Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án)

docx 76 trang Hà Oanh 24/12/2025 851
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_20_de_thi_lich_su_dia_li_6_sach_chan_troi_sang_tao.docx

Nội dung text: Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án)

  1. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN NĂM HỌC 20... - 20... MÔN: Lịch sử & Địa lí Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian 60 phút. (không kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê Họ và tên Lớp 6/: . A/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5.0 điểm) I/ TRẮC NHIỆM: (2.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Ví dụ: 1-A, 2- Câu 1. Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào? A. Khoảng thế kỉ VII TCN. C. Khoảng thế kỉ V TCN. B. Khoảng thế kỉ VI TCN. D. Khoảng thế kỉ IV TCN. Câu 2. Những nghề sản xuất chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là? A. Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, săn bắt, hái lượm. B. Nông nghiệp trồng lúa nước, khai hoang, hái lượm và săn bắn. C. Trồng trọt, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim. D. Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về nhà nước Văn Lang? A. Chưa có luật pháp thành văn và chữ viết. B. Có quân đội mạnh, vũ khí tốt, thành trì kiên cố. C. Kinh đô đóng ở Phong Khê (Phú Thọ ngày nay). D. Ra đời sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tần. Câu 4: Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây? “Đầu voi phất ngọn cờ vàng Làm cho nữ giới vẻ vang oai hùng Quần thoa mà giỏi kiếm cung Đạp luồng sóng dữ theo cùng bào huynh”? A. Trưng Trắc. B. Trưng Nhị. C. Triệu Thị Trinh. D. Bùi Thị Xuân. Câu 5 Nhân dân ta lập đền thờ Hai Bà Trưng và các vị trướng ở khắp nơi thể hiện điều gì? A. Khẳng định tinh thần đoàn kết, yêu nước của nhân dân ta. B. Nhân dân kính trọng và ghi nhớ công lao Hai Bà Trưng. C. Thể hiện sự phát triển cùa tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên. D. Thể hiện vai trò của người phụ nữ trong lịch sử dân tộc. Câu 6. Sự ra đời của Nhà nước Vạn Xuân gần với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa nào? A. Khởi nghĩa Bà Triệu. C. Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ. B. Khởi nghĩa của Mai Thúc Loan. D. Khởi nghĩa của Lý Bí. Câu 7. Nguyên nhân dẫn đến phong trào đấu tranh của nhân dân ta thời kì Bắc thuộc là: DeThi.edu.vn
  2. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A. chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt. B. chính sách đồng hoá của chính quyến đô hộ gây tâm lí bất bình trong nhân dân. C. chính sách áp bức bóc lột hà khắc, tàn bạo của phong kiến phương Bắc và tinh thần đấu tranh bất khuất không cam chịu làm nô lệ của nhân dân ta. D. do ảnh hưởng của các phong trào nông dân ở Trung Quốc. Câu 8. Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau: “Vua nào xưng “đế” đầu tiên Vạn Xuân tên nước vững an nhà nhà?” A. Mai Thúc Loan. B. Lý Nam Đế. C. Triệu Quang Phục. D. Phùng Hưng. Câu 1. (1.0 điểm) Hai Bà Trưng đã làm gì sau khi giành được độc lập? Câu 2. (1,0 điểm) Những phong tục nào trong văn hóa Việt Nam hiện nay được kế thừa từ thời Văn Lang - Âu Lạc? Câu 3. (1.0 điểm) Tại sao chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa với dân tộc Việt Nam? B/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5.0 điểm) I/ TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm). Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1. Lưu vực của một con sông là A. vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ. B. diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên. C. chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông. D. vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng. Câu 2. Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới? A. Sông I-ê-nit-xây. B. Sông Missisipi. C. Sông Nin. D. Sông A-ma-dôn. Câu 3. Trên thế giới không có đại dương nào sau đây? A. Bắc Băng Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương. D. Châu Nam Cực. Câu 4. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây? A. Dòng biển. B. Sóng ngầm. C. Sóng biển. D. Thủy triều. Câu 5. Em hãy chọn các cụm từ sau đây (nước mưa, nước ngầm, băng tan, tuyết tan) điền vào chỗ ( ) để hoàn thành nội dung sau: - Chế độ nước sông: + Mực nước sông thay đổi theo mùa. + Sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ (1).................... thì mùa lũ trùng mùa mưa. + Sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ (2)..................... thì mùa lũ vào đầu mùa hạ. + Sông có càng nhiều nguồn cung cấp nước thì chế độ lũ càng phức tạp. DeThi.edu.vn
  3. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 6. Nối cột A và B sao cho phù hợp về vòng tuần hoàn lớn của nước: CỘT A CỘT B 1. Bốc hơi a Nước từ sông, hồ, biển, đại dương bốc hơi, cơ thể sinh vật thoát hơi cung cấp hơi nước cho khí quyển. b Nước từ sông, hồ, biển, đại dương bốc hơi, cơ thể sinh vật thoát nhiệt cung cấp hơi nước cho khí quyển. 2. Nước rơi c Hơi nước ngưng tụ khi đạt đến trạng thái bão hòa tạo thành mây; các hạt nước trong mây nhỏ dần và khi đủ nặng rơi xuống thành mưa. d Hơi nước ngưng tụ khi đạt đến trạng thái bão hòa mà vẫn được bổ sung hơi nước gặp lạnh tạo thành mây; các hạt nước trong mây lớn dần và khi đủ nặng rơi xuống thành mưa. 3. Dòng chảy: nước mưa rơi xuống tạo thành các dòng chảy. Quá trình này lặp đi lặp lại tạo thành vòng tuần hoàn lớn của nước. II/ TỰ LUẬN: (3,0 điểm). Câu 1. (1.5 điểm) Trình bày đặc điểm chung của sông? Câu 2. (1,5điểm): Nguồn nước ngọt ở Việt Nam đang suy giảm về số lượng và bị ô nhiễm nghiêm trọng. Em hãy cho biết, tình trạng đó dẫn đến hậu quả gì? DeThi.edu.vn
  4. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 điểm) I/ TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) - Mỗi câu đúng đc 0,25 đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D A C B A C B II/ TỰ LUẬN: (3.0 điểm) Câu Nội dung Điểm Hai Bà Trưng đã làm gì sau khi giành được độc lập? 1.0 đ Sau khi dành độc lập Hai Bà Trưng đã: - Trưng Trắc lên làm vua (Trưng Vương) đóng đô ở Mê Linh và phong chức tước cho 0,5đ 1 người có công, lập lại chính quyền 0.25đ - Trưng Vương xóa thuế 2 năm liền cho dân. 0.25đ - Bãi bỏ luật pháp hà khắc và các thứ lao dịch nặng nề của chính quyền đô hộ 0.5đ Những phong tục nào trong văn hoá Việt Nam hiện nay được kế thừa từ thời Văn 1,0đ Lang - Âu Lạc? - Tục nhuộm răng đen. 0,25đ 2 - Tục ăn trầu, làm bánh chưng, bánh giày trong ngày lễ tết.. 0,25đ - Tục thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc.. 0.25đ - Tổ chức các lễ hội.. 0.25đ Tại sao chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa với dân 1.0 đ tộc Việt Nam? Chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa dân tộc Việt nhằm mục đích: 3 - Khiến người Việt lãng quên nguồn gốc tổ tiên. 0.25đ - Lãng quên bản sắc văn hóa dân tộc của mình. 0.25đ - Học theo các phong tục – tập quán của người Hán. 0.25đ - Từ đó làm thui chột ý chí đấu tranh của người Việt. 0.25đ B/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 điểm) I/ TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B C D D Câu 5: Điền đúng mỗi chỗ chấm ghi 0,25 điểm (1) nước mưa (2) băng tan. Câu 6: Nối đúng mỗi ý ghi 0,25 điểm 1 - a; 2 - d DeThi.edu.vn
