9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)

docx 100 trang bút chì 15/05/2026 30
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx9_de_thi_cuoi_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_li_6_co_ma_tran_da.docx

Nội dung text: 9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Nội dung Đúng Sai A. Khối khí nóng có nhiệt độ tương đối cao B. Khối khí lạnh có nhiệt độ tương đối cao C. Khối khí đại dương có độ ẩm thấp D. Khối khí lục địa có tính chất trương đối khô 3. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn (1,0 điểm): a. Dạng địa hình thuận lợi nhất trồng cây lương thực, thực phẩm là .......... b. Trong không khí, thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất là ..................... c. Dụng cụ để đo nhiệt độ không khí là . .................... d. Tính nhiệt độ không khí trung bình của Việt Nam được đo lần lượt là: 27°C, 27C, 32°C, 30°C? .. ......................................................................................... B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) I. PHẦN LỊCH SỬ (1.5 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Điều kiện tự nhiên khu vực Đông Nam Á thuận lợi như thế nào cho việc hình thành nền văn minh lúa nước? Câu 2 (0,5 điểm). Hiện nay thế giới chủ yếu dùng lịch dương. Việc sử dụng chung một loại lịch có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc sống con người hiện đại? II. PHẦN ĐỊA LÍ (1.5 điểm) Câu 1 (0,5 điểm). Kể tên các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Câu 2 (1 điểm). Nơi em đang sinh sống là địa hình nào? Nêu đặc điểm của dạng địa hình đó. DeThi.edu.vn
  2. 9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN LỊCH SỬ (5 điểm) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) 1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,5 điểm) mỗi ý trả lời đúng được 0,25đ. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A C B B A 2. Câu trắc nghiệm đúng/ sai (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 7 đến câu 8 chọn đúng (Đ) hoặc sai (S), mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a S a Đ 7 b Đ 8 b S c Đ c Đ d Đ d Đ II. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu Nội dung Điểm - Khái niệm Văn minh lúa nước. - Khí hậu: nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa lớn, trồng cây lúa và các cây gia vị, hương liệu quý (quế, hồi, sả, hạt tiêu.....) 0.5 - Hệ thống sông lớn, dày đặc, chằng chịt: giàu phù sa, chất dinh dưỡng, cung cấp Câu 9 nước tưới tiêu sản xuất nông nghiệp, phục vụ giao thông đi lại. - Kết luận: Điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á thuận lợi cho việc hình thành văn minh lúa nước từ rất sớm. Hiện nay Khu vực này đứng đầu thế giới về sản 0.5 lượng xuất khẩu gạo (Việt Nam,Thái Lan). Ý nghĩa: Việc dùng chung 1 loại lịch đã tạo ra sự thống nhất về thời gian, thuận lợi Câu cho việc giao lưu kinh tế, văn hóa, giáo dục, chính trị và hội nhập giữa các quốc gia 0.5 10 trên thế giới. PHẦN ĐỊA LÍ (5 điểm) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) 1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,5 điểm) mỗi ý trả lời đúng được 0,25đ. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B C D A B 2. Câu trắc nghiệm đúng/ sai (1,0 điểm) Học sinh trả lời chọn đúng (Đ) hoặc sai (S), mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu A B C D Đáp án Đ S S Đ DeThi.edu.vn
