Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án)

pdf 88 trang bút chì 27/11/2025 630
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdftong_hop_17_de_thi_lich_su_dia_li_6_sach_canh_dieu_giua_ki_2.pdf

Nội dung text: Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án)

  1. Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 6: Con người đã khai thác, sử dụng nước ngầm trong sinh hoạt và đời sống dưới dạng nào sau đây? A. Làm ao. C. Đào giếng. B. Xây hồ. D. Làm đập. Trắcệ nghi m trả lời ngắn: Thí sinh trả lờiừ t cếâu 7 đ n câu 10 Câu 7: Ngày 13/12/2020, người ta đo được nhiệt độ không khí lúc 1 giờ được 190C, lúc 7 giờ được 240C lúc 13 giờ được 320C và lúc 19 giờ được 290C. Vậy nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu 0C? Trả lời: . Câu 8: Không khí trên mặt đấtấ nóng nh t là vào giờ nào trong ngày? Trả lời: Câu 9: Việt Nam nằm trong đới khí hậu gì? Trả lời: C âu 10: Ở miền ôn đới, nguồn cung cấp nướcủ cho sông ch yếu? là gì Trả lời: Trắcệ nghi m đúng sai: Thí sinh trả lờiỗ câu 11. Trong m iọ ý a), b), c), d), thí sinh ch n đúng hoặc sai Câu 11: a) Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng ẩm kế và đo 10 lần trong ngày. b) Gió Mậu dịch (Tín phong) thổi thường xuyên quanh năm ở đới nóng. c) đới nóng, góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất lớn. d) ới ôn hòa có lượng mưa trung bình từ 500 - 1500 mm. Phần II: Tự luận (1,5 điểm) Câu 1 (0,5 điểm) Nêu một số biểuệ hi n của biến đổi khí hậu. Câu 2 (1,0 điểm) Bản thân em hãy trình bày các biện pháp ứnớg phó v i biến đổi khí hậu. DeThi.edu.vn
  2. Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HỚẪẤMƯ NG D N CH PHÂN MÔN LỊCH SỬ Nội dung Điểm Phần I: Trắcệ nghi m khách quan nhiều lựa chọn Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm= 1,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Phần Đáp án C B D B A C 1,5 trắc Phần II: Trắcệ nghi m khách quan đúng – sai nghiệm Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm= 1,0 điểm (3,5 đ) Câu 7 8 9 10 Đáp án đúng sai đúng đúng 1,0 Phầnắ III: Tr c nghiệm trả lời ngắn Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm= 1,0 điểm Câu 11: Phong Châu (Việt- Trì Phú Thọ) 1,0 Cề âu 12: Ngh nồông tr ng lúa nước Câu 13: Đồng hóa Câu 14: Vạn Xuân Nội dung Điểm Câu 1 (1,0 đ) Em hãy mô tả đời sống tinh thần của cư 0,25 đ dân Văn Lang, Âu Lạc Phầnự t - Có tục thờ cúng tổ tiên, các vị thần tự nhiên. 0,25 đ luận - Chôn người chết trong thạp, bình, mộ thuyền, mộ cây (1,5 đ) - Họ có khiếu thẩm mĩ: nhuộm răng đen, xăm mình. 0,25 đ - Những ngày lễ hội, họ tổ chức vui chơi, đua thuyền ca hát ->Đời sống tinh thần giản dị, chất phác, hòa hợp với tự nhiên 0,25 đ DeThi.edu.vn
