13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án)

docx 50 trang Thái Huy 03/09/2026 170
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx13_de_on_tap_he_mon_tieng_anh_lop_2_len_3_co_dap_an.docx

Nội dung text: 13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án)

  1. 13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 3 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TIẾNG ANH LỚP 2 LÊN LỚP 3 Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. Choose the correct answer. 1. What was the weather last Friday? - It was _______. A. sun B. sunny C. cloud 2. _______ is that shirt? - It’s 150,000 dong. A. How much B. How many C. How often 3. I need to go to the ________ to buy some bread for breakfast. A. waterpark B. bookshop C. bakery 4. What _______ it say? - It says “Stop”. A. is B. does C. do II. Read and decide each sentence below iss T (True) or F (False). Friday: It was rainy today. So I was at home all day. Saturday: There was a beautiful rainbow in the sky today. I was able to take lots of photos with my new camera. Sunday: Today was very cold but I still walked in the park. There was a lot of fun at the park. Monday: The weather was windy but I was not able to fly my kite today. I was outside for a walk and have an ice cream. 1. It was rainy on Monday. 2. I was at the park on Friday. 3. There were lots of photos of the rainbow on Saturday. 4. It was cold on Sunday. 5. It was boring at the park on Sunday. III. Read and complete. Use the given words. water park there lots playing any My name is Martin and I live in a small town. In my town, (1) ______ is a bookstore and a bakery. There is a bus stop but there aren’t (2) _______ airports. There are (3) _______ of houses, but there aren’t any tall buildings. My favourite place is the (4) ________ . It’s near a gift shop. Last weekend, I came there with my family. I love (5) _______ with my little brother there. IV. Rearrange the given words to malke correct sentences. DeThi.edu.vn
  2. 13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) 1. the/ you/ to/ Do/ want/ go/ to/ food stall? ___________________________________________________. 2. they/ because/ like/ I/ run/ quickly./ lions ___________________________________________________. 3. get/ the/ How/ I/ to/ cinema?/ can ___________________________________________________. 4. playing/ are/ They/ tug of war. DeThi.edu.vn
  3. 13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) ĐÁP ÁN I. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. Sau động từ to be cần là một tính từ. What was the weather last Friday? - It was sunny. (Thứ Sáu tuần trước thời tiết thế nào? - Trời nắng.) => Chọn B 2. Để hỏi giá, ta dùng “How much”. How much is that shirt? - It’s 150,000 dong. (Cái áo sơ mi đó giá bao nhiêu? - Nó có gía 150,000 đồng.) => Chọn A 3. buy some bread: mua một ít bánh mì Trong các đáp án chỉ có “bakery” là địa điểm phù hợp nhất. I need to go to the bakery to buy some bread for breakfast. (Tôi cần đến tiệm bánh để mua chút bánh mì về ăn sáng.) => Chọn C 4. Câu hỏi với động từ thường, chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít phải dùng trợ động từ “does”. What does it say? - It says “Stop”. (Nó có nghĩa gì vậy? - Nó có nghĩa “Dừng lại”.) => Chọn B II. Read and decide each sentence below iss T (True) or F (False). (Đọc và xem mỗi câu dưới đây là Đúng hay Sai.) Tạm dịch: Thứ sáu: Hôm nay trời mưa. Vậy nên tôi ở nhà cả ngày. Thứ bảy: Hôm nay bầu trời có cầu vồng rất đẹp. Tôi đã có thể chụp được rất nhiều ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình. Chủ nhật: Hôm nay trời rất lạnh nhưng tôi vẫn đi dạo trong công viên. Ở công viên rất vui. Thứ hai: Trời có gió nhưng hôm nay tôi không thể thả diều được. Tôi ra ngoài đi dạo và ăn kem. 1. It was rainy on Monday. (Trời mưa vào thứ Hai.) Thông tin: Monday: The weather was windy... (Thứ Hai: Trời có gió...) => F 2. I was at the park on Friday. (Tôi đã ở công viên vào thứ Sáu.) Thông tin: Friday: It was rainy today. So I was at home all day. (Thứ sáu: Hôm nay trời mưa. Vậy nên tôi ở nhà cả ngày.) => F 3. There were lots of photos of the rainbow on Saturday. (Có rất nhiều bức ảnh chụp cầu vồng vào thứ Bả.) DeThi.edu.vn
  4. 13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) Thông tin: Saturday: I was able to take lots of photos with my new camera. (Thứ bảy: Tôi đã có thể chụp được rất nhiều ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.) => T 4. It was cold on Sunday. (Trời lạnh vào Chủ Nhật.) Thông tin: Monday: The weather was windy... (Thứ hai: Trời có gió...) => T 5. It was boring at the park on Sunday. (Ở công viên rất nhàm chán vào Chủ Nhật.) Thông tin: Sunday: Today was very cold but I still walked in the park. There was a lot of fun at the park. (Chủ nhật: Hôm nay trời rất lạnh nhưng tôi vẫn đi dạo trong công viên. Ở công viên rất vui.) => F III. Read and complete. Use the given words. Đoạn văn hoàn chỉnh: My name is Martin and I live in a small town. In my town, there is a bookstore and a bakery. There is a bus stop but there aren’t any airports. There are lots of houses, but there aren’t any tall buildings. My favourite place is the waterpark. It’s near a gift shop. Last weekend, I came there with my family. I love playing with my little brother there. Tạm dịch: Tên tôi là Martin và tôi sống ở một thị trấn nhỏ. Ở thị trấn của tôi, có một hiệu sách và một tiệm bánh. Có một trạm xe buýt nhưng không có sân bay. Có rất nhiều ngôi nhà, nhưng không có tòa nhà cao tầng nào. Địa điểm yêu thích của tôi là công viên nước. Nó gần một cửa hàng quà tặng. Cuối tuần trước tôi đã đến đó cùng gia đình. Tôi thích chơi với em trai tôi ở đó. IV. Rearrange the given words to malke correct sentences. (Sắp xếp các từ cho sẵn để tạo thành câu đúng.) 1. the/ you/ to/ Do/ want/ go/ to/ food stall? -> Do you want to go to the food stall? (Bạn có muốn đến gian hàng đồ ăn không?) 