  3. 9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) 3. câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm) (Mỗi ý trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án Đồng bằng Ni tơ (78%) Nhiệt kế Đới nóng II. PHẦN TỰ LUẬN: (1,5 điểm) CÂU NỘI DUNG ĐIỂM - Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng. 0,5 a. (0,5 điểm) - Nơi em đang sinh sống là đồng bằng. 0,5 - Độ cao dưới 200 m so với mực nước biển. 0,25 b. (1 điểm) - Là dạng địa hình thấp, rộng có bề mặt khá bằng phẳng hoặc hơi gợn 0,25 sóng. DeThi.edu.vn
  4. 9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Mức độ Tỉ lệ Chủ đề/ Nội dung/ TNKQ Tự luận Tổng TT % Chương Đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng sai Trả lời ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Bài 6. Chuyển động tự Chương 2: quay quanh trục của 2 1 2 1 15 Trái đất- trái đất và các hệ quả hành tinh địa lí. của hệ mặt Bài 7. Chuyển động trời của trái đất quanh mặt 2 1 1 1 3 1 1 37,5 trời và các hệ quả địa lí. Bài 9. Cấu tạo của trái 1 đất . Các mẳng kiến 2 1 1 1/2 1/2 2,5 2,5 27,5 tạo. Núi lửa và động Chương 3: đất. Cấu tạo của Bài 10. Quá trình nội trái đất. Vỏ sinh và ngoại sinh. 1 1 1 1 5 trái đất. Hiện tượng tạo núi. Bài 11. Các dạng địa hình chính. Khoáng 1 1 1 1 1 1 15 sản. DeThi.edu.vn
  5. 9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Tổng số câu 8 4 1 1 1 1 1/2 1/2 1 9,5 6,5 2 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ %điểm 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100% DeThi.edu.vn
  6. 9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Mức độ Nội dung/ Chủ đề/ Yêu cầu cần TNKQ Tự luận Tổng Tỉ lệ % TT Đơn vị kiến Chương đạt Nhiều lựa chọn Đúng sai Trả lời ngắn điểm thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD - Biết: Bài 6. Chuyển Hướng tự động tự quay quay, thời quanh trục của gian quay. 2 1 2 1 15 trái đất và các - Hiểu: Hệ hệ quả địa lí. quả của Trái Đất, Chương 2: - Biết: Khái Trái đất- niệm hệ Mặt 1 hành tinh Trời. của hệ mặt Bài 7. Chuyển - Hiểu: Hệ trời động của trái quả giờ trên đất quanh mặt Trái Đất, sự 2 1 1 1 3 1 1 37,5 trời và các hệ lệch hướng quả địa lí. chuyển động. - VD: Tính toán giờ địa phương. DeThi.edu.vn
  7. 9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - Biết: Các Bài 9. Cấu tạo lớp cấu tạo của trái đất . Trái Đất. Các mảng kiến - Hiểu: Đặc 2 1 1 1/2 1/2 2,5 2,5 27,5 tạo. Núi lửa và điểm các động đất. mảng kiến Chương 3: tạo. Cấu tạo - Biết: Các của trái lớp cấu tạo đất. Vỏ trái Trái Đất, đất. Bài 10. Quá khái niệm trình nội sinh và nội sinh, ngoại sinh. Hiện 1 1 1 1 5 ngoại sinh. tượng tạo núi. - Hiểu: Tác động của nội sinh đến địa hình. Bài 11. Các - Biết: Các dạng địa hình dạng địa hình chính. Khoáng chính, phân sản. loại khoáng sản. 1 1 1 1 1 1 15 - Hiểu: Đặc điểm của vùng núi, cao nguyên. DeThi.edu.vn
  8. 9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) - VD: Đọc và tính toán từ bảng số liệu thực tế. Tổng số câu 8 4 1 1 1 1 1/2 1/2 1 10 6 2 18 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ %điểm 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100% DeThi.edu.vn
