Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_17_de_thi_giua_ki_1_mon_sinh_hoc_6_sach_canh_dieu.docx
Nội dung text: Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)
- Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Đúng một câu được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B D C A II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Tế bào được cấu tạo từ: Màng tế bào, tế bào chất, nhân tế bào (hoặc vùng nhân). 0,5 - Chức năng: + Màng tế bào: có chức năng bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào. 0,5 1 + Tế bào chất: là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. 0,5 + Nhân (hoặc vùng nhân): là nơi chứa vật chất di truyền và điều khiển mọi hoạt động 0,5 sống của tế bào. - Khi tập thể dục, những cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể cùng phối hợp hoạt động: hệ 0,75 vận động; hệ hô hập; hệ tuần hoàn; hệ bài tiết; hệ thần kinh. 2 - Cụ thể: Khi tập thể dục, cơ và xương hoạt động với cường độ mạnh kéo theo tim đập 0,25 nhanh và mạnh hơn, mạch máu dãn, thở nhanh và sâu hơn, mồ hôi tiết nhiều hơn, Sự phối hợp của các cơ quan, hệ cơ quan được điều khiển bởi hệ thần kinh. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học) Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGIỆM (2,5 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Công việc nào sau đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp? A. Người già đọc sách. B. Ngắm các hành tinh. C. Sửa chữa đồng hồ. D. Quan sát gân lá cây. Câu 2. Khi sử dụng kính hiển vi để quan sát các vật nhỏ cần điều chỉnh theo cách nào sau đây? A. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất. B. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất. C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to, rõ nhất. D. Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất. Câu 3. Bước đầu tiên cần làm khi sử dụng kính hiển vi quang học là A. điều chỉnh ánh sáng. B. điều chỉnh ốc to. C. đặt tiêu bản lên bàn kính. D. chọn vật kính thích hợp. Câu 4. Tế bào thần kính có hình gì? A. Hình cầu. B. Hình xoắn. C. Hình sao. D. Hình lục giác. Câu 5. Đơn vị cơ bản của sự sống là A. tế bào. B. cơ thể. C. cơ quan. D. hệ cơ quan. Câu 6. Điền từ còn thiếu vào câu sau cho phù hợp: Tế bào có thể thực hiện .. các quá trình sống cơ bản như sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, cảm ứng, bài tiết, sinh sản. A. một B. hầu hết. C. đầy đủ. D. một số. Câu 7. Nhân tế bào có chức năng nào sau đây? A. Kiểm soát sự di chuyển của các chát đi vào và ra khỏi tế bào. B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng đê tổng hợp nên chát hữu co. C. Điều khiến mọi hoạt động sống của tế bào. D. Là chất làm cho cây sống không cân hấp thụ ánh sáng Câu 8. Tế bào nào dưới đây là tế bào thực vật? A. B. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn C. D. Câu 9. Cơ thể là A. thực vật sống có thể thực hiện các quá trình sống cơ bản. B. một sinh vật sống có thể thực hiện các quá trình sống cơ bản. C. động vật sống có thể thực hiện các quá trình sống cơ bản. D. vi sinh vật sống có thể thực hiện các quá trình sống cơ bản. Câu 10. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào? A. Màu sắc. B. Kích thước. C. Hình dạng. D. Số lượng tế bào tạo thành B. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Sau khi tiến hành xong thí nghiệm ta cần làm gì? Câu 2 (1,5 điểm). a. Những thành phần chính cấu tạo nên tế bào là gì? b. Có 3 tế bào phân chia liên tiếp 2 lần thì sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con? DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN A. TRẮC NGIỆM (2,5 điểm) Đúng mỗi câu được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B A D C A C C A B D B. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu Đáp án Điểm Sau khi làm xong thí nghiệm cần + thu gom chất thải để đúng nơi quy định. 0,25 1 + lau dọn sạch sẽ chỗ làm việc. 0,25 + sắp xếp dụng cụ gọn gàng, đúng chỗ. 0,25 + rửa sạch tay bằng xà phòng. 0,25 Tế bào được cấu tạo bởi 3 thành phần chính: màng tế bào, tế bào chất và nhân tế bào. 0,5 Số tế bào con tạo ra qua 2 lần phân chia của 1 tế bào là: 0,5 2 22 = 4 tế bào Số tế bào con tạo ra qua 2 lần phân chia của 3 tế bào ban đầu là : 0,5 3 x 4 = 12 tế bào DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 PHÒNG VĂN HÓA XÃ HỘI HÁT MÔN BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TRƯỜNG THCS TAM HIỆP Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học) Thời gian: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,0 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng Câu 1: Kính hiển vi quang học có thể phóng to ảnh của vật được quan sát: A. Khoảng từ 3 đến 20 lần. B. Khoảng từ 40 đến 3000 lần. C. Khoảng từ 10 đến 1000 lần. D. Khoảng từ 5 đến 2000 lần. Câu 2: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào? A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước. B. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau. C. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau. D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng. Câu 3: Khi ta bị đứt tay, vết thương được lành lại do: A. Các tế bào bị tổn thương được thay thế bằng các tế bào mới. B. Tế bào máu đông lại chữa lành vết thương. C. Vi khuẩn có lợi trong cơ thể lấp đầy các vết thương. D. Các tế bào tăng lên về kích thước lấp đầy vết thương. Câu 4: Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào? A. Ngôi nhà. B. Cây cầu. C. Quyển sách. D. Cây bạch đàn. II. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm) Câu 1: Muốn quan sát tế bào vi khuẩn chúng ta cần sử dụng loại kính nào? Câu 2: Nhờ quá trình nào mà kích thước và khối lượng của tế bào con tăng dần lên, trở thành tế bào trưởng thành Câu 3: Một tế bào sau khi trải qua 3 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con? Câu 4: Thành phần cấu tạo không thể quan sát được ở cả tế bào trứng cá và tế bào biểu bì củ hành tây là gì? III. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Tế bào là gì? Nêu các thành phần chính của tế bào và chức năng của chúng? DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B B A D II. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án Kính hiển vi Trao đổi chất 8 tế bào Thành tế bào III. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Đáp án Điểm - Nêu được tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống 0,5 - Nêu được ba thành phần chính của tế bào là màng tế bào, tế bào chất và nhân hoặc vùng nhân 1,5 và chức năng của từng thành phần DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 UBND HUYỆN CHÂU THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THCS VĨNH KIM Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Câu 1. Trồng rau thuỷ canh, chăn nuôi bò sữa liên quan đến lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên? A. Vật lí học. B. Hoá học. C. Sinh học. D. Khoa học trái đất, thiên văn học. Câu 2. Khi một tế bào lớn lên và sinh sản một lần sẽ có có bao nhiêu tế bào mới hình thành? A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 3. Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ: A. Một tế bào. B. Một số tế bào. C. Một trăm tế bào. D. Một nghìn tế bào. Câu 4. Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào? A. Hoa hồng. B. Hoa mai. C. Hoa hướng dương. D. Tảo lục. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm). Nêu cấu tạo của tế bào? Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật? Câu 2 (1,5 điểm). Em hãy cho biết: a. Một chú robot có thể cười, nói và hoạt động như một con người. Vậy robot là vật sống hay vật không sống? b. Vì sao khi thằn lằn bị đứt đuôi, đuôi của nó có thể được tái sinh? DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án C A A D II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Cấu tạo của tế bào: Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần chính: màng tế bào, tế bào chất, 1,0 nhân tế bào (ở tế bào nhân thực) hoặc vùng nhân (ở tế bào nhân sơ). Các thành phần này 1 thực hiện các chức năng khác nhau. - Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa là cơ sở cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật. 0,5 a. Chú robot có thể cười, nói và hoạt động như một con người nhưng robot không có sự trao đổi chất, không sinh trưởng, không phát triển, không sinh sản. Robot không có đặc 1,0 2 trưng sống, do đó robot là vật không sống. b. Thằn lằn bị đứt đuôi, đuôi của nó có thể được tái sinh là do các tế bào có khả năng 0,5 sinh sản để thay thế các tế bào đã mất. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học) MÃ ĐỀ A Thời gian làm bài: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào? A. Kính có độ. B. Kinh lúp. C. Kính hiển vi. D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được. Câu 2. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống: A. Con gà, con chó, cây nhãn. B. Cây bút, chiếc lá, viên phấn. C. Chiếc lá, cây mồng tơi, hòn đá. D. Cây bút, con vịt, con chó. Câu 3. Thành phần nào giúp tế bào thực vật có màu xanh? A. Ti thể. B. Diệp lục. C. Nhân chuẩn. D. Chất tế bào. Câu 4. Cây lớn lên nhờ: A. Sự tăng kích thước của nhân tế bào. B. Sự lớn lên và phân chia của tế bào. C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu. D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu. Câu 5. Tế bào có 3 thành phần cơ bản là: A. Màng sinh chất, ti thể, nhân. B.Màng sinh chất, lục lạp, nhân. C. Màng sinh, chất tế bào, nhân. D. Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể. Câu 6. Loại tế bào nào sau đây có khả năng phân chia? A. Tế bào già. B. Tế bào mới. C. Tế bào con. D. Tế bào trưởng thành. Câu 7. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào? A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước. B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau, C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau. D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng. Câu 8. Tế bào động vật và thực vật khác nhau ở điểm nào? A. Có nhân. B. Có ti thể. C. Có thành tế bào. D. Có màng tế bào. Câu 9. Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây? A. Ti thể. B. Không bào. C. Ribosome. D. Lục lạp. Câu 10. Vật sống là A. vật có sẵn trong tự nhiên. B. vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống. C. vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản. D. không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn II. TỰ LUẬN (3,5 điểm) Câu 1 (0,5 điểm). Hãy chỉ ra các bộ phận: Thị kính, vật kính, bàn kính, chân kính, ốc to, ốc nhỏ của kính hiển vi ở hình ảnh dưới đây? (ghi theo các số đã cho sẵn) Câu 2 (3,0 điểm). a. So sánh tế bào thực vật với tế bào động vật? (1,0 điểm) b. Thế nào cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào? Cho ví dụ? (1,0 điểm) c. Tính số lượng tế bào con được tạo ra từ một tế bào ban đầu sau 6 lần phân chia liên tiếp? (1,0 điểm) DeThi.edu.vn



