9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)

docx 92 trang Minhquan88 15/05/2026 60
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx9_de_thi_sinh_hoc_10_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tran_dap_an_ket_noi.docx

Nội dung text: 9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng TT Đơn vị kiến thức Nhận Thông Vận Vận dụng thức cần kiểm tra, đánh giá biết hiểu dụng cao Thông hiểu: Ứng dụng của virus Vận dụng: Vẽ bản đồ khái niệm với các khái niệm sau đây: Virus, vật chất di truyền, DNA, RNA, vỏ capsid, hấp phụ, xâm nhập, giải phóng, sinh tan, tổng hợp, vỏ ngoài, cấu tạo, quá trình nhân lên, lắp ráp, tiềm tan. Thông hiểu: MỘT SỐ BỆNH DO - Các bệnh do virus gây nên. VIRUS VÀ CÁC - Biện pháp phòng tránh các bệnh do virus gây THÀNH TỰU 0 4 0 0 nên. NGHIÊN CỨU ỨNG - Hiểu biết về HIV/AIDS DỤNG VIRUS - Đặc điểm trong chu trình nhân lên của HIV Tổng 16 12 1 1 DeThi.edu.vn
  2. 9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: SINH HỌC LỚP 10 Mức độ nhận thức Tổng Nội dung TT Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Tổng kiến thức điểm Số CH Số CH Số CH Số CH TN TL CHU KÌ TẾ BÀO VÀ CHU KÌ 3 0 0 0 3 0 NGUYÊN PHÂN 1 TẾ BÀO 2.00 VÀ PHÂN GIẢM PHÂN 1 2 0 0 3 0 BÀO CÔNG NGHỆ TẾ BÀO 1 1 0 0 2 0 SỰ ĐA DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN 3 3 0 0 6 0 CỨU VI SINH VẬT SINH HỌC TRAO ĐỔI CHẤT, SINH 2 VI SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN Ở 4 1 0 1 5 1 4,00 VẬT VI SINH VẬT VAI TRÒ VÀ ỨNG DỤNG 1 0 0 0 1 0 CỦA VI SINH VẬT KHÁI QUÁT VỀ VIRUS 3 1 1 0 4 1 MỘT SỐ BỆNH DO VIRUS 3 VIRUS VÀ CÁC THÀNH TỰU 4.00 0 4 0 0 4 0 NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VIRUS Tổng 16 12 1 1 28 2 10.00 DeThi.edu.vn
  3. 9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Tỉ lệ (%) 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung (%) 70% 30% DeThi.edu.vn
  4. 9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: SINH HỌC LỚP 10 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1. Thứ tự các kỳ trong nguyên phân là A. Kì đầu kì giữa kì sau kì cuối. B. Kì giữa kì sau kì cuối kì đầu. C. Kì giữa kì sau kì đầu kì cuối. D. Kì cuối kì đầu kì giữa kì sau. Câu 2. NST nhân đôi ở A. Pha G1 của kì trung gian. B. Pha S của kì trung gian. C. Pha G2 của kì trung gian. D. Kì đầu của nguyên phân. Câu 3. Đâu không phải là yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân A. Yếu tố di truyền. B. Yếu tố môi trường bên ngoài. C. Hormone sinh dục, tuổi tác. D. Loại tế bào. Câu 4. Tế bào gốc là A. những tế bào có thể phân chia và biệt hóa thành nhiều tế bào khác nhau. B. những tế bào không thể phân chia và biệt hóa thành nhiều tế bào khác nhau. C. những tế bào có thể phân chia và biệt hóa thành một loại tế bào. D. những tế bào không thể phân chia và biệt hóa thành một loại tế bào. Câu 5. Nguyên nhân của ung thư là A. Do rối loạn cơ chế điều hòa phân bào, khiến tế bào phân chia không kiểm soát tạo nên khối u ác tính. B. Do rối loạn cơ chế điều hòa phân bào, khiến tế bào phân chia không kiểm soát tạo nên khối u lành tính. C. Do tế bào tổng hợp ra protein độc. D. Nguyên nhân do virus xâm nhập vào tế bào. Câu 6. Sinh vật nào sau đây không thuộc vi sinh vật? A. Virus. B. Vi khuẩn. C. Động vật nguyên sinh. D. Bèo hoa dâu. Câu 7. Nhóm vi sinh vật nào sau đây gồm các sinh vật nhân sơ? A. Vi khuẩn, Archaea. B. Tảo đơn bào, động vật nguyên sinh. C. Vi nấm, tảo đơn bào. DeThi.edu.vn
