đại lớn hơn nước Hy Lạp ngày nay rất nhiều với trung tâm nằm ở phía Nam bán đảo Ban – căng. b. Địa hình Hy Lạp bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ hẹp chạy ra biển, đất đai không màu mỡ chỉ thuận lợi trồng cây lâu năm như nho, ô liu... c. Hy Lạp có nhiều vũng, vịnh, thuận lợi cho việc thành lập những hải cảng. d. Ở các vũng, vịnh ở Hy Lạp có ít khoáng sản nên cũng ảnh hưởng đến sự phát triển của Hy Lạp. II. TỰ LUẬN ( 1,5 điểm) Câu 1 ( 1 điểm): Tác động của việc giao lưu thương mại đối với sự ra đời của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á như thế nào? C âu 2 ( 0,5 điểm): Nền kinh tế chính của các quốc gia cổ đại phương Đông là nông nghiệp. Em hãy ghi lại một câu ca dao hoặc câu thơ, tục ngữ , thành ngữ của người Việt liên quan đến lúa gạo. B - PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM ( 3,5 điểm) 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi, học sinh chọn một phương án đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1. Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục thì những địa điểm nào sau đây không thay đổi vị trí? A. Hai chí tuyến. B. Vòng cực. C. Hai cực. D. Xích đạo. C âu 2. Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa? A. Dung nham. B. Miệng. C. Mắc-ma. D. Cửa núi. Câu 3. Những khu vựcở nào trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng? A. Hai vòng cực đến hai cực. B. Khu vực nằm trên xích đạo. C. Hai cực trên Trái Đất. D. Khu vực quanh hai chí tuyến. Câu 4. Theo em sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất là hệ quả có ý nghĩa nào dưới đây? A. Ý nghĩa đối với sự sống của con người trên Trái Đất. B. Tạo ra các mùa trong năm, ngày đêm dài ngắn theo mùa. C. Giúp con người có thể sắp xếp thời gian làm việc. D. Mang lại các nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú. Câu 5. Dựa vào hướng Mặt Trời lặn ta xác định được hướng nào sau đây? A. Bắc. B. Tây. C. Đông. D. Nam. Câu 6. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là A. năng lượng từ các vụ thử hạt nhân. B. năng lượng trong lòng Trái Đất. C. năng lượng của bức xạ mặt trời. D. năng lượng từ biển và đại dương. C âu 7. Nguyên nhân chủ yếu trên Trái Đất tồn tại sự sống là do A. khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời. B. sự phân bố xen kẽ nhau của lục địa và đại dương. DeThi.edu.vn
  3. Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn C. dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động. D. kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời. Câu 8. Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện qua A. hiện tượng băng tan ở hai cực. B. quá trình phong hóa lí học và hóa học. C. hiện tượng xói mòn, sạt lở đất ở miền núi, bồi tụ ở đồng bằng. D. các hiện tượng đứt gãy, uốn nếp, động đất, núi lửa. Cị âu 9. Các đ a mả ng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm nào sau đây? A. Mảng lục đị a di chuyển, còn mảng đại dương cố định. B. Di chuyển rất chậm theo hướng xô hoặc tách xa nhau. C. D i chuyển nhanh ở nửa cầu Bắcậ, ch m ở nửa cầu Nam. D. Cố định vị ạtrí t i một chỗ ở Xích đạo và hai vùng cực. Câu 10. Lõi (nhân) Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là A. 50000C. B. 70000C. C. 