  3. Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 2 (0,5 đ) Vì sao nhân dân ta lập đền thờ các vị anh 0,5 đ hùng như Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng ? Chứng tỏ nhân dân ta có truyền thống uống nước nhớ nguồn lâu đời, luôn tôn thờ, biết ơn những anh hùng dân tộc, những người đã có công với quê hương, đất nước. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Phần Trắc nghiệm nhiều lựa chọnM: ỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm= 1,5 1,5 trắc điểm nghiệm 1 2 3 4 5 6 (3,5 đ) D B A B C C Trắc nghiệm trả lời ngắn: Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm= 1,0 1,0 điểm Câu 7: 260C Câu 8: 13h Câu 9: Nhiệt đới. Câu 10: Băng tuyết tan Trắcệ nghi m đúng sai: ỗM i đáp án đúng đạt 0,25 điểm= 1,0 điểm 1,0 a b c d S Đ Đ Đ Phầnự t Câu 1 (0,5 đ) Biểu hiện luận - Sự nóng lên toàn cầu. (1,5 đ) 0,25 - Mực nước biển dâng. - Gia tăng các hiện tượng khí tượng cực đoan (băng tan, bão, lũ 0,25 lụt, ). Câu 2 (1,0 đ) Giải pháp 1,0 - Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng. - Sử dụng phương tiện giao thông công cộng. - Hạn chế dùng túi ni-lông, đồ nhựa. - Tích cực trồng cây xanh, bảo vệ rừng,... DeThi.edu.vn
  4. Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ: (5,0 điểm) I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm ) Chọn phương án trả lời đúng (A,B,C,D) và ghi vào giấy làm bài Câu 1: Nhà nước Văn Lang được thành lập vào khoảng A. thế kỉ V TCN. B. thế kỉ VI TCN. C. thế kỉ VII TCN. D. thế kỉ VII. Câu 2: Thời Văn Lang, người đứng đầu mỗi Bộ là A. Lạc hầu. B. Lạc tướng. C. Bồ chính. D. Hùng Vương. Câu 3: Nghề thủ công mới được xuất hiện ở nước ta thời Bắc thuộc là nghề A. làm giấy. B. làm gốm. C. đúc đồng. D. làm mộc. Câu 4: Chính sách đồng hóa dân tộc Việt được chính quyền đô hộ phương Bắc áp dụng trong lĩnh vực A. kinh tế. B. bộ máy cai trị. C. văn hóa – xã hội. D. ngoại giao. Câu 5: Khởi nghĩa Mai Thúc Loan bùng nổ vào A. Năm 40. B. năm 248. C. năm 542. D. năm 713. Câu 6: Khởi nghĩa Bà Triệu bùng nổ, chống lại sự cai trị hà khắc của chính quyền đô hộ A. nhà Hán. B. nhà Ngô. C. nhà Lương. D. nhà Đường. Câu 7: Kinh đô nước Văn Lang đóng ở A. Phong Châu (Phú Thọ). B. Cổ Loa (Hà Nội). C. Mê Linh (Hà Nội) D. Vạn An (Nghệ An). Câu 8: Được nhân dân suy tôn là “Bố Cái đại Vương”. Ông là ai? A. Lí Bí. B. Mai Thúc Loan. C. Triệu Quang Phuc. D. Phùng Hưng. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm): Trình bày kết quả và ý nghĩa cuộc khởi nghĩa Lí Bí? Câu 2 (1 điểm): Mô tả sự chuyển biến về kinh tế nước ta trong thời kì Bắc thuộc. Câu 3 (0.5 điểm): Lập bảng hệ thống cuộc khởi nghĩa Phùng Hưng theo gợi ý sau: thời gian bùng nổ, địa điểm, thời gian giành quyền tự chủ. Khởi nghĩa Thời gian bùng nổ Địa điểm Thời gian giành quyền tự chủ Phùng Hưng DeThi.edu.vn
  5. Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ : (5,0 điểm) I. TRẮC NGHIỆM (2,0 đểi m) Chọn phương án trả lời đúng (A,B,C,D) và ghi vào giấy làm bài Câu 1: Tờh iế ti t là hiện tượng khí tượnảg x y ra Aộờ . trong m t th i gian ngắấn nh t địởnh một nơi. B. lặp đi lặpạ l i các hiện tượng, khí tượng tự nhiên. C. trong mộtờ th i gian dài ở một nơi nhấtị đ nh. D. khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian. Câu 2: Trong thành phần nước ngọt thì nước dướiấ đ t chiếm khoảng bao nhiêu % A.1,2%. B. 68,7%. C. 6. 