9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

docx 88 trang bút chì 26/05/2026 140
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx9_de_thi_cuoi_ki_1_dia_li_11_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap.docx

Nội dung text: 9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

  1. 9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chương/ Nội dung/ TNKQ nhiều TNKQ TNKQ TT Đặc tả Tự luận % chủ đề đơn vị kiến thức lựa chọn đúng - sai trả lời ngắn điểm B H VD B H VD B H VD B H VD 1 Một số vấn đề - Sự khác biệt về Nhận biết 10,0 kinh tế- xã hội trình độ phát triển - Trình bày được các biểu hiện thế giới; Khu kinh tế - xã hội của của toàn cầu hoá. 4 vực Mỹ La-tinh các nhóm nước. - Trình bày được về tổ chức - Toàn cầu hóa, khu Thương mại thế giới. vực hóa. - Nêu được vấn đề an ninh - Một số tổ chức mạng toàn cầu. khu vực và quốc tế. - Nêu được đặc điểm vị trí địa Một số vấn đề an lí khu vực Mỹ La-tinh. ninh toàn cầu. Kinh tế tri thức. - Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên. Dân cư, xã hội và kinh tế Mỹ La-tinh. 2 Liên minh châu - EU – Một liên kết Nhận biết: 4 1 1 3 1 1a* 1b* 45,0 Âu (EU) kinh tế khu vực lớn. - Xác định được quy mô, mục - Vị thế của EU tiêu, thể chế hoạt động của EU. trong nền kinh tế - Nêu được một số biểu hiện thế giới của hợp tác, liên kết trong EU. DeThi.edu.vn
  2. 9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Thông hiểu: - Phân tích được vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới. - Phân tích được một số biểu hiện của hợp tác và liên kết trong khu vực. Vận dụng: Khai thác được thông tin từ các nguồn khác nhau về liên kết trong EU. 3 Khu vực Đông - Vị trí địa lí và điều Nhận biết: 3 1 2 1 1 2ab 30,0 Nam Á kiện tự nhiên. Dân - Nêu được đặc điểm vị trí địa cư, xã hội và kinh tế lí và lãnh thổ. khu vực Đông Nam - Nêu được đặc điểm tự nhiên Á và tài nguyên thiên nhiên. - Hiệp hội các quốc - Nêu được đặc điểm dân cư, gia Đông Nam Á xã hội. (ASEAN) - Kể tên và trình bày được sự phân bố một số cây trồng và vật nuôi chủ yếu. - Kể tên được một số ngành công nghiệp quan trọng. - Trình bày được mục tiêu, cơ chế hoạt động, hợp tác kinh tế và văn hóa trong ASEAN. DeThi.edu.vn
  3. 9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) - Trình bày được một số thành tựu và thách thức của ASEAN. Thông hiểu: – Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội Đông Nam Á. – Phân tích được những tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội Đông Nam Á. – Trình bày và giải thích được tình hình phát triển kinh tế chung, sự phát triển các ngành kinh tế của Đông Nam Á. - Nhận xét được số liệu về Đông Nam Á, ASEAN. - So sánh được với EU về mục tiêu của ASEAN; cơ chế hoạt động, một số hợp tác cụ thể trong kinh tế, văn hoá; phân tích được các thành tựu và thách thức của ASEAN. Vận dụng: DeThi.edu.vn
  4. 9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) - Vẽ được biểu đồ, nhận xét được số liệu về Đông Nam Á, ASEAN. - Tìm hiểu và chứng minh được sự hợp tác đa dạng của Việt Nam trong ASEAN. 4 Khu vực Tây - Vị trí địa lí và điều Nhận biết: 3 1 1 1 1a* 1b* 15,0 Nam Á kiện tự nhiên. Dân - Trình bày được đặc điểm vị trí cư, xã hội khu vực địa lí, tự nhiên. Tây Nam Á. - Nêu được đặc điểm nổi bật về dân cư, xã hội. Thông hiểu: - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến sự phát triển kinh tế - xã hội. - Phân tích được ảnh hưởng của một số đặc điểm nổi bật về dân cư, xã hội đến phát triển kinh tế - xã hội Tây Nam Á. Tổng số câu/lệnh 12 4 2 5 1 2 2 1 3 Tổng số điểm 3,0 1,0 0,5 1,25 0,25 0,5 0,5 0,5 2,5 10 Tỉ lệ % 40 20 10 30 100 DeThi.edu.vn
  5. 9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không đúng về biểu hiện của xu hướng toàn cầu hóa? A. Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính bị giảm sút. B. Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu. C. Các dòng hàng hoá - dịch vụ, vốn, lao động và tri thức ngày càng được tự do dịch chuyển. D. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn. Câu 2. Tổ chức nào sau đây có mục đích thiết lập và duy trì một nền thương mại tự do, thuận lợi? A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)B. