Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Địa lý Lớp 9

docx 6 trang Hoài Anh 27/05/2022 3460
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Địa lý Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_1_mon_dia_ly_lop_9.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Địa lý Lớp 9

  1. MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 Môn Địa lí - lớp 9 Cấp Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng độ TNKQ TNKQ TNKQ Nội 4Điểm 3điểm 2 điểm dung Chủ 1- Nêu được một số 1- Nguyên nhân và hậu 1- Phân tích bảng số liệu, đề 1: đặc điểm về dân tộc quả của một số đặc điểm biểu đồ về số dân phân theo Địa lí - Biết các dân tộc có dân số nước ta thành phần dân tộc. dân cư trình độ phát triển kinh 2- Phân biệt được các loại 2- Phân tích biểu đồ dân số tế khác nhau, chung hình quần cư thành thị và Việt Nam. sống đoàn kết, cùng nông thôn theo chức năng - Phân tích và so sánh tháp xây dựng và bảo vệ Tổ và hình thái quần cư. dân số nước ta các năm. quốc. 3- Trình bày được sức ép 3- Sử dụng bảng số liệu và - Trình bày được sự của dân số đối với việc bản đồ để nhận biết sự phân phân bố các dân tộc ở giải quyết việc làm ở bố dân cư ở Việt Nam. nước ta. nước ta. 4- Phân tích biểu đồ, bảng 2- Trình bày được một số liệu về cơ cấu sử dụng số đặc điểm của dân số lao động. nước ta. 3- Trình bày được tình hình phân bố dân cư nước ta - Nhận biết quá trình đô thị hoá ở nước ta 4- Trình bày được đặc điểm về nguồn lao động và việc sử dụng lao động. - Biết được sức ép của dân số đối với việc giải quyết việc làm ở nước ta. - Trình bày được hiện trạng chất lượng cuộc sống ở Việt Nam Số câu 4 5 2 12 Số 1,6 2 0,8 4,4 điểm Chủ 1- Trình bày sơ lược về 1- Làm rõ được ý nghĩa 1- Phân tích biểu đồ để đề 2: quá trình phát triển của của chuyển dịch cơ cấu nhận xét sự chuyển dịch cơ Địa lí nền kinh tế Việt Nam. kinh tế với sự phát triển cấu kinh tế. kinh tế - Thấy được chuyển kinh tế nước ta. 2- Phân tích bản đồ nông dịch cơ cấu kinh tế. 2- Phân tích được các nghiệp và bảng phân bố cây nhân tố tự nhiên, kinh tế - công nghiệp để thấy rõ sự Trang 1
  2. 2- Trình bày được tình xã hội ảnh hưởng đến sự phân bố của một số cây hình phát triển của sản phát triển và phân bố trồng, vật nuôi. xuất nông nghiệp : nông nghiệp. - Vẽ và phân tích biểu đồ về phát triển vững chắc, 3- Trình bày được nguồn sự thay đổi cơ cấu ngành sản phẩm đa dạng, lợi thuỷ, hải sản. chăn nuôi. trồng trọt vẫn là ngành 4- Phân tích các nhân tố 3- Phân tích bản đồ để thấy chính. tự nhiên, kinh tế - xã hội rõ sự phân bố của các loại - Trình bày và giải ảnh hưởng đến sự phát rừng, bãi tôm, cá. thích sự phân bố của triển và phân bố công - Phân tích bảng số liệu, một số cây trồng, nghiệp. biểu đồ để thấy sự phát triển vật nuôi. 5- Hiểu được vai trò quan của lâm nghiệp, thuỷ sản. 3- Biết được thực trạng trọng của ngành dịch vụ. 4- Phân tích biểu đồ để độ che phủ rừng của nhận biết cơ cấu ngành nước ta ; vai trò của công nghiệp. từng loại rừng. - Phân tích bản đồ công - Trình bày được tình nghiệp để thấy rõ các trung hình phát triển và phân tâm công nghiệp, sự phân bố ngành lâm nghiệp. bố của một số ngành công - Sự phát triển và nghiệp. phân bố của ngành 5- Phân tích số liệu, biểu đồ khai thác, nuôi trồng để nhận biết cơ cấu và sự thuỷ sản. phát triển của các ngành 4- Trình bày được tình dịch vụ ở nước ta. hình phát triển của sản xuất công nghiệp. - Trình bày được một số thành tựu của sản xuất công nghiệp - Biết sự phân bố của một số ngành công nghiệp trọng điểm. Số câu 6 5 3 14 Số điểm 2,4 2 1,2 5,6 TS câu 10 10 5 25 TS 4,0 đ 3,2đ 2,0 đ 1,0 đ điểm 10,0 đ Trang 2
  3. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Chọn đáp án mà em cho là câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất nước ta hiện nay là A. Trung du miền núi Bắc bộ và Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên . C. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ. D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long . Câu 2: Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của dân số nước ta thời kỳ 1979- 2017 ( %o ) Năm Tỉ suất 1979 2017 Tỷ suất sinh 32,5 14,9 Tỷ suất tử 7,2 6,8 Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số năm 1979 và 2011 (%) lần lượt là: A. 2,53 và 0,08 B. 2,53 và 0,81 C. 2,55 và 0,81 D. 2,6 và 0,08 Câu 3: Vùng trồng nhiều cây cà phê nhất nước ta là A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ. Câu 4: Cho bảng số liệu: Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2005- 2017 (Đơn vị: %) Thành phần kinh tế 2005 2009 2012 2017 Nhà nước 38,4 35,1 32,8 30,6 Ngoài nhà nước 45,6 46,5 49,5 48,4 Có vốn đầu tư nước ngoài 16,0 18,4 17,7 21,0 Tổng 100 100 100 100 Dựa vào bảng số liệu cho biết nhận xét nào sau đây đúng? A. Tỉ trọng thành phần kinh tế nhà nước tăng. B. Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng. C. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng lớn nhất. D. Tỉ trọng tất cả các thành phần kinh tế đều có xu hướng giảm. Câu 5: Cho biểu đồ: Trang 3