7,8%. D. 30,1% Câu 3: Trên Trái Đất nước ngọt chiếm khoảng A. 30,1%. B. 2,5%. C. 97,5%. D. 68,7%. Câu 4: Trong vòng tuần hoàn lớnủ c a nước, nước luôn di chuyểữn gi a A. đại dương, các biển và lục địa. B. đại dương, lục địa và không khí. Cụ . l c địểa, bi n, sông và khí quyển. D. lục đị.a, đại dương và các ao, hồ Câu 5: Quá trình chuyểnạ tr ng thái của nước từ lọỏng thành hơi g i là A. ngưng tụ. B. tan chảy. C. bốc hơi. D. đông đặc. Câu 6: Lưu vực củaộ m t con sông là A. vùng đất đai đầu nguồnủ c a các con sông nhỏ. B. diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông. Cề . chi u dài từ thượng nguồn đến các cửa sông. D. vùng hạ lưu của con sông và bồiụ t đồnằg b ng. Câu 7 : Nước sông đổ vào sông chính gọi A. lưu vực sông. B. chi lưu. C. phụ lưu. D. hạ lưu. Câu 8: Đườnểg bi u diễn màu đỏ ở bểi u đồ nhiệtộ đ và lượng mưa biểu hiện yếu tố gì? A. Nhiệt độ. B. Lượng mưa. C. Độ ẩm. D. Khí áp. II. TỰ LUẬN (3,0 đểi m) C) âu 1: (1,5đ Trình bày khái quát đặc điểm khí hậủu c a đới nóng (nhiệtớ đ i). Cệ âu 2: (1đ) Vi c sử dụng tổng hợp nước sông, hồ mang lại những lợi ích gì? Câu 3: (0,5đ) Nêu một số bệửi n pháp s dụng hợp lí và bảệo v nước sông, hồ? -----Hết---- DeThi.edu.vn
  6. Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HỚƯ NG DẤẪN CH M A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ: (5 điểm) I. TRẮC NGHIỆM: (2 đểi m) Đúng mỗi câu 0,2đ5 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/A C B A C D B A D II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu Đáp án/điểm Kết quả: Câu 1: (1,5 điểm) - Lập nước Vạn Xuân, xưng là Hoàng đế, đặt niên hiệu riêng, xây dựng triều đình tự chủ. (0.5 đ) Trình bày kết quả và ý - Năm 602, nhà Tùy đưa quân sang xâm lược, nhà nước Vạn nghĩa cuộc khởi nghĩa Lí Xuân sụp đổ. (0.25 đ) Bí? Ý nghĩa: - Chứng tỏ tinh thần độc lập, tự cường của người Việt, góp phần thúc đẩy cuộc đấu tranh của nhân dân ta ở giai đoạn sau. (0.5 đ) - Để lại nhiều bài học về dựng nước và giữ nước sau này. (0.25 đ) - Trồng lúa nước vẫn là nghề chính bên cạnh trồng cây ăn quả, Câu 2: (1,0 điểm) Mô tả sự chuyển biến về hoa màu và chăn nuôi. (0.25 đ) kinh tế nước ta trong thời - Các nghề rèn sắt, đúc đồng, làm gốm, làm mộc, làm đồ trang kì Bắc thuộc. sức vẫn duy trì với kĩ thuật sản xuất cao hơn. (0.25 đ) - Một số nghề mới xuất hiện như làm giấy, thuỷ tinh. (0.25 đ) - Buôn bán trong nước và với nước khác được đầy mạnh. (0.25 đ) Câu 3 ( 0.5 điểm): HS lập đượcb ả ng hệố th ng cuộc khởi nghĩa Phùng Hưng theo ý sau Khởi nghĩa Phùng Thời gian bùng nổ Địa điểm Thời gian giành quyền tự chủ Hưng Cuối thế kỉ III (năm Đường Lâm Làm chủ trong vòng 9 năm 766) B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (5 điểm) I. Phần trắc nghiệm : (2 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25đ. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án đúng A D B B C B C A II. Phần tự lậu n: (3 điểm) Câu Đáp án/điểm Câu 1: (1,5đ) Trình bày khái Quanh năm nóng, nhiệt độ trung bình năm không thấp hơn quát đặc điểm khí hậu của 20°C (0,5đ), lượng mưa trung bình từ 1000 đến trên 2000mm đới nóng (nhiệt đới). (0,5đ) Gió thổi thường xuyên là gió Mậu dịch.(0,5đ) Câu 2: (1đ) Việc sử dụng Việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ mang lại hiệu quả kinh tế tổng hợp nước sông, hồ cao, hạn chế sự lãng phí nước và góp phần bảo vệ tài nguyên DeThi.edu.vn