  5. 9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) D. Vi nấm, tảo đơn, vi khuẩn. Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của nhóm vi sinh vật? A. Sinh trưởng nhanh. B. Sinh khối nhỏ. C. Sinh sản nhanh. D. Phân bố rộng. Câu 9. Môi trường nuôi cấy liên tục là A. môi trường có các yếu tố tối ưu với sự phát triển của vi sinh vật. B. môi trường không được bổ sung chất dinh dưỡng mới. C. môi trường thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng mới và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất. D. môi trường không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và không được lấy đi các sản phẩm trao đổi chất. Câu 10. Trong nuôi cấy không liên tục, sinh trưởng của vi khuẩn gồm mấy pha cơ bản? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11. Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là A. sự tăng kích thước cơ thể trong quần thể. B. sự tăng kích thước tế bào trong quần thể. C. sự tăng số lượng tế bào trong quần thể. D. sự tăng khối lượng tế bào trong quần thể. Câu 12. Hình thức sinh sản phổ biến nhất ở vi sinh vật là? A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Hình thành bào tử. D. Phân mảnh. Câu 13. Việc làm tương, nước chấm là ứng dụng của quá trình phân giải của vi sinh vật trên nguồn cơ chất nào? A. Polysaccharide. B. Protein. C. Lipid. D. Lactose. Câu 14. Vật chất di truyền của một virus là A. ADN B. ARN C. ADN và ARN D. ADN hoặc ARN Câu 15. Bộ phận nào sau đây không có ở virus? A. Protein DeThi.edu.vn
  6. 9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) B. Ribosme C. Acid nucleic. D. Capsid. Câu 16. Cho các bước trong quá trình nhân lên của virus như sau: (1) Sự xâm nhập. (2) Lắp ráp. (3) Tổng hợp. (4) Hấp phụ. (5) Giải phóng. Trình tự nào sau đây phản ánh đúng diễn biến quá trình nhân lên của virus? A. 1 2 3 4 5. B. 4 1 3 2 5. C. 4 1 2 3 5. D. 4 3 1 2 5. Câu 17. Các chromatid của các NST tương đồng có thể xảy ra trao đổi đoạn cho nhau (trao đổi chéo) diễn ra ở kỳ A. Kì đầu của nguyên phân. B. Kì đầu của giảm phân I. C. Kì đầu của giảm phân II. D. Kì trung gian. Câu 18. Câu nào dưới đây nói về nhân bản vô tính vật nuôi là đúng A. Nhân bản vật nuôi là hình thức sinh sản vô tính, xảy ra trong tự nhiên. B. Con vật sinh ra do nhân bản giống hệt con vật cho nhân về mọi đặc điểm. C. Nhân bản vô tính vật nuôi giúp tạo ra nhiều cá thể có cùng kiểu gen quý hiếm. D. Con vật sinh ra do nhân bản có tuổi thọ cao hơn so với các con vật sinh sản hữu tính cùng loài. Câu 19. Kết quả của giảm phân là A. Từ 1 tế bào, qua 1 lần phân bào của giảm phân tạo ra được 4 tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa. B. Từ 1 tế bào, qua 2 lần phân bào của giảm phân tạo ra được 2 tế bào con có số lượng NST bằng tế bào mẹ. C. Từ 1 tế bào, qua 2 lần phân bào của giảm phân tạo ra được 4 tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa. D. Từ 1 tế bào, qua 1 lần phân bào của giảm phân tạo ra được 2 tế bào con có số lượng NST bằng tế bào mẹ. Câu 20. Vì sao vi sinh vật phát triển rất nhanh? A. Do cấu tạo phức tạp, tốc độ sinh sản nhạnh. B. Do hấp thụ các chất chậm nhưng tốc độ chuyển hóa nhanh. C. Do quá trình hấp thụ, chuyển hóa vật chất, năng lượng, sinh tổng hợp diễn ra với tốc độ nhanh. D. Do quá trình hấp thụ, chuyển hóa vật chất, năng lượng chậm nhưng quá trình sinh tổng hợp diễn ra với tốc độ nhanh. DeThi.edu.vn