  5. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn II/ TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Nội dung cần đạt Điểm - Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được 1.0 đ các nguồn nước mưa, nước ngầm, nước băng tuyết nuôi dưỡng, có diện tích lưu 1 vực xác định. 0,5 đ (1.5 điểm) - Cấu tạo phức tạp bao gồm: chi lưu, phụ lưu, sông chính...tạo thành hệ thống Sông. Hậu quả khi nguồn nước ngọt đang suy giảm về số lượng và bị ô nhiễm nghiêm trọng ở Việt Nam: - Ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng (thông qua ăn uống hoặc tiếp xúc với môi 0.5 đ 2 trường nước bị ô nhiễm trong sinh hoạt, lao động); (1,5 điểm) - Thiếu nước ngọt trong sinh hoạt và sản xuất,... 0,5 đ - Hủy hoại môi trường sinh thái: Mất đa dạng sinh học, Mất cân bằng sinh thái,... 0,5 đ Chấm theo hướng mở, HS trả lời đúng được 1/2 điểm tối đa câu này. - Lưu ý: + Học sinh có thể không trình bày các ý theo thứ tự như hướng dẫn trả lời nhưng đủ ý và hợp lí vẫn cho điểm tối đa. Thiếu ý nào sẽ không cho điểm ý đó. + Tổng điểm toàn bài được làm tròn còn 1 chữ số thập phân. DeThi.edu.vn
  6. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 UBND HUYỆN DUY XUYÊN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN NĂM HỌC 20... - 20... Môn: Lịch sử và địa lý – Lớp 6 Thời gian: 60 phút Phân môn: Lịch sử I. Trắc nghiệm(2,0 đ): Hãy khoanh tròn vào phương án đúng Câu 1. “Vung tay đánh cọp xem còn dễ Đối diện Bà Vương mới khó sao” là câu nói chỉ vị anh hùng dân tộc nào? A. Trưng Trắc. B. Trưng Nhị. C. Bà Triệu. D. Lê Chân. Câu 2. Hãy xác định câu nào sau đây sai về nội dung lịch sử. A. Mùa xuân năm 40, Trưng Trắc cùng với em là Trưng Nhị đã nổi dậy khởi nghĩa. B. Trưng Trắc được suy tôn làm “Lệ Hải Bà Vương”, đóng đó ở Mê Linh. C. Năm 544, Lý Bí tự xưng là Lý Nam Đế, lập nên nước Vạn Xuân, đóng đó ở Tô Lịch (Hà Nội). D. Cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan không chỉ lan rộng ra phạm vi cả nước mà còn được cả nhân dân Chăm- pa, Chân Lạp hưởng ứng. Câu 3. Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào? A. Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN. C. Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN. B. Từ năm 258 TCN đến năm 179 TCN. D. Từ năm 208 TCN đến năm 43. Câu 4. Ý nào đưới đây không thể hiện đúng sự khác biệt giữa Nhà nước Âu Lạc so với Nhà nước Văn Lang? A. Có thành trì vững chắc. C. Thời gian tồn tại dài hơn. B. Quân đội mạnh, vũ khí tốt. D. Kinh đô chuyển về vùng đồng bằng. Câu 5. Nghề thủ công mới nào xuất hiện ở nước ta trong thời kì Bắc thuộc? A. Nghề làm giấy. B. Nghề đúc đồng. C. Nghề rèn sắt. D. Nghề làm gốm. Câu 6. Tầng lớp nào trong xã hội đóng vai trò lãnh đạo người Việt đấu tranh giành lại quyền độc lập, tự chủ trong thời kì Bắc thuộc ? A. Quan lại, địa chủ người Hán đã Việt hoá. C. Nông dân làng xã. B. Địa chủ người Việt. D. Hào trưởng bản địa. Câu 7. Người đứng đầu các chiềng, chạ thời Hùng Vương gọi là gì? A. Lạc hầu. B. Lạc tướng. C. Bồ chính. D. Xã trưởng. Câu 8. Địa danh gần liền với cuộc kháng chiến của Triệu Quang Phục chống quân Lương là A. động Khuất Lão. B. cửa sông Tô Lịch. C. thành Long Biên. D. đầm Dạ Trạch. B. Tự luận (3 điểm) Câu 1 (1,5 điểm): Em hãy mô tả về đời sống tinh thần chủ yếu của cư dân Văn Lang - Âu Lạc? Câu 2 (1,5 điểm): Sau khi tìm hiểu về các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỷ X, em hãy: a. Lập niên biểu các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu theo trình tự (Thời gian, tên cuộc khởi nghĩa, kết quả)? b. Nhận xét gì về tinh thần đấu tranh chống ngoại xâm của nhân dân ta. DeThi.edu.vn
