32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án)

docx 95 trang Thái Huy 03/09/2026 190
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx32_de_on_tap_he_mon_tieng_anh_lop_3_len_4_co_dap_an.docx

Nội dung text: 32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án)

  1. 32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án) ĐÁP ÁN Exercise 1: Khoanh vào đáp án có nội dung khác với các từ còn lại. 1. B 2. A 3. C 4. A 5. C 6. B 7. A 8. C 9. B 10. C Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh 1. What is your name? 2. Nice to meet you. 3. How are you? 4. I’m fine, thank you. 5. She is my friend. 6. This is my new school. 7. Your book is small. 8. May I go out? 9. Close your book, please. 10. Open your book, please. Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa thành đúng 1. It → She 2. too → to 3. up → down 4. He → She 5. out → in Exercise 4: Điền từ còn thiếu và 1. is 2. name 3. Hi 4. are 5. thank you 6. meet 7. meet Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ trả lời đúng: 1. B 2. C 3. C 4. B 6. A 7. A Exercise 6: Trả lời các câu hỏi 1. I’m fine, thank you. 2. She is Mai. 3. Its name is Le Loi. 4. Yes, it is. 5. Good afternoon. DeThi.edu.vn
  2. 32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 6 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Exercise 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất 1. ......................................., Nam. A. Hello B. Cat C. Lan D. Your 2. Hello,...................................! A. Joln B. John C. Is D. Jhno 3. Hi, my....................................... Is Scott A. This B. Your C. Name D. I 4. Hello, I...................... Lisa A. Is B. Am C. My D. Name 5. ........................... your name? My name is John. A. What’s B. What C. Name D. Hi 6. What is........................... Name? My name’s Kate. A. Your B. My C. Am D. You 7. My name............................ Jenny. A. Are B. Is C. Am D. I’m 8. What is your name?........................... Name is Chi. A. My B. Your C. You D. I’m 9. What is your name?........................................... Mai A. My name’s B. My name C. I D. You 10. Hi! What’s your name?..................................! My name’s Kate. A. Hello B. Who C. What D. Name Exercise 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất 1. a: Hello! What’s your name? b: .. A. He is Andy C. My name’s Andy B. I Andy D. My name Andy 2. Câu nào sau đây là đúng A. Am hello Andy I C. Hello I Andy am B. Hello Andy I am D. Hello, I am Andy 3. Câu nào sau đây là đúng DeThi.edu.vn
  3. 32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án) A. What is your name? C. What your name? B. Name your whats D. whats your name? 4. Câu nào sau đây là đúng A. Is name John my C. My name John B. My name is John D. My name John is 5. Let’s ........................................ A. Name B. John C. Andy D. Go 6. .............................................. A. Let C. Let’ B. Lets go! D. Let’s 7. Khi tan học em chào cô giáo như thế nào? A. Good B. Hello C. Hi D. Goodbye 8. Khi gặp bạn Lisa em chào như thế nào? A. Lisa! B. Hi, Lisa C. Bye Lisa D. Hello 9. Muốn biết tên bạn nào đó em hỏi như thế nào? A. What’s your name? C. What your name? B. What is you name? D. Whats your name? 10. Khi một bạn nói “rất vui được gặp bạn” thì em trả lời như thế nào? A. Nice to meet you, to C. Nice too meet you, too B. Nice to met you, too D. Nice to meet you, too ĐÁP ÁN Exercise 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất 1. A 2. B 3. C 4. B 5. A 6. A 7. B 8. A 9. A 10. A Exercise 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất 1. C 2. D 3. A 4. B 5. D 6. D 7. D 8. B 9. A 10. D DeThi.edu.vn
