10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)

docx 109 trang bút chì 27/05/2026 230
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_thi_hoa_hoc_11_giua_hoc_ki_1_co_ma_tran_dap_an_ket_noi.docx

Nội dung text: 10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) 3+ + 2- - 2- Dung dịch X chứa các ion sau: Al , Na , SO4 và NO3 . Để kết tủa hết ion SO4 có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M. Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 dư thì được - 7,8 gam kết tủa. Cô cạn 500 ml dung dịch X được 35,5 gam hỗn hợp muối khan. Tính nồng độ của NO3 trong dung dịch X. Câu 3 (1,0 điểm): Little Echo Pond là một trong những hồ nước có tính acid cao nhất ở Hoa Kỳ. Giá trị pH của nước hồ đo được có giá trị 4,2 thấp hơn nhiều so với mức pH cần có là 6,5. Để cải thiện pH của nước, người ta tiến hành sử dụng máy bay trực thăng để thả calcium carbonate xuống hồ. a) Tính nồng độ ion [H+] và [OH−] có trong nước hồ với giá trị pH = 4,2. b) Để tăng độ pH trong hồ nước, người ta dùng trực thăng thả calcium carbonate xuống hồ.Cần bao nhiêu kg CaCO3 để giảm bớt tính acid của 1 m3 nước trong hồ Little Echo Pond biết phương trình ion thu gọn xảy ra như sau: 2 2H CO3  CO2 H2O DeThi.edu.vn
  2. 10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN Phần A. TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 C C B B D B B B A A A A D C 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 B A D D C D D D C A A B C C Phần B. TỰ LUẬN: 3 điểm Đáp án Điểm Câu 1. Ban đầu: 0,2M 0,8M Cân bằng: 0,08M ← 0,16M (1,0 điểm) Theo PTHH thì 1 mol N2 cần 3 mol H2. Hiệu suất tính theo N2 0.08 Vậy H .100 40% 0,2 Câu 2: 50 Ta có: n 2 nBaCl .1 0,05mol Ba 2 1000 2+ 2- Ba + SO4 → BaSO4 0,05mol → 0,05mol n 0,05.2 0,1mol SO2 (500ml) 4 (1,0 điểm) n 0,1mol n 3 0,1mol Al(OH)3 Al 3.0,1 n 0,1.2 n n 0,2mol Na NO Na 3 0,1.27 23n 0,1.96 62n 35,5 n 0,3mol Na NO NO 3 3 0,3 mBaCO 0,01.197 1,97gam [NO3 ] 0,6M 3 0,5 Câu 3: a) pH 4,2 5 H 10 M 10 M 6,310 M. (1,0 điểm) 10 14 10 14 OH 10 9,8 10 4,2 H b) 1m3 = 1000 L DeThi.edu.vn
  3. 10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) n 6,3.1000 0, 063 kmol. H 2 2H CO3  CO2 H2O 0,063 0,0315 m 0,0315.(40 12 16.3) 3,15kg CaCO3 DeThi.edu.vn
  4. 10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN HÓA HỌC – LỚP 11 (SÁCH KNTT) - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 1 khi kết thúc nội dung: Nitrogen - Sulfur - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40 % Nhận biết; 30 % Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). Mức độ nhận thức Tổng số Tổng số câu Số TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) Khái niệm cân bằng hoá học 2 2 4 1,0 1 Cân bằng hoá học Cân bằng trong dung dịch nước 3 2 1 1 5 2,25 1. Nitrogen 2 1 3 0,75 2. Amonia và muối amonium 3 2 5 1,25 3. Một số hợp chất của nitrogen với Nitrogen - Sunfur 1 2 1 1 3 1,75 (2) oxygen 4. Sulfur và Sunfur dioxide 1 1 2 0,5 5. Sunfuric acid và muối sunfat 4 2 6 1,5 (7) Tổng hợp chương 2 1 1 1,0 Tổng số câu 16 12 2 1 3 28 Tỉ lệ % 0 40 0 30 20 0 10 0 30 70 Tổng hợp chung 40 30 20 10 100 10 DeThi.edu.vn
  5. 10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN: HÓA HỌC 11 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến TT Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Vận thức Nhận Thông Vận dụng biết hiểu dụng cao Nhận biết: - Trình bày được khái niệm phản ứng thuận nghịch - Trình bày được trạng thái cân bằng của một phản ứng thuận nghịch - Yếu tố ảnh hưởng đến hằng số (KC) Khái niệm về cân - Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học bằng hóa học Thông hiểu: - Viết được biểu thức hằng số cân bằng (KC) của một phản ứng thuận nghịch. CHƯƠNG 1 Vận dụng: 1 CÂNG BẰNG - Dựa vào nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier để giải thích ảnh hưởng HÓA HỌC của nhiệt độ, nồng độ, áp suất đến cân bằng hoá học Nhận biết: - khái niệm sự điện li, chất điện li, chất không điện li - Trình bày được thuyết Brønsted – Lowry về acid – base Cân bằng trong - Khái niệm và ý nghĩa của pH trong thực tiễn (liên hệ giá trị pH ở các bộ phận dung dịch nước trong cơ thể với sức khoẻ con người, pH của đất, nước tới sự phát triển của động thực vật,. . . ). Thông hiểu: DeThi.edu.vn
