Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

docx 43 trang Hải Hải 10/01/2026 120
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_18_de_thi_cuoi_ki_2_mon_sinh_hoc_6_sach_ket_noi_tr.docx

Nội dung text: Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

  1. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS ÁI MỘ MÔN: KHTN 6 PHÂN MÔN SINH HỌC A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm). PHẦN I (1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1: Loài cá nào dưới đây có tập tính ngược dòng từ biển về nguồn để đẻ trứng? A. Cá trích. B. Cá hồi đỏ. C. Cá đuối. D. Cá thu. Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của lớp Bò sát? A. Da khô, có vảy sưng bao bọc. B. Hô hấp bằng phổi. C. Thụ tinh trong, đẻ trứng. D. Là động vật hằng nhiệt. Câu 3: Bộ lông của các loài chim thường mượt, không thấm nước là nhờ chất tiết từ A. tuyến phao câu. B. tuyến mồ hôi dưới da. C. tuyến sữa. D. tuyến nước bọt. Câu 4: Thai sinh là hiện tượng A. đẻ con có nhau thai. B. đẻ trứng có nhau thai. C. đẻ trứng không có nhau thai. D. đẻ con không có nhau thai. Câu 5: Tai thỏ thính, vành rộng cử động được về các phía giúp A. thăm dò thức ăn và tìm hiểu môi trường. B. định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù. C. che chở và giữ nhiệt cho cơ thể. D. các con thỏ trong đàn dễ nhận ra nhau. Câu 6: Vai trò của ếch đồng đối với con người là (1) làm thực phẩm. (2) làm thí nghiệm. (3) tiêu diệt côn trùng gây hại cho sản xuất nông nghiệp. (4) làm thuốc chữa bệnh. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 PHẦN II (2 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 7: Ở các vùng quê, vào những buổi tối, người dân thường đi soi và bắt ếch, đặc biệt vào mùa sinh sản người có thể bắt được vài kilogam ếch là do a. đặc điểm của ếch là có da trần, ẩm ướt, phải sống ở những nơi có độ ẩm cao nên ếch thường hoạt động về ban đêm. b. ếch đực thường ghép đôi với ếch cái đẻ con ở gần các hồ nước nên dễ dàng tìm kiếm. c. thức ăn của ếch là các loài như: giun đất, sâu bọ,.. cũng thường hoạt động về ban đêm. Đ d. số lượng ếch hoạt động về đêm nhiều nên dễ dàng bắt được. DeThi.edu.vn
  2. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 8. Trong một lần đi tham quan thiên nhiên cùng lớp tại vườn quốc gia Cúc Phương, Mai thấy một chú tắc kè đang lột xác, lớp vẩy bao bọc cơ thể bị bong ra do a. lột da chính là để phát triển cơ thể. b. chúng chỉ lột da một lần trong đời. c. da tắc kè có độ co dãn rất hạn chế, khó có thể phù hợp với cơ thể mới và đến một thời điểm nhất định tắc kè phải bỏ lớp da cũ của mình. d. tắc kè lột da và thay da mới cho phù hợp với môi trường. B. TỰ LUẬN (2 điểm). Câu 9 (1 điểm): Vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học? Câu 10 (1 điểm): Cho các loài động vật sau: cá chép, cá voi, cá ngựa, ếch đồng, ếch ương, cóc, cá cóc Tam Đảo, cá sấu, thằn lằn, rắn hổ mang, chim bồ câu, chim sẻ, chuột, mèo, hổ, trâu, bò. Hãy sắp xếp các loài động vật trên theo ngành/lớp. DeThi.edu.vn