  7. Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn mang lại những lợi ích gì? nước. (1đ) Câu 3: (0,5đ) Nêu một số - Sử dụng tiết kiệm nguồn nước ngọt, tích cực trồng và bảo vệ biện pháp sử dụng hợp lí và các loại rừng (0,25đ) bảo vệ nước sông, hồ? - Hạn chế sử dụng các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất, (0,25đ) - Xử lí các nguồn nước từ các khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, trước khi thải ra ngoài. - Xử lí nghiêm các tổ chức, cá nhân làm ô nhiễm các nguồn nước. (HS chỉ cần nêu được 2 ý) DeThi.edu.vn
  8. Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 5 Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KÌ II T RƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH M ôn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 6 T hời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A . Phân môn: LỊCH SỬ P HẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm) C âu 1: Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc ra đời trong thời gian nào? A. Thế kỷ V TCN B. Thế kỷ VI TCN C. Thế kỷ VII TCN D. Thế kỷ VIII TCN C âu 2: Phạm vi lãnh thổ của nhà nước Văn Lang, Âu Lạc thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay? A . Nam Trung Bộ. B. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. C. Nam Bộ. D. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ. C âu 3. Ai là người lãnh đạo nhân dân ta kháng chiến chống quân Tần? A . Thục Phán - An Dương Vương. B. Vua Hùng Vương. C . Kinh Dương Vương. D. Thánh Gióng. C âu 4. Thời kì Bắc thuộc bắt đầu từ thời gian nào? A. Năm 179 TCN. B. Năm 207 TCN C. Năm 179. D. Năm 207. C âu 5: Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng về thức ăn của cư dân Văn Lang- Âu Lạc? A . Thức ăn chính là cơm nếp, cơm tẻ. B. Ngày lễ, tết có thêm bánh chưng, bánh giầy. C . Sử dụng lúa mạch, lúa mì để chế biến thức ăn. D. Người dân biết làm mắm cá, muối chua rau củ C âu 6: Dưới thời thuộc Hán, chức quan đứng đầu bộ máy đô hộ cấp Châu được gọi là gì? A . Thái thú. B. Lạc tướng. C. Bồ chính. D. Thứ sử. C âu 7: Những tôn giáo nào đã du nhập vào nước ta thời Bắc thuộc? A. Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo. B. Nho giáo, Hồi giáo, Đạo giáo. C. Phật giáo, Thiên chúa giáo, Nho giáo. D. Đạo giáo, Phật giáo, Hồi giáo. C âu 8. Vì sao người Việt vẫn giữ được phong tục, tập quán và tiếng nói của tổ tiên ? A . Do truyền thống yêu nước và lòng tự tôn dân tộc. B . Do văn hóa của người Việt phát triển quá rực rỡ. C . Do người Hán sang đô hộ nhưng không quan tâm đến văn hóa. D . Dân ta đã học chữ Hán nhưng đã sử dụng theo kiểu người Việt. P HẦN II: TỰ LUẬN (3 đ) C âu 1 (1,5 điểm): Từ kiến thức bài nhà nước Văn Lang, Âu Lạc, em hãy: a ư. Trình bày đời sống tinh thần của c dân Văn Lang Âu Lạc. b . Liên hệ những giá trị tinh thần từ thời Văn Lang – Âu Lạc còn giữ đến ngày nay? C Ởâ u 2 (1,5 điểm): thời kì Bắc thuộc, nhân dân ta đã đấu tranh để bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc n hư thế nào? B. Phân môn: ĐỊA LÍ P HẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm) C âu 1. Các nơi làm nhiệm vụ cung cấp cho sông gọi là A. sông B. phụ lưu C. chi lưu D. nhánh sông DeThi.edu.vn