  7. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn PHÂN MÔN ĐỊA LÝ I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) * Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau, rồi ghi vào tờ bài làm Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do A. gió thổi. B. núi lửa. C. thủy triều. D. động đất. Câu 2. Nước ngọt trên Trái Đất gồm có A. nước ngầm, nước biển, nước sông và băng. C. nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng. B. nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng. D. nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng. Câu 3. Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng A. 2,5%. B. 30,1%. C. 68,7%. D. 97,5%. Câu 4. Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là A. vòng tuần hoàn địa chất. C. vòng tuần hoàn của sinh vật. B. vòng tuần hoàn nhỏ của nước. D. vòng tuần hoàn lớn của nước. * Trắc nghiệm đúng - sai (câu 5) Câu 5. Chọn ý đúng hoặc sai khi nói về các hiện tượng sóng, dòng biển: a. Sóng thần là thiên tai khủng khiếp, gây thiệt hại nặng nề về người và tài sản ở vùng ven biển. b. Dòng biển được hình thành chủ yếu do tác động của các loại gió thường xuyên trên bề mặt Trái Đất. * Trả lời ngắn (câu 6, câu 7) Câu 6. Một dòng sông lớn bao gồm các bộ phận nào? Câu 7. Thế nào là lưu vực sông? II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Nêu tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà? Câu 2. (1,5 điểm) Trình bày mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông? DeThi.edu.vn
  8. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. Trắc nghiệm Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B C C A D C D II. Tự luận Câu Nội dung cần đạt Điểm 1 - Đời sông tinh thần của cư dân Văn Lang: + Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên và thờ các vị thần trong tự nhiên như thần núi, thần 0,5 sông, thần mặt trời, + Các phong tục xăm mình, nhuộm răng, ăn trầu cau, làm bánh chưng bánh giày. 0,5 + Các hoạt động vui chơi ca hát, các lễ hội gắn với nông nghiệp trồng lúa nước như 0,5 đua thuyền, giã gạo. 2 - HS lập đúng niên biểu các cuộc khởi nghĩa 1,0 Thời gian Tên cuộc khởi nghĩa Kết quả Năm 40 – 43 KN Hai bà Trưng Thắng lợi Năm 248 KN Bà Triệu Thất bại Năm 542 – 602 KN Lý Bí Thắng lợi Năm 713 – 722 KN Mai Thúc Loan Thắng lợi Cuối thế kỷ VIII KN Phùng Hưng Thắng lợi - Nhận xét về tinh thần đấu tranh chống xâm lược của nhân dân ta thời Bắc thuộc: các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của nhân dân ta diễn ra sôi nổi, quyết 0,5 liệt và bền bỉ; hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ đã diễn ra, thu hút sự tham gia của đông đảo các tầng lớp nhân dân. Điều này cho thấy tinh thần yêu nước, ý chí bất khuất; đoàn kết đấu tranh của người Việt. PHÂN MÔN ĐỊA LÝ I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) * Chọn câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 ĐA A D D D * Trắc nghiệm đúng – sai (câu 5) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm Câu a b 5 Đúng Đúng * Trả lời ngắn (câu 6, câu 7) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm Câu 6. Gồm sông chính, phụ lưu, chi lưu. Câu 7. Mỗi con sông có một vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho nó. II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) DeThi.edu.vn