30000C. D. 10000C. 2. Trắc nghiệm đúng sai (1 điểm) Trong mỗi ý a) b), c), d), học sinh chọn đúng hoặc sai bằng cách ghi lại chữ Đ với ý đúng, chữ S với ý sai Cho đoạn văn sau: “Các hoạt động địa chất trên Trái Đất không diễn ra đều khắp mà tập trung chủ yếu ở một số khu vực nhất định. Điển hình là các vành đai động đất, trong đó Vành đai lửa Thái Bình Dương nổi tiếng là khu vực có hoạt động địa chấn mạnh mẽ nhất. Hầu hết các trận động đất và núi lửa trên thế giới đều tập trung tại đây. Ngoài ra, Vành đai núi lửa Đại Trung Hải, trải dài từ Indonesia qua Himalaya đến Địa Trung Hải, cũng là một khu vực địa chấn phức tạp. Còn tại Đại Tây Dương, dãy núi giữa đại dương chính là nơi các mảng kiến tạo đang tách rời, tạo ra nhiều hoạt động địa chất mạnh mẽ. Nguyên nhân chính của sự tập trung động đất ở những khu vực này là do sự va chạm, tách rời hoặc xô đẩy giữa các mảng kiến tạo, gây ra các đứt gãy sâu trong lòng Trái Đất.". a. Mảng Thái Bình Dương là mảng kiến tạo lớn và có nhiều ranh giới xô vào nhau với các mảng khác, điều này góp phần tạo nên Vành đai lửa Thái Bình Dương. b. Mảng Ấn Độ - Úc di chuyển về phía bắc và đang xô vào mảng Âu - Á, đây là nguyên nhân chính tạo nên dãy núi Himalaya. c. Mảng Nam Mỹ và mảng Phi có ranh giới tiếp xúc với nhau. d. Mảng Bắc Mỹ đang tách xa khỏi mảng Thái Bình Dương, tạo ra một sống núi giữa đại dương. các mảng kiến tạo đang tách rời, tạo ra nhiều hoạt động địa chất mạnh mẽ. II. TỰ LUẬN ( 1,5 điểm) Câu 1 ( 1 điểmụ ). Cho câu t c ngữ: “ Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối” Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của mình, hãy cho biết câu tục ngữ trên đúng ở bán cầu nào và giải thích vì sao? Câu 2 (0,5 điểm). Nếu đang trong lớp học mà có động đất xảy ra, em sẽ làm gì để bảo vệ mình? - ----- HẾT -- DeThi.edu.vn
  4. Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM ( 3,5 điểm) 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A D C B C A D C C A 2. Trắc nghiệm đúng sai (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ a. Đ b. Đ c. Đ d. S II. TỰ LUẬN ( 1,5 điểm) Câu Nội dung Điểm Tác động của việc giao lưu thương mại đối với sự ra đời của các quốc gia sơ kì 1 Đông Nam Á: - Mang lại kinh tế cao, có khả năng cung cấp một khối lượng lớn lúa gạo, cá, sản phẩm 0,25 đ thủ công (vải, hàng sơn, đồ sứ...) và nhất là những sản vật thiên nhiên (các loại gỗ quý, 1 hương liệu, gia vị, đá quý ...). - Hình thành những vùng kinh tế quan trọng, mang lại sự phát triển thịnh vượng của 0,25 đ nền kinh tế khu vực - Các dân tộc Đông Nam Á đã xây dựng được một nền văn hoá riêng của mình và đóng 0,5 đ góp vào kho tàng văn hoá chung của loài người những giá trị tinh thần độc đáo. Học sinh ghi lại một câu ca dao hoặc câu thơ, tục ngữ, thành ngữ của người Việt liên 0,5đ 2 quan đến lúa gạo. B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM ( 3,5 điểm) 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C D A A B B A D B A 2. Trắc nghiệm đún sai (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ a. Đ b. S c. Đ d. S II. TỰ LUẬN ( 1,5 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 1đ DeThi.edu.vn