  9. Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 2. Nguyên nhân sinh ra sóng thần là do A . Động đất ngầm dưới đáy biển B. Do sức hút của Mặt trăng và Mặt trời C. Do sức hút của Mặt trăng D. Do gió C âu 3. Trong Thủy quyển chủ yếu là do nước mặn chiếm A. 35% toàn bộ nước B. 41% toàn bộ nước C. 71% toàn bộ nước D. 97% toàn bộ nước C âu 4. Đặc trưng của biến đổi khí hậu là những thay đổi của .A. sinh vật. B. sông ngòi. C khí hậu. D. địa hình. C âu 5. Sự khác nhau cơ bản giữa sông và hồ A. Dòng chảy B. Nguồn gốc tự nhiên C. Lớn hay nhỏ D. Có lâu hay mau C âu 6. Nước ngọt trên Trái đất gồm có A . nước ngần , nước biển ,nước sông và băng B. nước mặt ,nước biển , nước ngằm và băng C . nước ngầm , nước ao hồ , sông suối và băng D. nước mặt ,nước khác , nước ngầm và băng C âu 7. Năng lượng Mặt Trời là nguồn cung cấp năng lượng chính cho vòng tuần hoàn nào sau đây A.Vòng tuần hoàn của sinh vật B.Vòng tuần hoàn nước C .Vòng tuần hoàn của thổ nhưỡng D. dòng tuần hoàn địa chất C âu 8. Biến đổi khí hậu là vấn đề của A . mỗi quốc gia. B. mỗi khu vực. C. mỗi châu lục. D. toàn thế giới. I I. Tự luận (3,0 điểm) C âu 1. Trình bày một số hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu (1,5 điểm) C. âu 2 a ) Nêu tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà. (1,0 điểm) b )Nêu những lợi kinh tế mà sông ,thủy triều và dòng biển đem lại (0,5 điểm) HẾT DeThi.edu.vn
  10. Tổng hợp 17 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn H ƯỚNG DẪN CHẤM A . Phân môn: LỊCH SỬ P hần I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B A A C D A A P hần II. Tự luận Câu Nội dung Điểm Câu 1 a ư/ Đời sống tinh thần của c dân Văn Lang Âu Lạc - Tín ngưỡng: 0,25 + Có tục thờ cúng tổ tiên; sùng bái tự nhiên 0,25 + Người chết được chôn cất trong thạp, bình, mộ thuyền... - Phong tục – tập quán: tục xăm mình, nhuộm răng đen, ăn trầu, làm bánh chưng, bánh giầy. 0,5 - Nhiều lễ hội được tổ chức trong năm. b /Những giá trị tinh thần từ thời Văn Lang – Âu Lạc còn giữ đến ngày nay. - Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, sùng kính các anh hùng, người có công với làng nước. 0,25 - Tục ăn trầu, làm bánh chưng bánh giầy . 0,25 Câu 2 - Biểu hiện cho thấy chính sách đồng hóa của các triều đại phong kiến phương Bắc đối v ới nước ta đã thất bại: + Người Việt vẫn nghe – nói, truyền lại cho con cháu tiếng mẹ đẻ. 0,5 + Những tín ngưỡng truyền thống như tục thờ cúng tổ tiên, thờ các vị thần tự nhiên tiếp 0.5 t ục được duy trì. + Các phong tục, tập quán như: nhuộm răng, ăn trầu, búi tóc, xăm mình, làm bánh chưng, 0.5 b ánh giầy vẫn được truyền từ đời này sang đời khác. B. Phân môn: ĐỊA LÍ P hần I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A D A A D B D P hần II. Tự luận Câu 1 Nội dung Điểm 1 M ột số các hoạt động cụ thể ứng phó với biến đổi khí hậu Giai đoạn Biện pháp Trước khi xảy ra thiên tai - Dự báo thời tiết ,dự trữ lương thực ,trồng và bảo vệ 0,5đ r ừng, xây dừng hồ chứa nước ,sơ tán người dân Trong khi xảy ra thiên tai -Ở nơi an toàn , hạn chế di chuyển ,giữ gìn sức khẻo , sử d ụng nước và thực phẩm tiết kiệm ,theo dõi thông tin thiên tai 0,5đ Sau khi xảy ra thiên tai - ở Khắc phục sự cố ,vệ sinh nơi , vệ sinh môi trường , g iúp đỡ người khác... 0,5đ DeThi.edu.vn