  3. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Phần I (1,5 điểm): Mỗi lựa chọn đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B D A A B D Phần II (2 điểm): Mỗi ý đúng 0,25đ Câu 7: a. Đ; b. S; c. Đ; d. Đ Câu 8: a. Đ; b. S; c. Đ; d. S B. TỰ LUẬN (2 điểm) Câu Đáp án Điểm Chúng ta cần bảo vệ đa dạng sinh học: - Tạo sự cân bằng sinh thái trong tự nhiên, giảm nguy cơ tuyệt chủng các giống loài. 0,25 9 - Giữ gìn nguồn tài nguyên cung ứng cho đời sống con người, đảm bảo các lợi ích nông 0,5 nghiệp, y học..., đảm bảo lợi ích vật chất kinh tế và gia trị tinh thần vô hình. - Điều tiết và bảo vệ môi trường. 0,25 - Các lớp Cá: cá chép, cá ngựa, 0,25 - Lớp Lưỡng cư: ếch đồng, cóc, cá cóc Tam Đảo 0,25 10 - Lớp Bò sát: cá sấu, thăn lằn, rắn hổ mang 0,25 - Lớp Chim: chim bồ câu, chim sẻ, 0,25 - Lớp Thú: cá voi, chuột, mèo, hổ, trâu, bò DeThi.edu.vn
  4. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy chọn và ghi vào giấy bài làm phương án đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Các nhà khoa học đã phân chia giới Thực vật thành bao nhiêu nhóm chính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2. Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra? A. Gây bệnh nấm da ở động vật.B. Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng. C. Gây bệnh viêm gan B ở người.D. Gây ngộ độc thực phẩm ở người. Câu 3. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về nấm A. Nấm thường sống ở nơi ẩm ướt. B. Nấm có cấu tạo cơ thể giống vi khuẩn. C. Nhiều loài nấm được sử dụng làm thức ăn. D. Một số loại nấm là cơ thể đơn bào. Câu 4. Các virus có cấu tạo gồm bao nhiêu thành phần cơ bản? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 5. Vật chất di truyền của một virus là A. DNA và RNA. B. RNA và gai glycoprotein. C. DNA hoặc gai glycoprotein. D. DNA hoặc RNA. Câu 6. Trong các nhóm cây sau đây, nhóm nào gồm các cây thuộc ngành Hạt kín? A. Cây sầu riêng, cây dâu, cây thông, cây mận. B. Cây dừa, cây ổi, cây vú sữa, cây thanh long. C. Cây xoài, cây cam, cây quýt, cây pơmu. D. Cây mít, cây xoài, cây rau bợ, cây bơ. Câu 7. Ở cây rêu, cơ quan sinh sản nằm ở A. thân. B. lá. C. ngọn. D. gốc Câu 8. Cơ quan sinh sản của thực vật hạt kín là A. quả và hạt. B. bào tử. C. hoa và quả. D. nón đực và nón cái. II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 9. (1,5 điểm) Động vật có vai trò gì đối với đời sống con người? Câu 10. (1,5 điểm) Khi ăn các loại thức ăn kém vệ sinh chưa được nấu kĩ, trứng giun hoặc ấu trùng sán còn sống sẽ đi vào cơ thể người và sinh sôi, phát triển gây bệnh khiến cơ thể gầy yếu, thiếu máu Em hãy đưa ra các biện pháp phòng tránh các bệnh giun, sán --------------HẾT---------------- DeThi.edu.vn
  5. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Mỗi câu đúng 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C B A D B C C II/ TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu Đáp án Điểm Động vật có vai trò đối với đời sống con người là * Có lợi - Cung cấp thức ăn 0,25 - Cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống 0,25 9 - Phục vụ nhu cầu giải trí và an ninh 0,25 (1,5 điểm) - Tiêu diệt các sinh vật gây hại cho con người, bảo vệ mùa màng 0,25 - Làm thí nghiệm phục vụ cho học tập, nghiên cứu, thử nghiệm 0,25 * Có hại - Kí sinh gây bệnh cho người, trung gian truyền bệnh 0,25 Các biện pháp phòng tránh các bệnh giun, sán - Ăn chín, uống sôi 0,25 - Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh 0,25 10 - Vệ sinh cá nhân sạch sẽ 0,25 (1,5 điểm) - Giữ vệ sinh môi trường xung quanh 0,25 - Hạn chế thói quen mút tay ở trẻ 0,25 - Tẩy giun định kì 0,25 DeThi.edu.vn