  5. Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn - Tháng 5 là thời kì mùa hè ở Việt Nam ( bán cầu Bắc), lúc này bán cầu Bắc ngả về phía 0,25d Mặt Trời, Mặt Trời di chuyển từ chí tuyến Bắc xuống Xích đạo nên ngày dài hơn đêm. - Tháng 10 là thời kì mùa đông ở Việt Nam (bán cầu Bắc), lúc này bán cầu Nam ngả về phía Mặt Trời, Mặt Trời di chuyển từ chí tuyến Nam xuống Xích đạo nên có ngày 0,25đ ngắn hơn đêm. - Câu tục ngữ này chỉ đúng với các quốc gia thuộc Bắc bán cầu vì mùa ở hai bán cầu trái ngược nhau. 0,5đ Nếu đang trong lớp học mà có động đất xảy ra, em sẽ: 0,5đ - Tìm vị trí trú ẩn như gầm bàn, gầm ghế hoặc góc tường, nhà để tránh đồ vật rơi 0,25đ 2 xuống đầu, sử dụng ba lô hoặc vật mềm để che lên gáy, bảo vệ đầu. - Ngồi theo tư thế khom lưng, một tay ôm đầu gối, tay còn lại có thể che gáy, ôm đầu. 0,25đ DeThi.edu.vn
  6. Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 4 KIỂM TRA CUỐI KÌ I U BND HUYỆN THĂNG BÌNH M ÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 T rường THCS Lý Thường Kiệt Thời gian: 60 phút A . PHÂN MÔN LỊCH SỬ I . Trắc nghiệm: (2,0 điểm) - Chọn đáp án đúng của mỗi câu điền vào phần trắc nghiệm của bài làm p hía dưới đây: C âu 1. Con người đã phát hiện và dùng kim loại chế tạo công cụ vào khoảng thời gian nào? A. Thiên niên kỉ II TCN. B. Thiên niên kỉ III TCN. C. Thiên niên kỉ IV TCN. D. Thiên niên kỉ V TCN. C âu 2. Kim loại đầu tiên mà người Tây Á và người Ai Cập phát hiện ra là A ắ đồng thau. B. đồng đỏ. C. s t. D. nhôm. C âu 3. Hai con sông gắn liền với sự hình thành và phát triển của nền văn minh Ấn Độ là A. Hoàng Hà và Trường Giang. B. Ti-gơ-rơ và Ơ-phơ-rát. Crằơ. Nin và Ti-gơ- . D. Ấn và H ng. C âu 4. Phát minh nào là của người Lưỡng Hà cổ đại? A . Bánh xe. B. La bàn. C. Thuật ướp xác. D. Kĩ thuật in. C âu 5. Từ rất sớm, người Ấn Độ cổ đại đã có chữ viết riêng, đó là Aốạ . chữ Nho. B. chữ giáp c t. C. chữ Ph n. D. chữ hình nêm. C ởâu 6. Triều đại nào đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến Trung Quốc? Aạ . Nhà H . B. Nhà Thương. C. Nhà Chu. D. Nhà Tần. C âu 7. Chủ nhân của 10 chữ số mà ngày nay được dùng rộng rãi trên thế giới, đặc biệt là chữ số 0 là Aậ . người Ai C p. B. người Lưỡng Hà. C. người Ấn Độ. D. người Trung Quốc. C âu 8. Công trình kiến trúc nổi tiếng của người Ai Cập là A. vườn treo Ba – bi - lon. B. Kim Tự Tháp. C . đền Pac –tê- nông. D. đại bảo tháp San-chi. I đIi.ể Tự luận (3,0 m) C âu 1. (1điểm) Hãy xác lập mốc thời gian tồn tại từ thời nhà Hán đến thời nhà Tùy (206 TCN đến năm 5 81) của Trung Quốc cổ đại. Cđiâểu 2. (2 m) a. Trình bày những nét chính của nhà nước thành bang Hy Lạp và nhà nước đế chế của La Mã cổ đại. (1,5đ) b . Liên hệ những thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến ngày nay? (0,5đ) B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I . TRẮC NGHIỆM (2 điểm) E m hãy chọn đáp án A hoặc B;C;D của ý đúng rồi điền vào bảng trong phần bài làm. C ÂU 1. Từ xích đạo đến cực Bắc là A BC. bán cầu Bắc. . bán cầu Nam. . bán cầu Đông. D. bán cầu Tây. C ÂU 2. Kí hiệu bản đồ nào dưới đây là kí hiệu diện tích? AB C. Con sông. . Biên giới quốc gia. . Vùng trồng lúa. D. Thành phố.CÂU 3. DeThi.edu.vn