2. they/ because/ like/ I/ run/ quickly./ lions -> I like lions because they run quickly. (Tôi thích những con sư tử bởi vì chúng chạy rất nhanh.) 3. get/ the/ How/ I/ to/ cinema?/ can -> How can I get to the cinema? (Làm thế nào để tôi đến được rạp chiếu phim đây?) 4. playing/ are/ They/ tug of war. -> They are playing tug of war. (Họ đang chơi kéo co.) DeThi.edu.vn
  5. 13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TIẾNG ANH LỚP 2 LÊN LỚP 3 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Bài 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống cho hợp lí uncle family sister eight daughter grandma father old aunt table nine mother eggs map ruler yellow brother grandpa 1. gia đình 7. . bố 2. anh, em trai 8. . mẹ 3. cái thước 9. . bản đồ 4 .cô, dì 10. chú 5 .số 9 11. ....ông 6 .bà 12. màu vàng Bài 2: Chọn đáp án đúng 1. What is your name? A. I’m fine, thanks B. My name’s Mali C. Thank you 2. How are you? A. I’m fine, thanks B. Yes, please. C. I’m nine years old 3. What color is this? A. It’s green B. My name’s Hoa C. It’s ruler 4. Who is this? A. It’s a pen B. It’s yellow C. This is my friend 5. What is this? A. It’s my computer B. I’m fine C. No, it is not 6. How old are you? A. Thank you B. I’m eleven years old C. It’s a table Bài 3: Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa 1. A b_x 6. a_nt 2. An appl_ 7. s_n 3. A bu_ 8. na_e 4. A c_t 9. fath_r 5. A circ_s 10. ele_en Bài 4: Hoàn thành các câu sau What your name? My is Quynh Anh. DeThi.edu.vn
  6. 13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) How you? I fine. Thank you. What this? This is mother. ĐÁP ÁN Bài 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống cho hợp lí 1. family 2. brother 3. ruler 4. aunt 5. mine 6. grandma 7. father 8. mother 9. map 10. uncle 11. grandpa 12. yellow Bài 2: Bài 2: Chọn đáp án đúng 1. B 2. A 3. A 4. C 5. A 6. B Bài 3: Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa 1. o (A box) 6. u (aunt) 2. e (An apple) 7. o (son) 3. s (A bus) 8. m (name) 4. a (A cat) 9. e (father) 5. u (A circus) 10. v (eleven) Bài 4: Hoàn thành các câu sau 1. is 2. name 3. are 4. am 5. is 6. my DeThi.edu.vn
  7. 13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 5 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TIẾNG ANH LỚP 2 LÊN LỚP 3 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau _ pple _at si_ter tw_ c_ock _ ook f_ sh d_or p_ncil t_ble Bài 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh 1. Mai / am / I. . 2. name / is / My / Lara. . 3. it / a / cat / is ? . 4. fine / I / thanks / am /, / are / you / How ? . . 5. Mara / Goodbye /, /. Nam / Hi /, / . . Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B A B Fish quả trứng Egg con cá Table con mèo Book quyển sách Cat cái bàn House ngôi nhà Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh. . Đây là ai thế? Đây là bố của mình. . Bạn có khỏe không? Mình khỏe. Cảm ơn bạn. . DeThi.edu.vn
  8. 13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) Bạn bao nhiêu tuổi? Mình 7 tuổi. . ĐÁP ÁN Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau a (apple) c (cat) s (sister) o (two) l (clock) c (cook) i (fish) o (door) e (pencil) a (table) Bài 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh 1. I am Mai. 2. My name is Lara. 3. Is it a cat? 4. How are you? 5. Goodbye, Mara. 6. I am fine, thanks. 7. Hi, Nam. Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B 1. b 2. a 3. e 4. d 5. c 6. f Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh 1. What is your name? My name is Quynh Anh. 2. Who is this? This is my father. 3. How are you? I am fine. Thank you. 4. How old are you? I am seven years old. DeThi.edu.vn
  9. 13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 6 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TIẾNG ANH LỚP 2 LÊN LỚP 3 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Bài 1: Chọn từ khác loại mother son uncle green table door chair ten cloudy sunny windy home father one eleven four cat dog chicken clock Bài 2: Điền a/ an vào chỗ trống 1. octopus 6. .panda 2 monkey 7. .elephant 3 tiger 8. .board 4 fish 9. .egg 5 cat 10 .orange Bài 3: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu: is, this, who, an, egg, it 1. What it? 2. It is elephant. 3 is this? 4. is my mother. 5. What is ? 6. It is an Bài 4: Sắp xếp lại các câu sau 1. name / your / What / is? . 2. Nam / is / My / name. . 3. is / this / What? . 4. pen / It / a / is. . DeThi.edu.vn
  10. 13 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) ĐÁP ÁN Bài 1: Chọn từ khác loại 1. green 2. ten 3. home 4. father Bài 2: Điền a/ an vào chỗ trống 1. an 2. a 3. a 4. a 5. a 6. a 7. an 8. a 9. an 10. an Bài 3: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu: is, this, who, an, egg, it 1. is 2. Who 3. it 4. an 5. This 6. egg Bài 4: Sắp xếp lại các câu sau 1. What is your name? 2. My name is Nam. 3 .What is this? 4. It is a pen. DeThi.edu.vn