  6. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 UBND THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHÁNH TOÀN Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 PHÂN MÔN SINH HỌC Phần I: (1,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm có nhiều phương án lựa chọn. Câu 1: Đại diện nào dưới đây không thuộc nhóm Thực vật? A. Rêu tường B. Tảo lục C. Dương xỉ D. Rong đuôi chó Câu 2: Cho các loài động vật sau: (1) Sứa (2) Giun đất (3) Ếch giun (4) Rắn (5) Cá ngựa (6) Mực (7) Tôm (8) Rùa Loài động vật nào thuộc nhóm động vật không xương sống? A. (1), (3), (5), (7) B. (2), (4), (6), (8) C. (3), (4), (5), (8) D. (1), (2), (6), (7) Câu 3: Động vật nguyên sinh nào dưới đây không chứa lục lạp? A. Tảo lục B. Tảo silic C. Trùng roi D. Trùng giày Câu 4: Cho các yếu tố sau: (1) Sự phong phú về số lượng loài (2) Sự chênh lệch về tỉ lệ đực: cái của một loài (3) Sự chênh lệch về số lượng cá thể trong độ tuổi sinh sản của loài (4) Sự đa dạng về môi trường sống (5) Sự phong phú về số lượng cá thể trong một loài Những yếu tố nào thể hiện sự đa dạng sinh học? A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5) C. (1), (4), (5) D. (2), (3), (4) Phần II: (1,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Chọn câu trả lời đúng hoặc sai bằng cách đánh dấu (X) vào ô thích hợp Câu 5: (1,0 điểm) Nhận định Đúng Sai 1. Đa dạng sinh học duy trì sự sống trên Trái Đất. 2. Đa dạng sinh học góp phần bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, chắn sóng, chắn gió, điều hòa khí hậu, duy trì sự ổn định của hệ sinh thái. 3. Đa dạng sinh học duy trì nhiệt độ trên Trái Đất. 4. Đa dạng sinh học cung cấp những sản phẩm sinh học cho con người: lương thực, thực phẩm, dược liệu . DeThi.edu.vn
  7. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I. Câu hỏi có nhiều phương án (1,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 ĐA B D D C Phần II. Câu hỏi đúng/sai: (1,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm Câu 5. 1Đ 2Đ 3S 4Đ DeThi.edu.vn
  8. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 TRƯỜNG THCS PHẤN MỄ I ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN KHTN 6 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Khoanh tròn một đáp án đúng Câu 1. Vì sao cần bảo quản thực phẩm đúng cách? A. Để tiết kiệm điện B. Để thực phẩm ngon hơn C. Để ngăn ngừa hư hỏng, đảm bảo an toàn cho sức khỏe D. Để có nhiều loại thực phẩm hơn Câu 2: Ngành thực vật chiếm số lượng loài ít nhất ở Việt Nam là: A. Ngành dương xỉ. B. Ngành hạt trần. C. Ngành hạt kín. D. Ngành rêu. Câu 3: Cây ngô thuộc ngành thực vật nào? A. Ngành rêu. B. Ngành dương xỉ. C. Thực vật hạt trần. D. Thực vật hạt kín. Câu 4: Cơ thể rất mềm, thường được bao bọc bởi lớp vỏ cứng bên ngoài là đặc điểm của ngành nào? A. Ngành chân khớp. B. Ngành ruột khoang. C. Ngành giun đốt. D. Ngành thân mềm. Câu 5: Hoàn thành nội dung sau cho phù hợp: Cá là lớp động vật thuộc nhóm động vật có xương sống, sống dưới nước, hô hấp bằng .