  4. 32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 7 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Exercise 1: Em hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất 1. Một cái bàn viết như thế nào? A. A desk B. a cat C. a book D. an desk 2. Một quyển sách viết như thế nào? A. An pen B. books C. a pen D. a book 3. Một cái bút chì viết như thế nào? A. A book B. a pen C. a pencil D. chairs 4. Một cục tẩy viết như thế nào? A. A eraser B. erasers C. an eraser D. a cat 5. Một cái bút mực viết như thế nào? A. Book B. a pencil C. a pen D. a ruler 6. Một cái ghế viết như thế nào? A. A chair B. a pen C. a book D. a pencil 7. Một cặp sách viết như thế nào? A. A bag B. a pen C. a pens D. book 8. Một cái thước kẻ như thế nào? A. A ruler B. rulers C. a book D. a pen 9. Từ con mèo viết như thế nào? A. A chair B. a cat C. a ruler D. desk 10. Từ xin chà viết như thế nào? A. Goodbye B. hello C. a book D. a pen Exercise 2: Em hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất 1. What is this? - ......................................Ruler A. It B. it isn’t C. It’s D. I 2. ......................................is this? A. What B. what’s C. it D. it’s 3. What......................................this? A. Is B. a C. an D. am 4. What is this? It’s ...................................... A. A books B. an book C. a book D. an books DeThi.edu.vn
  5. 32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án) 5. Let’s ...................................... A. Book B. ruler C. learn D. let 6. Lan: goodbye, teacher! Mrs Giang: ...................................... A. Hi! B. hello C. goodbye D. ok 7. What’s this? It’s .................................. eraser A. The B. an C. a D. no 8. Từ nào sau đây nghĩa là của bạn? A. My B. your C. You D. I 9. Từ nào sau đây nghĩa là của tôi? A. My B. your C. you D. I 10. Từ nào sau đây nghĩa là tạm biệt? A. Hello B. hi C. goodbye D. good ĐÁP ÁN Exercise 1: Em hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất 1. A 2. D 3. C 4. C 5. C 6. A 7. A 8. A 9. B 10. B Exercise 2: Em hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất 1. C 2. A 3. A 4. C 5. C 6. C 7. B 8. B 9. A 10. C DeThi.edu.vn
  6. 32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 8 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Exercise 1: hãy kh nh tròn một đáp án đúng nhất 1.“isn’t” là viết tắt của những từ nào dưới đây? A. I is B. I am C. it is D. is not 2. “It’s” là viết tắt của từ nào dưới đây? A. It is B. I am C. it am D. it an 3. ..................................... This a book? A. It B. I C. what D. is 4. Yes, it ..................................... A. Is B. it C. not D. isn’t 5. Is this a ruler? ..................................... A. No, it is B. no, isn’t C. no, it isn’t D. no, it not 6. Is this......................pencil? A. An B. a C. the D. the 7. Is this a chair? .. A. Yes, it isn’t B. yes, it not C. yes, it is D. yes, isn’t 8. Từ “chair” nghĩa là gì? A. Cái cặp sách B. cái thước kẻ C. cái bút chì D. cái ghế 9. Từ “pencil” nghĩa là gì? A. Cái bút chì B. cái bàn C. con mèo D. quyển sách 10.Từ “pencil case” nghĩa là gì? A. Cái gọt bút chì B. cái hộp bút C. cái thước kẻ D. cái cặp sách Exercise 2: Hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất 1. .............................. ! - My name is Lisa A. Name B. goodbye C. hi D. what 2. What’s your name? .............................. A. I am is Lisa B. I name is Lisa C. my name Lisa D. my name is Lisa 3. Is this a desk? .............................. A. Yes, it is B. yes, it is not C. no, it is D. not it’s is not 4. I.................................... football. A. Name B. is C. am D. like DeThi.edu.vn
  7. 32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án) 5. Trong bảng chữ cái tiếng anh có bao nhiêu chữ cái? A. 29 B. 27 C. 24 D. 26 6. Từ nào sau đây nghĩa là “nó”? A. Name B. what C. it D. I 7. Từ nào sau đây nghĩa là “của tớ”? A. My B. your C. its D. I 8. Từ nào sau đây nghĩa là “vâng”? A. No B. not C. yes D. like 9.Từ nào sau đây nghĩa là “thích” A. English B. like C. what D. live 10.Từ nào sau đây nghĩa là “tiếng anh”? A. Pencil B. listen C. English D. like ĐÁP ÁN Exercise 1: 1. D 2. A 3. D 4. A 5. C 6. B 7. C 8. D 9. A 10. B Exercise 2: 1. C 2. D 3. A 4. D 5. D 6. C 7. A 8. C 9. B 10. C DeThi.edu.vn
