Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Cà Mau 2025-2026 (Kèm đáp án)

docx 17 trang Huỳnh Sơn 04/06/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Cà Mau 2025-2026 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_tieng_anh_so_gddt_ca_mau_2025.docx

Nội dung text: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Cà Mau 2025-2026 (Kèm đáp án)

  1. Đây là một lá thư gửi Max. e. Mở đầu thư: vui vì nhận được email và hỏi thăm. b. Nhắc lại kỉ niệm mùa hè trước. c. Dù mọi người bận nhưng vẫn nhớ Max. d. Động viên Max về trường lớp mới. a. Kết thư: mong sớm nhận hồi âm. Thứ tự: e – b – c – d – a → Chọn A. Câu 10. Đáp án A Đoạn văn kể trải nghiệm tham gia trà đạo Nhật Bản. c. Giới thiệu chuyến đi Nhật và cơ hội tham gia trà đạo. b. Ban đầu cảm thấy bối rối vì chưa hiểu ý nghĩa nghi lễ. d. Chủ nhà hướng dẫn cách ngồi, cầm cốc, uống trà. e. Dần dần hiểu và cảm nhận vẻ đẹp của buổi lễ. a. Kết luận: trải nghiệm giúp trân trọng truyền thống địa phương. Thứ tự: c – b – d – e – a → Chọn A. Câu 11. Đáp án C Đoạn hội thoại về các lựa chọn học tập ở California. b. John giới thiệu các lựa chọn: community colleges, state universities, University of California. a. Emma hỏi: Có nhiều lựa chọn như vậy thì học sinh quyết định thế nào? d. John giải thích: tùy nhu cầu và kế hoạch tương lai. c. Emma hiểu ra: phụ thuộc vào mục tiêu và kỳ vọng giáo dục. e. John bổ sung: trường tư cũng là một lựa chọn. Thứ tự: b – a – d – c – e → Chọn C. Bài đọc về Artificial Intelligence Câu 12. Đáp án C Đoạn 1 nói AI là lực lượng có khả năng reshaping economies, scientific research, and everyday life. Câu hỏi: AI được xem là động lực thay đổi như thế nào? A. đóng góp đáng kể cho công nghệ: chưa đủ ý. B. chỉ giới hạn trong lĩnh vực khoa học: sai. C. biến đổi kinh tế toàn cầu và đời sống hằng ngày: đúng. D. tác động sâu sắc đến giao tiếp: không phải ý chính. → Chọn C. Câu 13. Đáp án D Từ ubiquitous nghĩa là “có mặt khắp nơi, phổ biến rộng rãi”. A. hiếm khi được dùng. B. bị giới hạn trong vài khu vực. C. thỉnh thoảng xuất hiện.
  2. D. hiện diện rộng rãi ở nhiều nơi. → Chọn D. Câu 14. Đáp án B Đoạn 3 nói AI trong y tế và giao thông có thể phát hiện bệnh sớm, cá nhân hóa điều trị, giảm tai nạn, tăng hiệu quả logistics. Tuy nhiên, việc áp dụng rộng rãi cần kiểm tra nghiêm ngặt, quy định minh bạch và niềm tin công chúng. A. Sai vì đoạn không nói AI tập trung thay thế chuyên gia. B. Đúng, AI cải thiện kết quả trong y tế và giao thông nhưng cần kiểm tra, quản lý và niềm tin công chúng. C. Diễn đạt lủng củng, sai ý. D. Sai vì đoạn nói AI có thể tạo ra cải thiện có ý nghĩa. → Chọn B. Câu 15. Đáp án D Đoạn 2: Through machine learning, systems analyze enormous datasets and gradually refine their performance... Machine learning có khả năng phân tích dữ liệu lớn và cải thiện hiệu suất. A. loại bỏ hoàn toàn giám sát của con người: quá tuyệt đối. B. giảm vai trò của dữ liệu: sai. C. hoạt động độc lập không cần hướng dẫn hay hỗ trợ: quá tuyệt đối. D. cải thiện hiệu suất thông qua phân tích dữ liệu quy mô lớn. → Chọn D. Câu 16. Đáp án B Đoạn cuối: Automation may displace workers... thereby intensifying economic inequality... Một lo ngại là tự động hóa thay thế lao động làm công việc lặp lại, từ đó tăng bất bình đẳng. A. tạo cơ hội bình đẳng chắc chắn: sai. B. có thể làm tăng bất bình đẳng kinh tế do thay thế công việc lặp lại: đúng. C. hạn chế kiểm soát của chính phủ: sai, bài nói có thể tăng giám sát. D. loại bỏ hoàn toàn mọi việc làm của con người: quá tuyệt đối. → Chọn B. Câu 17. Đáp án A Câu trong bài: However, their widespread adoption still requires... Từ their quy chiếu về such technologies, tức các công nghệ AI trong y tế và giao thông. A. technologies: đúng. B. accidents: tai nạn. C. vehicles: phương tiện. D. environments: môi trường. → Chọn A. Câu 18. Đáp án A Câu gạch chân: While the benefits of AI appear considerable, its expansion also provokes serious ethical and social debates.
