Phiếu ôn luyện Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Có lời giải tham khảo)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Phiếu ôn luyện Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Có lời giải tham khảo)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
phieu_on_luyen_tieng_viet_lop_2_ket_noi_tri_thuc_nam_hoc_202.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar
Nội dung text: Phiếu ôn luyện Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Có lời giải tham khảo)
- Biên soạn: DeThi.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3 Bài 6: Mùa vàng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe – viết; chính tả 1. Nghe – viết: Mùa vàng. Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các dòng dưới đây. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống. a) ....ọn cây b) ....e kể chuyện c) ....ỉ ngơi d) ....ày mùa 3. Chọn tiếng trong ngoặc điền vào chỗ trống. a) (ra, da, gia): .... chơi; màu ....; .... đình b) (mực, mứt): lọ ....; làm .... gừng; bút .... Phiếu 2 · 146
- Biên soạn: DeThi.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 4 Bài 6: Mùa vàng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ về cây cối 1. Xếp tên cây vào nhóm thích hợp. ngô, xoài, khoai lang, bưởi, lúa, nhãn Cây lương thực Cây ăn quả 2. Kể tên ba việc làm để chăm sóc cây. 11111111111111111 11111111111111111 3. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để tạo câu phù hợp. Ghi kết quả dưới bảng. A B 1. Chúng em tưới nước a. để cây không bị sâu phá hoại. 2. Ông bắt sâu b. để cây đủ nước. 3. Bà nhổ cỏ c. để cỏ không lấn át cây trồng. 1 – .....; 2 – .....; 3 – ..... 4. Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống. (bón phân, hái quả, ra hoa, nảy mầm) a) Nhờ được ủ ấm và tưới đủ nước, hạt đậu đã ..................... b) Bác làm vườn .................... để cung cấp thêm chất dinh dưỡng cho cây. Phiếu 3 · 147
- Biên soạn: DeThi.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 5–6 Bài 6: Mùa vàng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết đoạn 1. Viết 3–5 câu kể việc em và các bạn đã làm để chăm sóc cây. Gợi ý: Em cùng những bạn nào chăm sóc cây, vào lúc nào? Mỗi bạn làm việc gì? Kết quả ra sao? Em cảm thấy thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 4 · 148
- Biên soạn: DeThi.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2 Bài 7: Hạt thóc Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Đọc lại “Hạt thóc” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 31–32) rồi làm bài tập. 1. Đọc và giải câu đố. Hạt gì áo vỏ vàng Ruột gạo nằm bên trong Lớn lên từ cây lúa Chín trĩu ở ngoài đồng? (Câu đố biên soạn) Đó là: ........................................................ 2. Gạch chân hai từ ngữ chỉ những thứ hạt thóc đón nhận để lớn lên trong khổ thơ. Tôi ngậm ánh nắng sớm Tôi uống giọt sương mai Tôi sống qua bão lũ Tôi chịu nhiều thiên tai. (Trích “Hạt thóc” – Ngô Hoài Chung) 3. Hạt thóc có ích như thế nào? Chép lại dòng thơ nói rõ điều ấy. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 4. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng với nội dung bài thơ. A. Hạt thóc chỉ lớn lên khi không gặp mưa. B. Hạt thóc rất to và biết hát. C. Hạt thóc chỉ mới có gần đây. D. Hạt thóc nhỏ bé nhưng có sức sống và giúp nuôi sống con người. Phiếu 1 · 149
- Biên soạn: DeThi.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3 Bài 7: Hạt thóc Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết chữ hoa 1. Viết chữ hoa T theo mẫu. Cỡ vừa: T T T 11111111111111111 11111111111111111 Cỡ nhỏ: T T T 11111111111111111 11111111111111111 2. Viết các từ ngữ và câu sau. Tươi tốt 11111111111111111 11111111111111111 Tình thân 11111111111111111 11111111111111111 Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 150



