Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_18_de_thi_vat_li_6_cuoi_ki_1_sach_ket_noi_tri_thuc.docx
Nội dung text: Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
- Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 KIỂM TRA CUỐI KÌ I UBND HUYỆN QUẾ SƠN MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6 TRƯỜNG THCS QUẾ AN PHÂN MÔN VẬT LÍ I/ TRẮC NGHIỆM Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau: Câu 1. Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về năng lượng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên? A. Hóa học.B. Sinh học. C. Thiên văn học. D. Vật lí. Câu 2. Dụng cụ thường dùng để đo độ dài là: A. Cân B. ThướcC. Đồng hồ D. Nhiệt kế Câu 3. Để đo thời gian chạy 100m của học sinh trong tiết học thể dục ta chọn loại đồng hồ nào: A. Đồng hồ treo tường.B. Đồng hồ báo thức. C. Đồng hồ đeo tay.D. Đồng hồ bấm giây. Câu 4. Nhiệt độ tại phòng học của em ước lượng trong khoảng: A. 00C đến 50C.B. 25 0C đến 350C.C. 90 0C đến 1000C. D. Trên 370C. Câu 5. Dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần. Hiện tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào? A. Từ rắn sang lỏng. B. Từ lỏng sang hơi.C. Từ hơi sang lỏng. D. Từ lỏng sang rắn. Câu 6. Vật liệu nào sau đây không phải nhiên liêu? A. Hơi nước B. Than đá C. Ga D. Khí đốt Câu 7. Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn? A. Nhiên liệu khí B. Nhiên liệu lỏng C. Nhiên liệu rắn D. Nhiên liệu hóa thạch II/ TỰ LUẬN Câu 8. (1,25 điểm) a. (0.5đ) Em hãy nêu cách đo khối lượng của 1 vật dùng cân đồng hồ. b. (0.75đ) Em hãy tính: 200C = ?0F, 500C = ?0F, 1580F = ?0C Câu 9. (1,25 điểm) a. (0,5đ) Em hãy nêu 2 ví dụ về vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo. Cho 1 ví dụ về sự nóng chảy, sự đông đặc? b. (0,75đ) Nhiên liệu là gì, lấy ví dụ và ứng dụng? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I/ TRẮC NGHIỆM Đúng một câu 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đ/A D C D B B A A II/ TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm 8 a. Cách đo khối lượng bằng cân đồng hồ: 0,5đ Bước 1: Ước lượng khối lượng của vật cần đo để chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp. Bước 2: Vặn ốc điều chỉnh để kim cân chỉ đúng vạch số 0. Bước 3: Đặt vật cần cân lên đĩa cân. Bước 4: Mắt nhìn vuông góc với vạch chia trên mặt cân ở đầu kim cân. Bước 5: Đọc và ghi kết quả đo. 0,75đ b. 200C = (20 x 1,8) + 32 = 68 0 F 500C = ( 50 x 1.8) + 32 = 122 0F 1580F = (158 - 32) : 1.8 = 70 0C a. Em hãy nêu 2 ví dụ về vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo 0,25đ - Vật thể tự nhiên: Sông suối, cây cỏ.... - Vật thể nhân tạo: Cuốc, xẻng.... 9 Cho ví dụ đúng sự nóng chảy, sự đông đặc? b. Nhiên liệu là những chất cháy được và khi cháy toả nhiều nhiệt. Ví dụ; gỗ, than, dầu mỏ, khí đốt, xăng,... 0,25đ Nhiệt toả ra khi đốt cháy nhiên liệu được sử dụng để sưởi ấm, nấu ăn, chạy động cơ 0,75đ và phát điện. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I UBND HUYỆN QUẾ SƠN Môn: KHTN – Lớp 6 TRƯỜNG THCS QUẾ HIỆP PHÂN MÔN VẬT LÍ A/ TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, Câu 1: Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng? A. Milimét. B. Miligam. C. Kilôgam. D. Héctôgam. Câu 2: Dụng cụ dùng để đo thời gian là A. cân đồng hồ. B. đồng hồ. C. điện thoại. D. máy tính. Câu 3: Nhiệt kế nào sau đây không dùng đo nhiệt độ cơ thể người? A. Nhiệt kế hồng ngoại. B. Nhiệt kế y tế điện tử. C. Nhiệt kế y tế thuỷ ngân. D. Nhiệt kế rượu. Câu 4: Trong thang nhiệt độ Xen – xi – út, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là A. 320F. B. 212 0F. C. 100 0C. D. 0 0C. Câu 5: Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân, ta cần phải làm gì khi thu dọn thủy ngân? A. Đóng kín cửa lại, đeo khẩu trang và găng tay, dùng chổi mềm quét dọn. B. Mở toang cửa sổ cho thủy ngân bay ra hết. C. Lấy chổi và hót rác gom thật nhanh gọn, không đeo khẩu trang. D. Gọi cấp cứu y tế. Câu 6: Một số chất khí có mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí? A. Dễ dàng nén được. B. Không có hình dạng xác định. C. Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng. D. Không chảy được. B/ TỰ LUẬN Câu 7: a) (0,5đ) Em hãy chỉ ra trong các lực sau lực nào là lực tiếp xúc và lực nào là lực không tiếp xúc? - Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng. - Lực hút của nam châm lên các đinh sắt để gần nam châm. b) (1,0đ) Em hãy biểu diễn lực kéo 6N tác dụng lên vật sau theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ xích 1cm ứng với 2N. ----------------------------------- Hết----------------------------------- DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN A/ TRẮC NGHIỆM Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B D C A C Câu 1: Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng? A. Milimét. B. Miligam. C. Kilôgam. D. Héctôgam. Câu 2: Dụng cụ dùng để đo thời gian là A. cân đồng hồ. B. đồng hồ. C. điện thoại. D. máy tính. Câu 3: Nhiệt kế nào sau đây không dùng đo nhiệt độ cơ thể người? A. Nhiệt kế hồng ngoại. B. Nhiệt kế y tế điện tử. C. Nhiệt kế y tế thuỷ ngân. D. Nhiệt kế rượu. Câu 4: Trong thang nhiệt độ Xen – xi – út, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là A. 320F. B. 212 0F. C. 1000C. D. 0 0C. Câu 5: Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân, ta cần phải làm gì khi thu dọn thủy ngân? A. Đóng kín cửa lại, đeo khẩu trang và găng tay, dùng chổi mềm quét dọn. B. Mở toang cửa sổ cho thủy ngân bay ra hết. C. Lấy chổi và hót rác gom thật nhanh gọn, không đeo khẩu trang. D. Gọi cấp cứu y tế. Câu 6: Một số chất khí có mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí? A. Dễ dàng nén được. B. Không có hình dạng xác định. C. Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng. D. Không chảy được. B/ TỰ LUẬN Câu Đáp án Biểu điểm Câu 7 a) Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng, là lực tiếp xúc. 0,25đ Lực hút của nam châm lên các đinh sắt để gần nam châm, là lực không 0,25đ tiếp xúc. 1,0đ b) DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I UBND HUYỆN THĂNG BÌNH MÔN: KHTN 6 TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT PHÂN MÔN VẬT LÍ I. TRẮC NGHIỆM - Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trọng lượng của vật là lực hút của Trái Đất tác dụng lên mọi vật. B. Trọng lượng của một vật có đơn vị là kg. C. Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. D. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật. Câu 2. Khối lượng là: A. số đo lượng chất của một vật.B. số đo lượng chất của mọi vật. C. số đo trọng lựợng của một vật.D. số đo lực của một vật Câu 3. Đơn vị nào sau đây là đơn vị lực? A. kilôgam (kg) B. mét (m) C. mét khối (m3) D. Niu tơn (N) Câu 4. Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào? A. mũi tên B. đường thẳng C. đoạn thẳng D. tia Ox Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo hình biểu diễn? A. Lực có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N B. Lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N C. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N D. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15N Câu 6. Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một: A. lực đẩy B. lực nén C. lực kéo D. lực ép Câu 7. Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng A. nở vì nhiệt của chất khí.B. nở vì nhiệt của chất rắn C. nở vì nhiệt của các chất.D. nở vì nhiệt của chất lỏng Câu 8. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là: A. GiờB. Giây C. PhútD. Ngày. II. TỰ LUẬN Câu 1. (0,5 điểm) Em hãy nêu một tình huống cho thấy sự cần thiết của việc ước lượng nhiệt độ trong đời sống. Câu 2. (1,0 điểm) Một thùng hàng có khối lượng là 50kg. Tính trọng lượng của thùng hàng đó? Câu 3. (1,0 điểm) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng 200 g thì độ biến dạng của lò xo là 1 cm. Để độ biến dạng của lò xo là 3 cm thì cần treo vật nặng có khối lượng là bao nhiêu? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐÁP ÁN C A D A B C D B II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Biểu điểm 1 Nêu đúng một tình huống 0,5 điểm Áp dụng được biểu thức: P = 10.m 0,5 điểm 2 P = 10.50 = 500 N 0,5 điểm Lò xo dãn ra 1cm khi treo quả nặng 200g. 0,5 điểm 3 Để lò xo dãn ra 3cm thì phải treo quả nặng có khối lượng: m = 200.3 = 600g 0,5 điểm DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI UBND HUYỆN QUẾ SƠN Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 6 TRƯỜNG THCS QUẾ LONG PHÂN MÔN VẬT LÍ I. TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta? A. Centimét (cm) B. Đềximét (dm) C. Mét (m) D. Kilômét (km) Câu 2. Vì sao ta cần phải ước lượng khối lượng trước khi cân? A. Để chọn cân phù hợp. B. Để rèn luyện khả năng ước lượng. C. Để ghi kết quả đo. D. Để tăng độ chính xác cho kết quả đo. Câu 3. Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để A. đặt mắt đúng cách. B. lựa chọn đồng hồ đo phù hợp. C. đọc kết quả đo chính xác. D. hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách. Câu 4. Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây? A. Đồng hồ quả lắc. B. Đồng hồ treo tường. C. Đồng hồ bấm giây. D. Đồng hồ để bàn. Câu 5. Thế nào là sự đông đặc? A. Là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất. B. Là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất. C. Là sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí (hơi) của chất. D. La sự chuyển thể từ thể khí (hơi) sang thể lỏng của chất. Câu 6. Khí oxygen hóa lỏng ở nhiệt độ nào sau đây? A. 2180C. B. – 1830C. C. 1830C. D. - 2180C II. TỰ LUẬN Câu 7. (1đ) Nêu ứng dụng của nhiên liệu đối đời sống của gia đình em. Câu 8. (1đ) Tính 20 0C bằng bao nhiêu 0F? -----------HẾT------------- DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A B C A B Câu 1. Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta? A. Centimét (cm) B. Đềximét (dm) C. Mét (m) D. Kilômét (km) Câu 2. Vì sao ta cần phải ước lượng khối lượng trước khi cân? A. Để chọn cân phù hợp. B. Để rèn luyện khả năng ước lượng. C. Để ghi kết quả đo. D. Để tăng độ chính xác cho kết quả đo. Câu 3. Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để A. đặt mắt đúng cách. B. lựa chọn đồng hồ đo phù hợp. C. đọc kết quả đo chính xác. D. hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách. Câu 4. Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây? A. Đồng hồ quả lắc. B. Đồng hồ treo tường. C. Đồng hồ bấm giây. D. Đồng hồ để bàn. Câu 5. Thế nào là sự đông đặc? A. Là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất. B. Là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất. C. Là sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí (hơi) của chất. D. La sự chuyển thể từ thể khí (hơi) sang thể lỏng của chất. Câu 6. Khí oxygen hóa lỏng ở nhiệt độ nào sau đây? A. 2180C. B. – 1830C. C. 1830C. D. - 2180C II. TỰ LUẬN Câu Đáp án chi tiết Biểu điểm Câu 7 - Dùng làm nhiên liệu đốt cháy trong nấu ăn hằng ngày. 0,5 (1,0 điểm) - Dùng cho động cơ máy như xe máy, máy gặt, máy cưa.. 0,5 20 0C = 0 0C + 20 0C 0,33 Câu 8 20 0C = 320F + (20 x 1,8 0F) 0,33 (1,0 điểm) 20 0C = 320F + 36 0F = 68 0F 0,33 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 9 KIỂM TRA CUỐI KỲ I UBND HUYỆN NÚI THÀNH MÔN: KHTN LỚP: 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI PHÂN MÔN VẬT LÍ I. TRẮC NGHIỆM Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Quả bóng đang bay tới cầu gôn thì bị thủ môn bắt được. Lực của người thủ môn đã làm quả bóng bị A. biến dạng.B. thay đổi chuyển động. C. dừng lại.D. biến dạng và thay đổi chuyển động. Câu 2. Số đo lượng chất của vật là A. lực hấp dẫn.B. khối lượng.C. trọng lực.D. trọng lượng. Câu 3. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi A. quyển sách để yên trên mặt bàn.B. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh. C. quả bóng đang lăn trên mặt bàn nằm ngang.D. xe đạp đang xuống dốc. Câu 4. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước? A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống.B. Bạn Lan đang tập bơi. C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời. Câu 5. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí của chất? A. Khả năng phân hủy.B. Khả năng biến đổi thành chất khác. C. Khả năng cháy.D. Tính tan. Câu 6. Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng gọi là A. sự nóng chảy.B. sự bay hơi.C. sự ngưng tụ.D. sự đông đặc. II. TỰ LUẬN Câu 1. (0,5 điểm) Tính trọng lượng của một vật có khối lượng 500g. Câu 2. (1,0 điểm) Nêu khái niệm về lực ma sát trượt. Cho 2 ví dụ minh họa. ---hết--- DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 18 Đề thi Vật lí 6 cuối Kì 1 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Trả lời D B A B D A Câu 1. Quả bóng đang bay tới cầu gôn thì bị thủ môn bắt được. Lực của người thủ môn đã làm quả bóng bị A. biến dạng.B. thay đổi chuyển động. C. dừng lại. D. biến dạng và thay đổi chuyển động. Câu 2. Số đo lượng chất của vật là A. lực hấp dẫn. B. khối lượng.C. trọng lực.D. trọng lượng. Câu 3. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi A. quyển sách để yên trên mặt bàn.B. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh. C. quả bóng đang lăn trên mặt bàn nằm ngang.D. xe đạp đang xuống dốc. Câu 4. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước? A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống. B. Bạn Lan đang tập bơi. C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời. Câu 5. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí của chất? A. Khả năng phân hủy.B. Khả năng biến đổi thành chất khác. C. Khả năng cháy. D. Tính tan. Câu 6. Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng gọi là A. sự nóng chảy.B. sự bay hơi.C. sự ngưng tụ.D. sự đông đặc. II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm Câu 1 Đổi 500 g = 0,5 kg 0,25đ (0,5đ) Trọng lượng của vật: 0,5.10=5N 0,25đ Câu 2 Lực ma sát trượt là lực xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt của 0,5đ (1,0đ) một vật khác. Mỗi vd đúng Cho 2 vd 0,25đ DeThi.edu.vn