  4. Theo biểu đồ đã vẽ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005- 2016? A. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa tăng. B. lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa giảm. C. lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm. D. Lúa mùa giảm, lúa đông xuân giảm. Câu 6: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta? A. Dồi dào, tăng nhanh B. Tăng chậm C. Hầu như không tăng D. Dồi dào, tăng chậm Câu 7: Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản nước ta phân theo khai thác và nuôi trồng giai đoạn 2010-2017. Đơn vị: nghìn tấn Năm 2010 2015 2017 Khai thác 2414,4 3049,9 3420,5 Nuôi trồng 2728,3 3532,2 3892,9 Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Sản lượng thuỷ sản từ 2010 – 2017 tăng liên tục. B. Sản lượng thuỷ sản khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng. C. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác. D. Sản lượng nuôi trồng luôn lớn hơn sản lượng khai thác. Câu 8: Năm 2020 dân số Việt Nam khoảng 97,7 triệu người, diện tích là 331212 km2. Vậy mật độ dân số nước ta là A. 2,9 người/km2. B. 2949 người/km2. C. 295 người/km2. D. 29,5 người/km2. Câu 9: Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với A. các đồng cỏ tươi tốt. B. vùng trồng cây ăn quả. C. vùng trồng cây công nghiệp. D. vùng trồng cây lương thực. Câu 10: Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em? A. 51. B. 52. C. 53. D. 54. Câu 11: Nhà máy nhiệt điện Phả Lại thuộc tỉnh A. Hải Dương. B. Hòa Bình. C. Quảng Ninh. D. Ninh Bình. Câu 12: Tài nguyên nào được xem là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp? A. Đất trồng. B. Khí hậu. C. Nguồn nước. D. Sinh vật. Trang 4
  5. Câu 13: Cây lương thực chính ở nước ta là A. khoai. B. lúa. C. sắn. D. ngô. Câu 14: Biện pháp nào sau đây không đáp ứng được nhu cầu giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta? A. Phân bố lại dân cư, nguồn lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước. B. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất, các nghề truyền thống ở nông thôn. C. Đa dạng hóa các loại hình đào tạo, tăng cường hợp tác với nước ngoài. D. Thành thị tích cực tiếp nhận lực lượng lao động từ nông thôn di cư lên. Câu 15: Đánh giá nào sau đây không phải là khó khăn của cơ cấu dân số theo độ tuổi hiện nay đối với sự phát triển kinh tế- xã hội ở nước ta? A. Giải quyết việc làm cho số người bước vào độ tuổi lao động. B. Đảm bảo đủ lực lượng lao động để phát triển kinh tế- xã hội. C. Nhu cầu lớn về giáo dục, chăm sóc sức khỏe cho người dân. D. Nhu cầu lớn về vấn đề lương thực, nhà ở, an ninh môi trường. Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết đàn bò nước ta có quy mô lớn nhất ở vùng nào sau đây? A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. .Câu 17: Nguyên nhân trực tiếp gây nên tình trạng dân số gia tăng hàng năm còn cao ở nước ta là A. tác động của chính sách di cư. B. quy mô dân số lớn, tuy tốc độ tăng dân số đã giảm. C. tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa. D. mức sinh cao và giảm chậm, mức chết xuống thấp và ổn định. Câu 18: Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là A. địa hình. B. sự phân bố công nghiệp C. sự phân bố dân cư. D. khí hậu. Câu 19: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là A. Trung du miền núi Bắc bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long Câu 20: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp? A. Nguồn lao động. B. Cơ sở hạ tầng. C. Chính sách, thị trường. D. Nguồn tài nguyên khoáng sản. Câu 21: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp trọng điểm? A. Có thế mạnh lâu dài. B. Đóng góp ít trong cơ cấu thu nhập quốc dân. C. Mang lại hiệu quả kinh tế cao. D. Tác động đến các ngành khác. Câu 22: Ưu thế lớn nhất của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta là A. có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. B. có thị trường tiêu thụ rộng lớn. C. có sự đầu tư lớn. D. có nguồn nhân lực Câu 23. Căn cứ vào biểu đồ Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp thuộc bản đồ Chăn nuôi (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn Trang 5
  6. 2000 - 2007, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp tăng A. 3,1% B. 5,1% C. 7,1% D. 9,1% Câu 24. Với hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã A. Làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam khá đồng nhất. B. Tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền. C. Tạo sự phân hóa rõ rệt thiên nhiên từ đông sang tây. D. làm cho thiên nhiên có sự phân hóa theo độ cao địa hình. Câu 25. Căn cứ vào biểu đồ Cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản phân theo ngành ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, giai đoạn 2000 – 2007, giá trị sản xuất ngành thủy sản nước ta tăng thêm A. 62785 tỉ đồng B. 62578 tỉ đồng C. 62875 tỉ đồng D. 62758 tỉ đồng ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Đáp án C B C B A A B C D D C A B Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Đáp án D B B B C D D B A C B C Trang 6