(1) Di chuyển bằng (2) . Chúng có hình dạng rất khác nhau, phổ biến là hình thoi dẹp hai bên, thích nghi đời sống bơi lội. Câu 6: Ví dụ nào sau đây là vai trò của động vật đối với con người. A. Bảo vệ đất và nguồn nước B. Cung cấp thực phẩm C. Hạn chế lũ lụt, hạn hán D. Chống sạt lở đất. Câu 7: Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh? A. Rắn, cá heo, hổ B. Ruồi, chim bồ câu, ếch C. Ruồi, muỗi, chuột D. Hươu cao cổ, đà điểu, dơi II. TỰ LUẬN (2 điểm) Câu 8 (1 điểm): a. (0,5 điểm): Kể tên 2 loại lương thực hoặc thực phẩm phổ biến ở tỉnh Thái Nguyên và nêu cách bảo quản chúng. b. (0,5 điểm): Một bạn học sinh nói: “Nước cam là một hỗn hợp đồng nhất.” Em có đồng ý không? Giải thích lý do. Câu 9 (1 điểm): a. Kể tên một số loài động vật mà em biết và nêu vai trò của chúng đối với con người? b. Em hãy lấy ví dụ để chứng minh động vật vừa có lợi, vừa có hại đối với con người? DeThi.edu.vn
  9. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B B D D Mang, vây B C II. TỰ LUẬN (2 điểm) Câu Đáp án Điểm (a) 0,25đ - Gạo: bảo quản trong bao kín, nơi khô ráo - Thịt lợn: bảo quản trong tủ lạnh hoặc ướp muối khi chưa dùng ngay 0,25đ Câu 8 (b) Không đồng ý. Vì nước cam có phần chất rắn lơ lửng, có thể quan sát được bằng mắt 0,25đ - Nước cam là hỗn hợp không đồng nhất. 0,25đ 0,5đ Câu 9 Tên ĐV Vai trò Chó Trông nhà, làm cảnh Chim sâu Bắt sâu Bò Làm thực phẩm, sức kéo . b) Chứng minh ĐV vừa có lợi vừa có hại: Chó: trông nhà, làm cảnh nhưng chó cắn người có thể truyền bệnh dại 0,5đ Chim sẻ bắt cào cào bảo vệ mùa màng nhưng chim sẻ ăn lúa DeThi.edu.vn
  10. Tuyển tập 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 9 PHÒNG GD&ĐT PHÚ NINH KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN Môn: KHTN – Lớp 6 ĐỀ A PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy thi. Ví dụ 1A, 2B,.. Câu 1. Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus là A. đeo khẩu trang khi đi ra ngoài. B. sử dụng vaccine vào thời điểm phù hợp. C. có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường. D. chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục điều độ. Câu 2. Những triệu chứng của bệnh kiết lị A. sốt, rét run, đổ mồ hôi. B. đau tức ngực, đau họng, đau cơ. B. da tái, đau họng, khó thở. D. đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói. Câu 3. Trên cơ thể người trùng kiết lị kí sinh ở A. dạ dày. B. phổi. C. ruột.D. não. Câu 4. Khi trồng nấm rơm, người ta thường chọn nơi A. ẩm ướt, không cần ánh ánh. B. khô ráo, có ánh sáng trực tiếp. C. quang đãng, có ánh sáng mạnh. D. thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Câu 5. Loại nấm ăn được là A. nấm men. B. nấm mốc. C. nấm sò. D. nấm đơn bào. Câu 6. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống A. số lượng nhiều.B. có xương sống. C. sống ở nhiều nơi. D. đa dạng về kích thước. Câu 7. Tập hợp các loài thuộc lớp Động vật có vú (Thú) A. tôm, muỗi, lợn, cừu. B. cá voi, vịt trời, rùa, thỏ. C. gấu, mèo, dê, cá heo. D. bò, châu chấu, sư tử, voi. Câu 8. Động vật có xương sống bao gồm A. cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú. B. cá, chân khớp, bò sát, chim, thú. C. cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú. D. cá, thân mềm,lưỡng cư, bò sát, chim, thú. II. TỰ LUẬN (3 điểm): Câu 9. (2 điểm) Trình bày vai trò của thực vật đối với thiên nhên và động vật. Cho ví dụ. Câu 10. (1 điểm) Trình bày đặc điểm của lớp cá? Nêu một số đại diện của lớp cá. DeThi.edu.vn