  7. Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Trái Đất có bán kính xích đạo là ABC. 5.378 km. . 6.378 km. . 7.378 km. D. 8.378 km. C ÂU 4. Thời gian Trái Đất chuyển động quanh trục một vòng là ABC. 21 giờ. . 22 giờ. . 23 giờ. D. 24 giờ. C ÂU 5. Những khoáng sản nào dưới đây thuộc nhóm kim loại? A BC. Than đá, sắt. . Đồng, nhôm. . Đá vôi, thạch anh. D. Dầu mỏ, crôm. C ÂU 6. Tầng đối lưu có đặc điểm nào dưới đây? A . Không khí chuyển động theo phương nằm ngang. B . Nhiệt độ tăng theo độ cao. C . Có lớp ô-dôn bảo vệ Trái Đất. D . Không khí chuyển động theo phương thẳng đứng. Cở ÂU 7. Hình thành vùng vĩ độ thấp, nhiệt độ tương đối cao là ABC . khối khí nóng. . khối khí lạnh. . khối khí đại dương. D. khối khí lục địa. C ÂU 8. Thổi thường xuyên từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo là AB C. gió Tây ôn đới. . gió Đông cực. . gió Tín phong. D. gió mùa. I I. TỰ LUẬN (3 điểm) C ÂU 1. (1,5đ) Em hãy phân biệt sự khác nhau của quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh? CÂU 2. (1,5đ) a . (1đ) So sánh sự giống nhau và khác nhau về độ cao, đặc điểm hình thái của dạng địa hình núi với dạng địa hình cao nguyên? b . (0,5đ) Em hãy cho biết thông tin về một trận động đất hoặc núi lửa đã xảy ra trên thế giới: năm xảy ra, n ơi xảy ra, thiệt hại. (nguồn internet) DeThi.edu.vn
  8. Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn H ƯỚNG DẪN CHẤM A . PHÂN MÔN LỊCH SỬ I đ.i ểTrắc nghiệm (2,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 m. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B D A C D C B I đIi.ể Tự luận (3,0 m) Câu Nội dung Điểm 1 H ãy xác lập mốc thời gian tồn tại từ thời nhà Hán đến thời nhà Tùy(206 TCN đến 1,0 n ăm 581) của Trung Quốc cổ đại. Nhà Hán : 206 TCN - 220 0,25 Tờốh i Tam Qu c : 220 - 280 0,25 Nấ hà T n : 280 - 420 Nắề am-B c tri u : 420 - 581 0,25 Nhà Tùy: 581 - 619 0,25 2 a .Trình bày những nét chính của nhà nước thành bang Hy Lạp và nhà nước đế chế của La 1,5 M i ã cổ đạ *ạ Hy L p; - ở- Từ thế kỉ VIII đến thế kỉ IV TCN, Hy Lạp đã hình thành hàng trăm nhà nước thành 0,25 bang. - - Đó là những thành thị có phố xá, lâu đài, đền thờ, sân vận động, nhà hát và quan trọng 0,25 nảhất là bến c ng. - - Thành bang quan trọng nhất là A-ten 0,25 * La Mã: - ở Từ một thành bang nhỏ bé miền trung bán đảo l-ta-ly, La Mã đã dẩn mở rộng lãnh thổ 0,5 v à trở thành một đế chế rộng lớn. - - Từ năm 27 TCN, dưới thời của Ôc-ta-vi-út, La Mã chuyển sang hình thức nhà nước đế 0,25 cếh. b . Những thành tựu văn hóa nào của nền văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được 0,5 s ử dụng đến ngày nay. - Chữ cái la tinh, chữ số La Mã..... B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I . PHẦN TRẮC NGHIỆM: 2 điểm - Đúng 1 câu được 0,25 điểm. 1 2 3 4 5 6 7 8 A C B D B D A C I I. PHẦN TỰ LUẬN CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 1 P hân biệt sự khác nhau của quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh 1,5 - Nội sinh là quá trình xảy ra trong lòng đất, làm di chuyển các mảng kiến tạo, nén ép c ác lớp đất đá, làm cho chúng bị uốn nếp, đứt gãy, hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở dưới 0,75 DeThi.edu.vn