  9. 9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Phần I: Lựa chọn 1 đáp án đúng (3,0 điểm - 12 câu) Câu 1: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng nào? A. Từ Đông sang Tây. B. Từ Tây sang Đông. C. Từ Bắc xuống Nam. D. Từ Nam lên Bắc. Câu 2: Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là: A. 12 giờ. B. 24 giờ. C. 36 giờ. D. 48 giờ. Câu 3: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 4: Lực làm lệch hướng chuyển động của các vật thể trên bề mặt Trái Đất gọi là: A. Lực nội sinh. C. Lực Cô-ri-ô-lít. B. Lực ngoại sinh. D. Lực hấp dẫn. Câu 5: Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lớp? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 6: Lớp nào của Trái Đất ở trạng thái lỏng ở ngoài, rắn ở trong và có nhiệt độ cao nhất? A. Vỏ Trái Đất. C. Nhân. B. Man-ti. D. Thạch quyển. Câu 7: Quá trình nội sinh có xu hướng: A. San bằng địa hình. C. Không thay đổi địa hình. B. Làm địa hình gồ ghề. D. Chỉ diễn ra ở đại dương. Câu 8: Dạng địa hình có độ cao tuyệt đối thường dưới 200m, bề mặt bằng phẳng hoặc gợn sóng là: A. Núi. B. Cao nguyên. C. Đồi. D. Đồng bằng. Câu 9: Các mảng kiến tạo có đặc điểm: A. Cố định hoàn toàn. B. Di chuyển rất chậm. C. Di chuyển rất nhanh. D. Chỉ có mảng đại dương. Câu 10: Khoáng sản năng lượng (nhiên liệu) bao gồm: A. Sắt, đồng. B. Than đá, dầu mỏ. C. Muối mỏ, kim cương. D. Vàng, bạc. Câu 11: Hiện tượng các lớp đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy là kết quả của: A. Quá trình ngoại sinh. C. Thủy triều. B. Quá trình nội sinh. D. Gió thổi. Câu 12: Tại sao trên Trái Đất lại có sự luân phiên ngày và đêm? A. Do Trái Đất hình cầu. B. Do Trái Đất tự quay quanh trục. C. Do Trái Đất nghiêng 66°33'. D. Do kết hợp cả hình cầu và tự quay quanh trục. Phần II: Lựa chọn đúng/sai (2,0 điểm) Câu 1. Cho các nhận định sau về chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời, hãy điền Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô tương ứng: Nội dung Đúng Sai a. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông. b. Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời là 365 ngày. c. Trục Trái Đất luôn giữ nguyên độ nghiêng và hướng nghiêng khi chuyển động. DeThi.edu.vn
  10. 9 Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) d. Quỹ đạo chuyển động của Trái Đất có hình tròn tuyệt đối. Câu 2. Trong các nhận xét về hiện tượng núi lửa và động đất, hãy điền Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô chứa nhận xét tương ứng: Nội dung Đúng Sai a. Núi lửa chỉ xuất hiện ở đất liền, không có ở đại dương. b. Động đất xảy ra do sự dịch chuyển đột ngột của các khối đá trong lòng đất. c. Các khu vực nằm gần ranh giới mảng kiến tạo thường có ít thiên tai hơn. d. Việc dự báo chính xác thời điểm xảy ra động đất hiện nay vẫn là thách thức lớn. Phần III: Câu hỏi trả lời ngắn (2,0 điểm) Câu 1: Cho dữ liệu sau: Khu vực giờ gốc (GMT) đang là 8 giờ ngày 21/12/2025. Việt Nam nằm ở múi giờ số 7. Hãy cho biết lúc đó ở Việt Nam là mấy giờ? (Chỉ ghi số giờ) Đáp án: ... Câu 2: Cho bảng số liệu: ĐỘ CAO TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ DẠNG ĐỊA HÌNH Đơn vị: Mét (m) Dạng đại hình Độ cao tuyệt đối Đồng bằng Dưới 200 Cao nguyên Trên 500 Núi thấp 500 - 1000 Núi trung bình 1000 - 2000 Núi cao Trên 2000 Căn cứ vào bảng số liệu trên, nếu đỉnh núi Phan-xi-păng có độ cao là 3143m, hãy cho biết nó thuộc loại núi nào? II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Nêu tên 3 lớp cấu tạo của Trái Đất từ ngoài vào trong. Lớp nào có vai trò quan trọng nhất đối với đời sống con người? Câu 2 (2,0 điểm): Vào mùa hè ở Việt Nam, chúng ta thường thấy hiện tượng "Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng". Dựa vào kiến thức về chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời, em hãy giải thích tại sao vào tháng 6, ngày lại dài hơn đêm ở nước ta? Điều này ảnh hưởng như thế nào đến sinh hoạt của em? DeThi.edu.vn