10 Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "10 Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
10_de_kiem_tra_giua_ki_1_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_co.docx
Nội dung text: 10 Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)
- Biên soạn: DeThi.edu.vn Câu 11. (1 điểm) Bình có ba tấm thẻ số: 2 0 8 Bình chọn hai trong ba tấm thẻ để ghép thành các số có hai chữ số và viết được các số: 28; 80; 88; 20. Em hãy kiểm tra các số Bình đã viết: số nào không ghép được từ các tấm thẻ trên? Vì sao? Bình còn thiếu số có hai chữ số nào? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... - Hết - 6
- Biên soạn: DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 01 NGUYÊN TẮC CHẤM CHUNG - Bài kiểm tra chấm theo thang điểm 10. Điểm từng ý là 0,25 hoặc 0,5 điểm; câu 9 chấm theo từng bước. - Học sinh có cách làm khác đúng, phù hợp kiến thức đã học thì cho đủ điểm theo phần tương ứng. - Phần trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái được 0,5 điểm; khoanh từ hai chữ cái trở lên hoặc không khoanh: 0 điểm. Học sinh gạch bỏ lựa chọn cũ và khoanh lại rõ ràng thì chấm theo lựa chọn cuối cùng. - Điểm bài kiểm tra ghi vào bài là số nguyên (không cho điểm thập phân). Cộng điểm các câu rồi làm tròn một lần theo quy ước của bộ đề này: phần lẻ từ 0,5 trở lên làm tròn lên 1 điểm; phần lẻ dưới 0,5 thì bỏ. Ví dụ: 7,25 ghi 7; 7,5 và 7,75 ghi 8. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A B D C Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Lời giải tóm tắt và lỗi thường gặp: Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp Đảo chữ số hàng chục và hàng “Bốn mươi” là 4 chục, “lăm” là 5 đơn vị. Số đơn vị (54); viết lần lượt theo 1 gồm 4 chục và 5 đơn vị viết là 45. tiếng đọc “bốn mươi” thành 40 rồi thêm 5 (405). Các vạch liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị. Đếm Đếm thiếu hoặc thừa một vạch 2 tiếp từ 87: 88, 89, 90, 91; ô có dấu “?” ứng với (90 hoặc 92); viết ngược chữ số số 91 (kiểm lại: đếm lùi từ 94: 93, 92, 91). (19). Nhầm số trừ với số bị trừ; dùng Trong phép trừ 79 − 46 = 33: 79 là số bị trừ, 46 3 tên thành phần của phép cộng là số trừ, 33 là hiệu. (số hạng) cho phép trừ. Lấy chữ số lớn trừ chữ số bé ở Tách 16 = 10 + 6; 10 − 7 = 3; 3 + 6 = 9. Vậy 16 hàng đơn vị (7 − 6 = 1, viết 11); 4 − 7 = 9. đếm lùi thiếu hoặc thừa một bước (10 hoặc 8). So sánh theo chữ số hàng đơn vị (7 > 6 nên chọn cái bình); chọn So sánh 7 l, 11 l, 15 l, 16 l: 16 > 15 > 11 > 7. 5 theo đồ vật trông to nhất trong Cái can đựng nhiều nước nhất (16 l). hình (cái chậu) mà không đọc số lít. 7
- Biên soạn: DeThi.edu.vn Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp Chọn phép trừ khi hỏi số quả của Đĩa thứ nhất có 7 quả, đĩa thứ hai có 6 quả. cả hai đĩa; đếm thiếu một quả ở 6 Gộp hai đĩa: 7 + 6 = 13 (quả). đĩa thứ hai; cộng qua 10 sai kết quả. PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7. (2 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Đặt tính: viết 53, viết 36 dưới 53 sao Đặt tính đúng (chữ số cùng hàng 0,25 cho các chữ số cùng hàng thẳng cột. 3 thẳng cột, có dấu + và gạch ngang) a cộng 6 bằng 9, viết 9; 5 cộng 3 bằng 8, viết 8. Vậy 53 + 36 = 89. Tính đúng kết quả 89 0,25 0 cộng 8 bằng 8, viết 8; 5 cộng 2 bằng Đặt tính đúng 0,25 b 7, viết 7. Vậy 50 + 28 = 78. Tính đúng kết quả 78 0,25 7 trừ 3 bằng 4, viết 4; 9 trừ 6 bằng 3, Đặt tính đúng 0,25 c viết 3. Vậy 97 − 63 = 34. Tính đúng kết quả 34 0,25 Viết 4 thẳng cột với 6 (hàng đơn vị). Đặt tính đúng (4 thẳng cột với 6) 0,25 d 6 trừ 4 bằng 2, viết 2; hạ 8, viết 8. Vậy 86 − 4 = 82. Tính đúng kết quả 82 0,25 Lưu ý khi chấm: - Học sinh không đặt tính mà chỉ ghi kết quả đúng: cho 0,25 điểm mỗi phép. - Ý d: đặt 4 thẳng cột với 8 và tính ra 46 thì không cho điểm ý d. Lỗi thường gặp: Đặt số có một chữ số thẳng cột với hàng chục (86 − 4 tính ra 46); trừ chữ số bé cho chữ số lớn ở cùng hàng; quên viết dấu phép tính. Câu 8. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Tính đúng bước thứ nhất 7 + 6 = 0,25 a 7 + 6 − 8 = 13 − 8 = 5 13 Tính đúng kết quả 5 0,25 Tính đúng bước thứ nhất 15 − 7 = 0,25 b 15 − 7 + 4 = 8 + 4 = 12 8 Tính đúng kết quả 12 0,25 Lưu ý khi chấm: - Chỉ ghi kết quả đúng, không ghi bước trung gian: cho đủ 0,5 điểm của ý. - Ý b: tính 7 + 4 trước rồi lấy 15 − 11 = 4 (sai thứ tự) thì không cho điểm ý b. - Bước thứ nhất sai, bước sau tính đúng theo kết quả đã có: cho 0,25 điểm bước sau. Lỗi thường gặp: Không tính lần lượt từ trái sang phải (ý b tính 7 + 4 trước); tách số sai khi cộng, trừ qua 10. 8
- Biên soạn: DeThi.edu.vn Câu 9. (2 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Bài giải Viết câu lời giải phù hợp 0,5 Số quyển truyện cổ tích thư viện nhận Viết đúng phép tính 43 + 24 0,5 được là: Tính đúng kết quả 67 0,5 43 + 24 = 67 (quyển) Đáp số: 67 quyển truyện cổ tích. Viết đúng đáp số 0,5 Lưu ý khi chấm: - Câu lời giải khác phù hợp (ví dụ: “Thư viện nhận được số quyển truyện cổ tích là:”) vẫn cho đủ điểm. - Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở phép tính hoặc đáp số: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá một lần); các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này. - Viết phép trừ 43 − 24 (nhầm “nhiều hơn” với “ít hơn”): không cho điểm phép tính, kết quả và đáp số; câu lời giải phù hợp vẫn được 0,5 điểm. - Phép tính đúng nhưng tính sai kết quả: không cho điểm kết quả; đáp số ghi theo kết quả đã tính thì không cho điểm đáp số. Lỗi thường gặp: Thấy hai số rồi trừ (43 − 24); quên tên đơn vị “quyển” trong phép tính; đáp số thiếu tên đơn vị. Câu 10. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm a 5 kg + 7 kg = 12 kg Tính đúng kết quả 12 0,25 b 64 kg − 20 kg = 44 kg Tính đúng kết quả 44 0,25 c 17 l − 8 l = 9 l Tính đúng kết quả 9 0,25 d 32 l + 15 l = 47 l Tính đúng kết quả 47 0,25 Lưu ý khi chấm: - Kết quả đúng số nhưng thiếu tên đơn vị: trừ 0,25 điểm cho cả câu (chỉ trừ một lần), nhận xét nhắc học sinh viết tên đơn vị; các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này. - Viết sai tên đơn vị (ví dụ ghi kg ở ý c, d) thì không cho điểm ý đó. Lỗi thường gặp: Quên viết tên đơn vị ở kết quả; nhầm kg với l; tách số sai khi tính qua 10 (17 − 8). 9
- Biên soạn: DeThi.edu.vn Câu 11. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Số 88 không ghép được vì chỉ có một Chỉ ra đúng số 88 0,25 tấm thẻ số 8 (mỗi số dùng hai tấm thẻ Nêu được lí do: chỉ có một tấm thẻ 0,25 khác nhau). số 8 (không dùng một thẻ hai lần) Các số có hai chữ số ghép được là 20; 28; 80; 82 (thẻ 0 không đứng ở hàng Viết đúng số còn thiếu 82 0,5 chục). Bình còn thiếu số 82. Lưu ý khi chấm: - Lí do diễn đạt khác nhưng đúng ý (ví dụ: “số 88 phải dùng hai thẻ 8 mà Bình chỉ có một thẻ 8”) vẫn cho điểm. - Viết số 82 kèm thêm số không phải số có hai chữ số ghép được (như 02, 08, 22): cho 0,25 điểm phần số còn thiếu. - Chỉ ra số 88 mà không nêu lí do: cho 0,25 điểm phần chỉ số sai. Lỗi thường gặp: Không nhận ra 88 dùng một thẻ hai lần; coi 02, 08 là số có hai chữ số; liệt kê không theo thứ tự nên sót 82. NHẬN XÉT BÀI LÀM - Giáo viên sửa lỗi trực tiếp trên bài, ghi nhận xét ngắn theo bài làm thực tế: nêu điều học sinh làm tốt và một lỗi cần khắc phục. - Gợi ý: căn cứ mục Lỗi thường gặp của từng câu để chỉ rõ lỗi (ví dụ: viết số theo từng tiếng đọc; đặt tính chưa thẳng cột; chưa tính lần lượt từ trái sang phải; chọn sai phép tính ở bài toán về nhiều hơn; quên viết tên đơn vị kg, l). 10