  3. Nghĩa: Dù AI có nhiều lợi ích, sự phát triển của nó cũng gây ra các tranh luận nghiêm trọng về đạo đức và xã hội. A. Dù AI có lợi ích đáng kể, sự phát triển nhanh của nó cũng đặt ra lo ngại đạo đức và gây thảo luận xã hội rộng rãi. B. Sai vì nói lợi ích hạn chế và chỉ tạo vấn đề kỹ thuật. C. Có một số ý đúng nhưng thêm thông tin cụ thể như bất bình đẳng, giám sát; không phải cách diễn đạt lại sát nhất. D. Sai vì nói AI không hiệu quả. → Chọn A. Câu 19. Đáp án D Toàn bài nhấn mạnh AI vừa có lợi ích vừa có rủi ro, nên cần quản trị cẩn thận. A. Sai vì bài nói AI có ảnh hưởng lớn. B. Có ý đúng nhưng chỉ nói về việc làm, chưa bao quát toàn bài. C. Sai vì bài không nói xã hội đã chuẩn bị tốt. D. Cần kiểm soát AI cẩn thận và hiệu quả để cân bằng lợi ích và rủi ro: đúng nhất. → Chọn D. Câu 20. Đáp án B Câu cần chèn: Consequently, understanding the opportunities and challenges associated with AI development has become an urgent priority worldwide. Câu này có ý tổng kết đoạn mở đầu: vì AI vừa có cơ hội vừa có rủi ro, nên việc hiểu cơ hội và thách thức trở thành ưu tiên toàn cầu. Vị trí hợp lý nhất là sau câu: Supporters argue... while critics warn... tức vị trí [IV]. A. [I]: quá sớm. B. [IV]: đúng. C. [II]: chưa nêu đủ hai mặt cơ hội và thách thức. D. [III]: chưa hợp bằng [IV]. → Chọn B. Câu 21. Đáp án D Cần chọn câu tóm tắt toàn bài. A. Chỉ nhấn mạnh y tế, giao thông, đạo đức, việc làm; thiếu ý tự động hóa, năng suất, tác động xã hội rộng. B. Sai vì nói AI là xu hướng nhỏ. C. Tương tự A, chưa bao quát bằng D. D. AI định hình lại xã hội, tự động hóa nhiệm vụ, cải thiện y tế và giao thông, tăng năng suất nhưng cũng gây thách thức đạo đức, xã hội và việc làm. → Chọn D. Advertisement: Summer Camp 2026 Câu 22. Đáp án D Câu: a balanced combination of academic (22) ______, creative exploration, and personal growth
  4. Sau tính từ academic cần danh từ. Cấu trúc song song: development, exploration, growth. A. developing: V-ing. B. developed: V-ed. C. develop: động từ. D. development: danh từ. → Chọn D. Câu 23. Đáp án D Câu: (23) ______ participant is encouraged... Danh từ participant ở số ít, nên dùng Each participant. A. Other participant: sai. B. All participant: sai, phải là all participants. C. Others participant: sai. D. Each participant: đúng. → Chọn D. Câu 24. Đáp án D Cấu trúc: benefit from something = hưởng lợi từ cái gì. Câu: every learner benefits from age-appropriate content. → Chọn D. Câu 25. Đáp án B Trật tự tính từ/danh từ đúng là: essential communication skills. A. skills essential communication: sai trật tự. B. essential communication skills: đúng. C. essential skills communication: sai. D. communication essential skills: sai. → Chọn B. Câu 26. Đáp án D Câu: activities are designed to (26) ______ language proficiency and critical thinking abilities. Cụm tự nhiên: enhance language proficiency = nâng cao năng lực ngôn ngữ. A. produce: sản xuất. B. form: hình thành. C. create: tạo ra. D. enhance: nâng cao, cải thiện. → Chọn D. Câu 27. Đáp án A Cụm đúng: a strong foundation for lifelong learning = nền tảng vững chắc cho việc học suốt đời. A. foundation: nền tảng. B. background: bối cảnh, nền tảng kiến thức nhưng không hợp bằng. C. framework: khung. D. root: gốc rễ. → Chọn A.