  9. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu Nội dung cần đạt Điểm 1 Tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà (1,5đ) - Nước ngầm là nguồn cung cấp nước sinh hoạt và nước tưới quan trọng trên thế 0,75 giới. Nước ngầm góp phần ổn định dòng chảy của sông ngòi. Đồng thời cố định các lớp đất đá bên trên, ngăn chặn sự sụt lún. - Băng hà giữ khoảng 70% lượng nước ngọt của Trái Đất và ít bị ô nhiễm. Băng 0,75 tan là nguồn cung cấp nước quan trọng cho nhiều sông lớn như: sông Hoàng Hà, Trường Giang, Mê Công... góp phần điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất, cung cấp nước cho các dòng sông. 2 a. Mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông (1,5đ) - Vào mùa lũ, mực nước trong lòng sông dâng cao. 0,25 - Những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa thì mùa lũ trùng với 0,25 mùa mưa. - Những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu là tuyết tan thì mùa lũ trùng với 0,25 mùa xuân. - Những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ băng tan thì mùa lũ vào đầu mùa 0,25 xuân. b. Để phòng chống thiên tai và biến đổi khí hậu cần - Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng. 0,25 - Sử phương tiện giao thông công cộng, hạn chế dùng túi ni-lông, tích cực trồng 0,25 cây xanh, bảo vệ rừng,... DeThi.edu.vn
  10. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6 Năm học 20... - 20... Thời gian làm bài: 90 phút I/ Trắc nghiệm (16 câu; 4,0 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu em cho là đúng Câu 1: Người đứng đầu các chiềng, chạ thời Hùng Vương gọi là gì? A. Lạc Hầu. C. Bồ chính. B. Lạc tướng. D. Xã trưởng. Câu 2: Kinh đô của nước Văn Lang được đặt ở? A. Phong Châu - Phú Thọ. C. Thăng Long - Hà Nội. B. Cổ Loa. D. Hoa Lư - Ninh Bình. Câu 3: Ý nào dưới đây không phản ánh đúng thành tựu của nền văn minh đầu tiên của người Việt cổ? A. Nghề nông trồng lúa nước là chính. B. Kĩ thuật luyện kim(đặc biệt đúc đồng) phát triển. C. Đã có chữ viết của riêng mình. D. Nhiều sinh hoạt cộng đồng gắn với nghề nông trồng lúa. Câu 4. Thành Cổ Loa là một biểu tượng của nền văn minh Việt cổ rất đáng tự hào vì A. kết cấu của thành gồm 3 vòng khép kín được xây theo hình xoáy trôn ốc. B. thành Cổ Loa được xây dựng rất kiên cố. C. thành là minh chứng cho trí tuệ của người Việt cổ. D. thể hiện được sức mạnh quân sự của nhà nước Âu Lạc. Câu 5. Triệu Đà chia nước Âu Lạc thành hai quận và sát nhập vào quốc gia nào? A. Nam Việt. B. Trung Quốc. C. Nam Hán. D. An Nam. Câu 6. Đứng đầu chính quyền đô hộ của nhà Hán ở các quận Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam là A. Thái thú. B. Thứ sử. C. Huyện lệnh. D. Tiết độ sứ. Câu 7: Ý nào dưới đây không thể hiện đúng chính sách cai trị về kinh tế của các triều đại phong kiến phương Bắc? A. Chiếm ruộng đất của Âu Lạc lập thành ấp, trại. B. Áp đặt chính sách tô, thuế nặng nề. C. Cho phép nhân dân bản địa sản xuất muối và sắt. D. Bắt nhân dân cống nạp các sản vật quý trên rừng, dưới biển. Câu 8. Năm 40, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ở A. đầm Dạ Trạch (Hưng Yên). B. Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội). C. núi Nưa (Triệu Sơn - Thanh Hóa). D. Hoan Châu (thuộc Nghệ An - Hà Tĩnh hiện nay). Câu 9. Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng? A. 2 tầng. B. 3 tầng. C. 4 tầng. D. 5 tầng. Câu 10. Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng A. giảm. B. tăng. C. không đổi. D. biến động. DeThi.edu.vn