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF). C. Ngân hàng thế giới (WB).D. Liên minh Châu Âu (EU). Câu 3. An ninh mạng là gì? A. Là sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. B. Là việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận lương thực đủ để sống khoẻ mạnh. C. Là sự đảm bảo đầy đủ năng lượng, dưới nhiều hình thức khác nhau để phục vụ nhu cầu của con người và cho các hoạt động kinh tế - xã hội. D. Là sự đảm bảo về số lượng nước, chất lượng nước để phục vụ cho sức khoẻ, cho sinh kế, cho hoạt động sản xuất, cho môi trường sinh thái đối với cộng đồng dân cư. Câu 4. Mĩ Latinh giáp với các đại dương A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương, Nam Đại Dương. C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. Câu 5. Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên? A. 28.B. 27.C. 29.D. 30. Câu 6. EU được thành lập không nhằm mục đích nào dưới đây? A. Lưu thông hàng hóa.B. Lưu thông con người. C. Lưu thông vũ khí hạt nhân.D. Lưu thông tiền vốn. Câu 7. Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là A. Toà án châu Âu.B. Hội đồng bộ trưởng. C. Hội đồng châu Âu.D. Ủy ban liên minh châu Âu. Câu 8. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của hợp tác và liên kết trong EU? A. Thiết lập một EU tự do, an ninh và công lí. B. Thiết lập hệ thống tiền tệ bằng đồng tiền chung đô la. DeThi.edu.vn
  6. 9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) C. Hợp tác trong phát triển ngành hàng không vũ trụ. D. Hợp tác chuyển đổi kĩ thuật số và phát triển bền vững. Câu 9. Khu vực Đông Nam Á bao gồm A. 12 quốc gia. B. 11 quốc gia.C. 10 quốc gia. D. 13 quốc gia. Câu 10. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu A. Xích đạo. B. Cận nhiệt đới.C. Ôn đới. D. Nhiệt đới gió mùa. Câu 11. Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây? A. Phân bố đồng đều. B. Chủ yếu ở đô thị.C. Số dân đông.D. Dân số già. Câu 12. Nhận định nào đúng với đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á? A. Tiếp giáp 3 châu lục, 2 đại dương.B. Tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ. C. Nằm trong vùng ngoại chí tuyến.D. Phần lớn lãnh thổ ở Nam bán cầu. Câu 13. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là A. quặng sắt và crôm. B. dầu mỏ và khí đốt. C. thiếc và đồng. D. apatit và than đá. Câu 14. Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á là A. người Thổ Nhĩ Kì. B. người Ba Tư. C. người Ả-rập.D. người Do Thái. Câu 15. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về A. con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.B. hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ. C. tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.D. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục. Câu 16. Nhận xét nào dưới đây không đúng về ảnh hưởng của đặc điểm dân cư, xã hội đến phát triển kinh tế - xã hội khu vực Tây Nam Á? A. Phân bố dân cư không đều gây ra sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng miền. B. Có cơ cấu dân số trẻ, có nguồn lao động dồi dào để phát triển kinh tế. C. Có phong tục tập quán đặc sắc nên thuận lợi phát triển ngành du lịch. D. Có nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn cao, tạo động lực cho phát triển kinh tế. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho thông tin sau: Các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học – công nghệ. Ví dụ: EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép hoặc lao động cưỡng chế, đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU, giảm sử dụng cacbon trong tất cả các hoạt động kinh tế. a) Nội dung đoạn thông tin trên cho biết biểu hiện của sự hợp tác và liên kết trong EU. b) Tăng cường việc khai thác than đá ở các nước trong EU. c) Các nước trong EU đang hợp tác hướng tới phát triển bền vững. d) Các nước trong EU đang tiến hành khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên, phục vụ tăng trưởng kinh tế. Câu 2. Cho bảng số liệu: DeThi.edu.vn
  7. 9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Sản lượng cà phê, cao su của một số quốc gia ở Đông Nam Á năm 2020 (Đơn vị: Nghìn tấn) Cây trồng In-đô-nê-xi-a Thái Lan Việt Nam Nước Cà phê 762 23 1 763,5 Cao su 3 037 4 703 1 226,1 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, năm 2022) a) Sản lượng cà phê của Việt Nam cao hơn Thái Lan. b) Biểu đồ đường là dạng thích hợp nhất thể hiện sản lượng cà phê, cao su của một số quốc gia ở khu vực Đông Nam Á năm 2020. c) Đông Nam Á có nhiều cây công nghiệp, có giá trị xuất khẩu cao. d) Do có lợi thế về đất feralit, khí hậu đã tạo nên thế mạnh phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho bảng số liệu: GDP của các trung tâm kinh tế lớn của thế