  8. 32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 9 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Exercise 1: Hãy khoanh tròn vào một đáp án đúng nhất 1. Be quiet, ............................. A. Pleas B. please C. sit D. plise 2. Come ............................. A. Here B. her C. there D. these 3. Open ............................. Book. A. Your B. yours C. I D. you 4. Close your ............................. A. Hat B. hello C. hi D. book 5. May I.................................. water? A. Listen B. drink C. go D. come 6. .................. sit down A. Be B. please C. am D. what 7. .................... up, please A. Sit B. stand C. go D. come 8. ................................I go out? A. What B. may C. please D. be 9. Từ nào sau đây nghĩa là “nghe” A. Point B. listen C. stand D. sit 10. Từ nào sau đây nghĩa là “ngồi”? A. Sit B. down C. stand D. up 11. What’s this? A. It a ruler B. it’s ruler C. It’s a ruler D. it’s an ruler 12. ............................... ? It’s a bag. A. What this? B. what is bag? C. what’s this D. what’s 13. ................ your name? A. What B. What’s C. are D. am 14. ........................ ? My name’s John. A. What’s name? B. What name? C. What your name? D. What’s your 16. ................................... ? Yes, it is. It’s a pen. DeThi.edu.vn
  9. 32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án) A. Is it an pen? D. is this a pen? B. is this pen? C. is pen this? 17. ...................................? - No, it isn’t. it is a desk A. This is a desk? B. is this desk? C. is this a chair? D. is this a desk? 18. “Mở sách” nói như thế nào? A. Open your book B. close your book C. stand up, please D. open your bag 19. “Mời ngồi” nói như thế nào? A. Stand up, please B. sit down, please C. sit down, pleas D. sit up, please 19. Xin ra ngoài nói như thế nào? A. May I come out? B. may I come in? C. may I go out? D. may I come in? 20.“Trật tự” nói như thế nào? A. Be quite B. be quiet C. don’t quiet D. be talk ĐÁP ÁN 1. B 2. A 3. A 4. D 5. B 6. B 7. B 8. B 9. B 10. A 11. C 12. C 13. B 14. D 16. D 17. C 18. A 19. B 19. C 20. B DeThi.edu.vn
  10. 32 Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh Lớp 3 lên 4 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 10 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Exercise 1: Khoanh tròn từ khác lại với các từ còn lại 1. A. read B. meet C. fine 2. A. how B. see C. what 3. A. Book B. new C. pen 4. A. library B. fine C. classroom 5. A. Please B. sit C. stand Exercise 2: Sắp xếp để hoàn thành câu 1. Are / how / you?............................................................................................................................ 2. My / she / is / friend ...................................................................................................................... 3. Your / is / book / small? ............................................................................................................... 4. This / my / is / school. ................................................................................................................ 5.Up / stand / please. ........................................................................................................................ Exercise 3: Tìm từ sai và sửa lại cho đúng 1. This is Lili. He is my friend. ........................................................................................................ 2. What’s you name?......................................................................................................................... 3. Fine, thank..................................................................................................................................... 4. What is he? He is Nam.................................................................................................................. 5. This are my school. ....................................................................................................................... Exercise 4: Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các từ cho sẵn Meet / you / is / am/ your / that / my / big. A. Hello. I . Mai . What’s...................... name? B. My name ........................Lan. Who’s she? friend. A. She . Ly. She is.......................... B. Nice to...................... you, Ly. ................................ Is my school. A. Nice to .you, too B.Oh, it is A. Goodbye, Lan. B. Bye, See.......................later. DeThi.edu.vn