  6. 10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - biểu thức tính pH (pH = –lg[H+ ] hoặc [H+ ] = 10–pH) và biết cách sử dụng các chất chỉ thị để xác định pH (môi trường acid, base, trung tính) . 3+ 3+ 2- - Ý nghĩa thực tiễn cân bằng trong dung dịch nước của ion Al , Fe và 2 CO3 Vận dụng cao - Bài tập tính pH của dung dịch . Nhận biết: - Trạng thái tự nhiên của nguyên tố nitrogen. - Các ứng dụng Nitrogen - Công thức cấu tạo nitrogen Thông hiểu: Nitrogen - Sự hoạt động của đơn chất nitơ ở nhiệt độ cao đối với hydrogen, oxygen - Liên hệ được quá trình tạo và cung cấp nitrate (nitrat) cho đất từ nước mưa Vận dụng: - Giải thích được các ứng dụng của đơn chất nitơ khí và lỏng trong sản xuất, CHƯƠNG 2 trong hoạt động nghiên cứu. 3 CÂNG BẰNG - Bài toán tính hiệu suất tổng hợp ammonia. HÓA HỌC Nhận biết: - công thức Lewis và hình học của phân tử ammonia. - Đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia. - Số oxi hóa N trong phân tử NH3. Ammonia -Muối - Trạng thái, Tính chất vật lí (tính tan) của Ammonium Thông hiểu: Dặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia. giải thích được tính chất vật lí (tính tan), tính chất hoá học (tính base, tính khử). Trình bày được tính chất cơ bản của muối ammonium (dễ tan và phân li, chuyển hoá thành ammonia trong kiềm, dễ bị nhiệt phân). DeThi.edu.vn
  7. 10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Nhận biết được ion ammonium trong dung dịch - Ứng dụng của ammonia (chất làm lạnh; sản xuất phân bón như: đạm, ammophos; sản xuất nitric acid; làm dung môi. . . ) của ammonium nitrate và một số muối ammonium tan như: phân đạm, phân ammophos Vận dụng: - Vận dụng được kiến thức về cân bằng hoá học, tốc độ phản ứng, enthalpy cho phản ứng tổng hợp ammonia từ nitơ và hydrogen trong quá trình Haber. Nhận biết: - Nguồn gốc của các oxide của nitrogen trong không khí - Nguyên nhân gây hiện tượng mưa acid. Một số hợp chất của - Cấu tạo của HNO , số oxi hóa chất N trong HNO nitrogen với Oxygen 3 3 Thông hiểu: - Tính acid, tính oxi hoá mạnh HNO3 - Một số ứng dụng thực tiễn quan trọng của nitric acid. Nhận biết: - Trạng thái tự nhiên của nguyên tố sulfur. - Cấu tạo, tính chất vật lí của lưu huỳnh đơn chất. Thông hiểu: - Tính chất hoá học cơ bản và ứng dụng của lưu huỳnh đơn chất. Sulfurvà sulfur - Thực hiện được thí nghiệm chứng minh lưu huỳnh đơn chất vừa có tính oxi dioxide hoá (tác dụng với kim loại), vừa có tính khử (tác dụng với oxygen) - Tính oxi hoá (tác dụng với hydrogen sulfide) và tính khử (tác dụng với nitrogen dioxide, xúc tác nitrogen oxide trong không khí) và ứng dụng của sulfur dioxide (khả năng tẩy màu, diệt nấm mốc,. . . ). Vận dụng: - Bài tập áp dụng tính chất. DeThi.edu.vn
  8. 10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Nhận biết: - Cấu tạo, tính chất vật lí H2SO4. - Nêu được ứng dụng của một số muối sulfate quan trọng: barium sulfate (bari sunfat), ammonium sulfate (amoni sunfat), calcium sulfate (canxi sunfat), 2- Sulfuric acid và magnesium sulfate (magie sunfat) và nhận biết được ion 2 SO4 trong dung muối sulfate dịch bằng ion Ba2+. Thông hiểu: - Cách bảo quản, sử dụng và nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid. - Tính chất hoá học cơ bản, ứng dụng của sulfuric acid sulfuric loãng, sulfuric acid đặc và những lưu ý khi sử dụng sulfuric acid DeThi.edu.vn