giới năm 2021 Đơn vị: Tỉ USD Các trung tâm kinh tế EU Hoa Kỳ Trung Quốc Nhật Bản Thế giới GDP 17 177,4 23 315,1 17 734,1 4 940,9 96 513,1 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) Câu 2. Cho bảng số liệu sau: Diện tích và số dân của khu vực Đông Nam Á năm 2015 Diện tích (triệu km2) 4,5 Số dân (triệu người) 627 Căn cứ vào bảng số liệu, tính mật độ dân số của khu vực Đông Nam Á năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2). Câu 3. Cho bảng số liệu: Quy mô GDP theo giá hiện hành của khu vực Tây Nam Á và thế giới năm 2020 Đơn vị: Tỉ USD Năm 2020 Tây Nam Á 3 184,2 Thế giới 84 906,8 Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ trọng GDP theo giá hiện hành của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %). Câu 4. Cho bảng số liệu: Số dân của khu vực Tây Nam Á giai đoạn 2000 - 2020 Đơn vị: Triệu người Năm 2000 2010 2020 Số dân 271,0 335,1 402,5 DeThi.edu.vn
  8. 9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng số dân của khu vực Tây Nam Á năm 2020 so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %). B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm) Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP của EU và một số nước trên thế giới năm 2004 và 2020 (Đơn vị %) Năm 2004 2020 Các nước, khu vực EU 31,0 18,0 Hoa Kỳ 28,5 24,7 Nhật Bản 11,3 5,9 Các nước còn lại 29,2 51,4 a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của EU và một số nước trên thế giới năm 2004 và năm 2020. b. Dựa vào biểu đồ, nêu nhận xét về tỉ trọng GDP của EU so với một số nước trên thế giới năm 2004 và 2020. Câu 2 (1,0 điểm). Chứng minh sự hợp tác đa dạng của Việt Nam trong ASEAN? DeThi.edu.vn
  9. 9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1. A 2. A 3. A 4. B 5. B 6. C 7. C 8. B 9. B 10. D 11. C 12. A 13. B 14. C 15. B 16. D PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. a b c d Câu 1 Đúng Sai Đúng Sai Câu 2 Đúng Sai Đúng Đúng PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 18 139 3,8 120 B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Ý Nội dung Điểm 1 a Vẽ biểu đồ: 1,5 - Vẽ biểu đồ tròn ( vẽ biểu đồ khác không cho điểm) - Yêu cầu vẽ chính xác, ghi đầy đủ thông tin trên biểu đồ, thiếu hoặc sai mỗi yếu tố trừ 0,25 điểm. b Nhận xét: 0,5 - Tỉ trọng GDP của EU tương đối cao (dẫn chứng), EU là một trung tâm kinh tế lớn 0,25 trên thế giới. - Tỉ trọng GDP của EU giảm, năm 2020 tỉ trọng GDP của EU nhỏ hơn Hoa Kỳ. 0,25 (dẫn chứng) 2 Chứng minh sự hợp tác đa dạng của Việt Nam trong ASEAN: 1,00 Việt Nam gia nhập Hiệp hội ASEAN vào ngày 28/7/1995, từ đó đã tích cực thúc đẩy các 0,25 cơ chế hợp tác chung và có nhiều hoạt động hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, bảo vệ môi trường, an ninh khu vực, thông qua: + Các hiệp ước, hiệp định, tuyên bố, như: Hiệp ước về Khu vực Đông Nam Á không vũ khí hạt nhân, Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông, ... + Các hội nghị, như: Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế ASEAN, Hội nghị Hội đồng Cộng đồng 0,25 Văn hóa - Xã hội ASEAN; Hội nghị Bộ trưởng Quốc phòng các nước ASEAN + Các diễn đàn, như: diễn đàn Kinh tế ASEAN, diễn đàn Văn hóa Thanh niên ASEAN, 0,25 diễn đàn Biển ASEAN,... + Các dự án, chương trình phát triển, như: dự án hợp tác về Mạng lưới Điện ASEAN, dự 0,25 án hợp tác văn hóa đa dân tộc ASEAN, DeThi.edu.vn
  10. 9 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chương/ Nội dung/ TNKQ nhiều lựa chọn TNKQ đúng - TNKQ trả lời Tự luận TT % chủ đề đơn vị kiến thức sai ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD BiếtHiểuVD 1 Chủ đề 1 - Liên minh châu Âu (EU) (5 tiết) (3,0 điểm) 4 2 1 1 1 30.0 Liên minh châu Âu (C1,2,3,4) (EU) (6 tiết) - Thực hành: Tìm hiểu sự phát triển công 1 (3,25 điểm) nghiệp của Cộng hoà Liên bang Đức. (1 tiết) 2.5 (C5) (0,25 điểm) 2 Chủ đề 2 - Tự nhiên, dân cư, xã hội và kinh tế Đông 5 1 1 1 2 25.0 Khu vực Đông Nam Á. Nam Á. (4 tiết) (2,5 điểm) (C6,7,8,9,10) (C11) (6 tiết) - Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 1 1 (3,5 điểm) (ASEAN) 5.0 (C12) (C13) (1 tiết) (0,5 điểm) - Thực hành: Tìm hiểu hoạt động kinh tế đối 1 1 5.0 ngoại Đông Nam Á. (1 tiết) (0,5 điểm) (C14) (C15) 3 Chủ đề 3 - Tự nhiên, dân cư, xã hội và kinh tế Tây Nam 1 1 2 2 30.0 Khu vực Tây Nam Á. Á. (5 tiết) (3.0 điểm) (6 tiết) - Thực hành: Tìm hiểu về tài nguyên dầu mỏ 1 (3,25 điểm) và việc khai thác dầu mỏ ở Tây Nam Á. (1 tiết) 2.5 (C16) (0,25 điểm) DeThi.edu.vn