  5. Bài điền về Electric Vehicles Câu 28. Đáp án D Câu trước: EV phổ biến hơn ở các nước phát triển. Câu sau nói ở các khu vực đang phát triển vẫn còn không đồng đều vì chi phí cao và hạ tầng hạn chế. Cần câu có thể nối với mệnh đề quan hệ where high costs... D. Their adoption, however, remains uneven in many developing regions → Their adoption, however, remains uneven in many developing regions, where high costs... A. Sai vì Consequently không hợp nghĩa. B. Diễn đạt vụng. C. Diễn đạt không tự nhiên. D. Đúng cả ngữ pháp và ý nghĩa. → Chọn D. Câu 29. Đáp án B Câu: unless several critical conditions are fulfilled, EVs (29) ______. Cần một mệnh đề hoàn chỉnh sau chủ ngữ EVs. B. may not yet represent the most sustainable long-term solution: đúng. A. Bắt đầu bằng which, làm câu bị thiếu mệnh đề chính. C. Sai cấu trúc. D. Sai dạng bị động. → Chọn B. Câu 30. Đáp án D Câu: essential materials such as lithium and cobalt, (30) ______. Cần mệnh đề quan hệ bổ sung cho lithium and cobalt. D. both of which are needed for battery production: cả hai đều cần cho sản xuất pin. A. both of them are... là mệnh đề độc lập, không nối được bằng dấu phẩy như vậy. B. these are... cũng sai cách nối. C. Sai ngữ pháp. → Chọn D. Câu 31. Đáp án B Trước đó nêu hai vấn đề lớn: nguồn cung vật liệu và lưới điện hạn chế. Câu tiếp theo cần nói nếu không giải quyết thì quá trình chuyển đổi sang EV có thể chậm lại. B. If these problems are not addressed, the global transition to EVs may slow down significantly: đúng. A. Sai logic. C. Sai vì nói EVs không phải vấn đề đáng kể. D. Diễn đạt không rõ và sai ý. → Chọn B. Câu 32. Đáp án C Câu trước: nỗ lực công nghệ có thể chưa đủ nếu thiếu hỗ trợ rộng hơn. Câu kết cần tổng quát: tương lai EV phụ thuộc vào tiến bộ công nghệ và hạ tầng hiệu quả.
  6. C. The future of EVs will ultimately depend on technological progress and effective infrastructure. A, B, D diễn đạt lủng củng hoặc sai logic. → Chọn C. Bài đọc về Green Lifestyle Câu 33. Đáp án B Đoạn 2 nêu các hành động xanh: thay túi nhựa, mang bình nước, chọn ống hút giấy/kim loại, tái chế, giảm sử dụng, chọn sản phẩm thân thiện môi trường. Social media được nhắc đến như công cụ lan truyền ý tưởng, không phải hành động sống xanh trực tiếp. A. replacing plastic bags: có nhắc. B. using social media: không phải hành động xanh được liệt kê. C. carrying water bottles: có nhắc. D. choosing paper straws: có nhắc. → Chọn B. Câu 34. Đáp án C Từ mitigate nghĩa là làm giảm bớt. Trong bài: mitigate pollution = giảm ô nhiễm. A. create: tạo ra. B. ignore: phớt lờ. C. reduce: giảm. D. increase: tăng. → Chọn C. Câu 35. Đáp án B Câu: Young people often replace plastic bags with reusable ones, carry their own water bottles... Từ their chỉ young people. A. plastic bags: túi nhựa. B. young people: đúng. C. simple actions: hành động đơn giản. D. local communities: cộng đồng địa phương. → Chọn B. Câu 36. Đáp án D Từ sustain nghĩa là duy trì. Từ trái nghĩa là abandon = từ bỏ. A. continue: tiếp tục. B. support: hỗ trợ. C. maintain: duy trì. D. abandon: từ bỏ. → Chọn D. Câu 37. Đáp án B Câu gạch chân: Despite these problems, young people are still active and creative in supporting green living.
  7. Nghĩa: Dù có khó khăn, người trẻ vẫn năng động và sáng tạo trong việc ủng hộ lối sống xanh. A. Sai vì nói chỉ khi không gặp khó khăn tài chính. B. Người trẻ vẫn năng động và giàu tưởng tượng trong các nỗ lực thân thiện môi trường bất chấp thách thức. C. Sai vì nói các vấn đề ngăn họ hành động. D. Sai vì nói người trẻ đã dừng tìm cách sống xanh. → Chọn B. Câu 38. Đáp án D Dựa vào đoạn cuối: Simple steps... can slowly reduce environmental pressure... these actions, when repeated every day, help create lasting positive change... A. Sai, influencers chia sẻ để giúp người khác làm theo. B. Sai, chuyên gia nói không cần thay đổi lớn. C. Sai, học sinh thu nhập thấp khó mua sản phẩm xanh đắt tiền. D. Những hành động nhỏ hằng ngày, khi lặp lại, có thể tạo ra thay đổi tích cực lâu dài. → Chọn D. Câu 39. Đáp án A Câu hỏi: Đoạn nào nhắc đến các sáng kiến môi trường dựa vào cộng đồng? Đoạn 3 có câu: There are also community activities, such as trading waste for plants or making useful things from old materials. → Đoạn 3. A. Paragraph 3 B. Paragraph 4 C. Paragraph 2 D. Paragraph 1 → Chọn A. Câu 40. Đáp án D Câu hỏi: Đoạn nào nhắc đến các nền tảng giao tiếp trực tuyến được dùng để lan truyền ý tưởng sống xanh? Đoạn 2 có câu: Social media makes these ideas more popular... → Đoạn 2. A. Paragraph 3 B. Paragraph 1 C. Paragraph 4 D. Paragraph 2 → Chọn D.