  9. 10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: HÓA HỌC LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Chất phản ứng biến đổi hoàn toàn thành sản phẩm và không xảy ra theo chiều ngược lại là đặc điểm của A. phản ứng thuận nghịch. B. phản ứng một chiều. C. phản ứng cộng. D. phản ứng tách. Câu 2. Trong những điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với một hệ hoá học đang ở trạng thái cân bằng ? A. Phản ứng thuận đã dừng. B. Phản nghịch đã dừng. C. Nồng độ của các sản phẩm và chất phản ứng bằng nhau. D. Tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau. Câu 3. [NB] Sự điện li là A. quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các phân tử nhỏ hơn. B. quá trình hòa tan các chất trong nước. C. quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. D. quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các chất đơn giản Câu 4. [NB] Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ? ˆ ˆ ˆ† A. HCl  H Cl . B. CH3COOH ‡ ˆ ˆ ˆ CH3COO H . C. NaOH  Na OH . D. NaCl  Na Cl . Câu 5. [NB] Ion nào sau đây là acid theo thuyết Bronsted ? 2 A. NH4. B. CH3COO . C. NO3. D. CO3 . Câu 6. [NB] Khí Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do: A. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ . B. Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ . C. Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết. D. Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền. Câu 7: Chất nào sau đây có tính khử, không có tính oxi hóa? A. NH3 B. HNO3 C. NaNO3 D. N2 푡,푡° Câu 8. Vai trò của NH3 trong phản ứng 4 NH3 + 5 O2 4 NO + 6 H2O là A. Chất khửB. Chất oxi hóaC. AxitD. Bazơ Câu 9. Phân tử ammonia (NH3) không tác dụng với chất nào sau đây? A. HCl. B. O2. C. H2O. D. NaOH. Câu 10. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là: DeThi.edu.vn
  10. 10 Đề thi Hóa Học 11 giữa học kì 1 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh. C. Giấy quỳ mất màu. D. Giấy quỳ không chuyển màu. Câu 11. Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây? A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Zn. Câu 12. Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit ? A. H2. B. O2. C. SO2. D. CO2. Câu 13. Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là A. vôi sống (CaO). B. cát. C. muối ăn (NaCl). D. Sulur (S). Câu 14. Sulfuric acid (H2SO4) đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây? A. Oxi hóa mạnh. B. Háo nước. C. Axit mạnh. D. Khử mạnh. Câu 15. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch sulfuric acid (H2SO4) loãng? A. Fe. B. Mg. C. Ag. D. Zn. Câu 16. Nhỏ dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2 , hiện tượng nào sau đây xảy ra: A. Xuất hiện kết tủa màu trắng BaSO4 B. Xuất hiện kết tủa màu trắng NaCl C. Xuất hiện kết tủa màu trắng BaSO3 D. Xuất hiện kết tủa màu vàng S ˆ ˆ ˆ† Câu 17. Cho cân bằng hóa học: O2(k) 2SO2(k) ‡ ˆ ˆ ˆ 2SO3(k) ( H<0). Cân bằng hóa học của phản ứng sẽ chuyển dịch sang chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây ? A. Tăng nồng độ O2. B. Giảm nhiệt độ của bình phản ứng. C. Tăng áp suất chung của hỗn hợp. D. Giảm nồng độ SO2. ˆ ˆ ˆ† 0 -4 Câu 18. Cho cân bằng hóa học: O2(k) N2(k) ‡ ˆ ˆ ˆ 2NO(k) . Có hằng số cân bằng ở 2400 C là Kc=35. 10 . Biết lúc cân bằng, nồng độ của O2 và N2 lần lượt bằng 7M và 5M trong bình kín có dung tích không đổi. Nồng độ mol của NO lúc cân bằng là giá trị nào ? A. 0,30M. B. 0,50M. C. 0,35M. D. 0,75M. Câu 19. Dung dịch X chứa 100 ml dung dịch H2SO4 0,005M. Dung dịch X có giá trị pH là: A. 1 B. 2 C. 3. D. 4. Câu 20. Chuẩn độ 20 ml dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng hết 10 ml dung dịch NaOH0,12M. Xác định nồng độ mol của dung dịch HCl ? A. 0,01M. B. 0,12M C. 0,08M. D. 0,06M. Câu 21. Thể tích N2 thu được (ỏ đktc) khi nhiệt phân 16 gam NH4NO2 là A. 6,5 lít B. 11,2 lítC. 4,48 lítD. 5,6 lít Câu 22. Câu nào sau đây sai? A. Ở điều kiện thường ammonia (NH3) là chất khí không màu, mùi khai và xốc. B. Phân tử ammonia (NH3) có dạng hình tứ diện đều. C. Muối ammonium rất bền với nhiệt. DeThi.edu.vn