  7. 9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 21. Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, pha nào có mật độ vi khuẩn trong quần thể cao nhất? A. Pha tiềm phát. B. Pha lũy thừa. C. Pha cân bằng. D. Pha suy vong Câu 22. Các vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn carbon là CO2 thuộc nhóm A. quang tự dưỡng. B. hóa tự dưỡng. C. quang dị dưỡng. D. hóa dị dưỡng. Câu 23. Thành phần nào của tế bào vi khuẩn quyết định kết quả nhuộm Gram? A. Màng tế bào. B. Lông và roi. C. Màng nhầy. D. Thành tế bào. Câu 24. Virus không được sử dụng trong ứng dụng nào dưới đây? A. Chế tạo vaccine. B. Sản xuất thuốc trừ sâu. C. Làm vector trong công nghệ di truyền. D. Sản xuất enzyme tự nhiên. Câu 25. Bệnh nào sau đây không phải là do virus gây ra? A. Cúm B. Viêm não Nhật Bản C. Lang ben. D. Viêm gan B Câu 26. Biện pháp chủ động phòng tránh bệnh do virus hiệu quả nhất ở người là A. Tiêm vaccine. B. Vệ sinh môi trường sạch sẽ. C. Giữ gìn vệ sinh cơ thể. D. Ăn uống đủ chất. Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về HIV/AIDS? A. HIV tấn công và phá hủy các tế bào hệ miễn dịch, làm suy yếu khả năng miễn dịch của cơ thể. B. HIV có khả năng tạo ra rất nhiều biến thể mới trong một thời gian ngắn khiến việc phòng và điều trị AIDS gặp nhiều khó khăn. C. HIV lây truyền từ người sang người theo 3 con đường: đường hô hấp, đường tình dục và mẹ truyền sang con. D. Trong những giai đoạn đầu, người nhiễm HIV thường không có biểu hiện triệu chứng rõ ràng dẫn đến nguy cơ lây nhiễm cao. Câu 28. Trình tự nào dưới đây phản ánh đúng trình tự của một phần trong chu kì nhân lên của virus HIV? (1) Tích hợp DNA mạch kép vào hệ gen của tế bào chủ. DeThi.edu.vn
  8. 9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) (2) Tổng hợp protein của virus. (3) DNA của virus được phiên mã thành RNA của virus. (4) Enzyme phiên mã ngược tổng hợp DNA mạch đơn từ RNA của virus. (5) Tổng hợp mạch DNA có trình tự bổ sung với mạch DNA được phiên mã ngược từ RNA. A. 5 2 1 3 4. B. 5 2 3 4 1. C. 4 1 2 3 5. D. 4 5 1 3 2. II. Tự luận (3 điểm) Câu 1: (2 điểm) Vẽ bản đồ khái niệm với các khái niệm sau đây: Virus, vật chất di truyền, DNA, RNA, vỏ capsid, hấp phụ, xâm nhập, giải phóng, sinh tan, tổng hợp, vỏ ngoài, cấu tạo, quá trình nhân lên, lắp ráp, tiềm tan. Câu 2: (1 điểm) Một quần thể E.Coli có 10 cá thể. Tính số lượng vi khuẩn E.Coli sau 4 giờ nuôi cấy quần thể trên khi biết thời gian một thế hệ của vi khuẩn E.Coli là 20 phút. DeThi.edu.vn
  9. 9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Đáp án I. TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A B D A A D A B C D C A 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 B D B B B C C C C A D D 25 26 27 28 C A C D II. TỰ LUẬN Câu 1: Virus Cấu tạo Vỏ ngoài Vỏ capsid Vật chất di truyền DNA or RNA Quá trình nhân lên Hấp phụ Xâm nhập Tổng hợp Lắp ráp Giải phóng Sinh tan Tiềm tan Câu 2: Số lượng vi khuẩn E.Coli sau 4 giờ nuôi là: t/g 240/20 12 N = N0 x 2 = 10 x 2 = 10 x 2 = 40.960 tế (bào vi khuẩn E.Coli) DeThi.edu.vn
  10. 9 Đề thi Sinh Học 10 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – SINH HỌC 10 Mức độ nhận thức Tổng Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH % TT Đơn vị kiến thức Thời kiến thức Thời Số Thời Số Thời Số Thời tổng Số CH TN TL gian gian CH gian CH gian CH gian điểm Chu kì tế 1.1. Chu kỳ tế bào 2 1,5 1 bào và phân 1.2. Quá trình phân bào 2 1,5 bào 1.3. Công nghệ tế bào 1 0,75 2.1. Khái quát về vi sinh vật 2 0,75 2.2. Quá trình tổng hợp và phân 2 0,75 giải vi sinh vật Vi sinh vật 2.3. Sinh trưởng và sinh sản ở vi 2 và ứng 1 0,75 1 7 sinh vật dụng 2.4. Công nghệ vi sinh vật 1 0,75 2.5. Ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn 3.1. Virus 1 0,75 1 7 Virus và 3.2. Ứng dụng của virus và trong y 3 2 1,5 1 5 1 7 ứng dụng học và thực tiễn 3.3. Virus gây bệnh 2 1,5 1 7 Tổng 16 12 2 12 2 14 1 7 16 5 45 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 DeThi.edu.vn