  9. Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn s âu ra ngoài mặt đất tạo thành núi lửa, động đất, - Ngoại sinh là quá trình xảy ra bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất, có xu hướng phá vỡ, s an bằng địa hình do nội sinh tạo nên đồng thời tạo ra các dạng địa hình mới. 0,75 2.a So sánh địa hình núi với cao nguyên 1,0 + Giống nhau: - Độ cao so với mực nước biển trên 500m 0,25 - Sườn dốc. 0,25 + Khác nhau: - Núi có đỉnh nhọn 0,25 - Cao nguyên có bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng. 0,25 2.b T hông tin một trận động đất hoặc núi lửa đã xảy ra trên thế giới: 0,5 H S nêu được các thông tin về năm xảy ra, nơi xảy ra, thiệt hại (ngắn gọn) DeThi.edu.vn
  10. Tổng hợp 19 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG MÔN: LỊCH SỬ và ĐỊA LÍ – LỚP 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Nền văn hóa tiền Sa Huỳnh ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay? A. Bắc Bộ. B. Trung Bộ. C. Nam Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 2. Lưỡng Hà là tên gọi vùng đất giữa hai con sông nào dưới đây? A. Sông Hoàng Hà và Trường Giang. B. Sông Ơ-phơ-rát và Ti-gơ-rơ. C. Sông Ấn và sông Hằng. D. Sông Hồng và sông Đà. Câu 3. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân A. Ai Cập cổ đại. B. Lưỡng Hà cổ đại. C. Trung Quốc cổ đại. D. Ấn Độ cổ đại. Câu 4. Giữa thiên niên kỉ II TCN, tộc người nào đã xâm nhập vào miền Bắc Ấn Độ? A. Người Đra-vi-đa. B. Người Ba-bi-lon. C. Người A-ri-a. D. Người Xu-me. Câu 5. Khu vực Đông Nam Á được biết đến là quê hương của loại cây trồng nào dưới đây? A. Bạch dương. B. Nho. C. Lúa nước. D. Ô liu. Câu 6. Khoảng thế kỉ VII TCN – thế kỉ VII, ở khu vực Đông Nam Á xuất hiện một số quốc gia sơ kì như A. Văn Lang, Chăm-pa, Phù Nam. B. Ăng-co, Sri Vi-giay-a, Đại Việt. C. Ma-ta-ram, Pa-gan, Đại Việt. D. Ăng-co, Ma-ta-ram, Pa-gan. Câu 7. Ngành kinh tế chính của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á lục địa là A. nông nghiệp. B. thủ công nghiệp. C. khai thác thủy sản. D. buôn bán đường biển. Câu 8. Công trình kiến trúc tiêu biểu cho nền văn minh Trung Quốc là A. vườn treo Ba-bi-lon. B. đền Pác-tê-nông. C. đại bảo tháp San-chi. D. Vạn Lý Trường Thành. Câu 9. Nội sinh là A. các quá trình xảy ra trên bề mặt Trái đất. B. các quá trình xảy ra bên ngoài Trái đất . C. các quá trình xảy ra trong lòng Trái đất. D. các quá trình xảy ra ở bên ngoài, trên bề mặt Trái đất. Câu 10. Các khoáng sản nào dưới đây thuộc nhóm khoáng sản năng lượng? A. Sắt, man-gan, crôm. B. Vàng, đồng, chì. C. Kim cương, muối mỏ, đá vôi. D. Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên. Câu 11. Núi trẻ là núi có đặc điểm nào sau đây? A. Đỉnh tròn, sườn dốc. B. Đỉnh nhọn, sườn dốc. C. Đỉnh tròn, sườn thoải. D. Đỉnh nhọn, sườn thoải. Câu 12. Tại tầng đối lưu, nhiệt độ có sự thay đổi như thế nào theo độ cao? A. Giảm. B. Ổn định. C. Tăng. D. Biến động. Câu 13. Càng lên cao, không khí càng A. loãng. B. lỏng. C. đặc. D. quánh dẻo. Câu 14. Nơi sinh ra các hiện tượng thời tiết (mây, mưa, gió, sấm,...) là A. khí quyển. B. các tầng cao của khí quyển. C. tầng bình lưu. D. tầng đối lưu. Câu 15. Tại tầng bình lưu, không khí luôn luôn chuyển động A. dọc. B. thẳng đứng. C. ngang. D. nghiêng. Câu 16. Để đo nhiệt độ không khí, người ta dùng dụng cụ nào sau đây? DeThi.edu.vn