Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án)

pdf 78 trang bút chì 27/11/2025 510
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdftong_hop_20_de_thi_lich_su_dia_li_6_sach_canh_dieu_giua_ki_1.pdf

Nội dung text: Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án)

  1. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn H ƯỚNG D ẪN CHẤM Phần/ (số Điểm diểm) Câu hỏi/ Nội dung cần đạt từng phần Phần trắc Câu 1: D 0.5đ nghiệm (3 Câu 2: D 0.5đ điểm) Câu 3: A 0.5đ Câu 4: C 0.5đ Câu 5: B 0.5đ Câu 6: A 0,5đ Phần tự Câu 1( 2đ): luận * Những thành tựu văn hóa chủ yếu của người Ai Cập(1đ). 1 (7 điểm) - Chữ viết: khắc chữ tượng hình nên các phiến đá, giấy pa-pi-rút. - Toán học: giỏi về hình học. - Kiến trúc và điêu khắc: Kim tự tháp, tượng bán thân Nữ hoàng Nê- phéc-ti-ti, phiến đá Na-mơ - Y học: giỏi về giải phẫu học, có kiến thức về các loại thuốc thảo mộc, tinh dầu *Vì sao xã hội nguyên thuỷ ở phương Đông phân hóa không triệt để 1 ?( 1đ) - Xã hội nguyên thủy ở phương Đông phân hóa không triệt để do cư dân phương Đông sinh sống và làm nông nghiệp là chủ yếu bên các dòng sông, đất đai màu mỡ, thuận tiện để sử dụng công cụ đá. Trong điều kiện đó, họ thường sống quần tụ, cùng đào mương, đắp đê, chống giặc ngoại xâm. Do vậy, tính gắn kết cộng đồng và nhiều tập tục của xã hội nguyên thủy vẫn tiếp tục được bảo lưu. Câu 2( 1,5đ): Em hãy trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau 1,5 trên Trái Đất? - Trái Đất có dạng hình cầu nên lúc nào cũng chỉ được Mặt Trời chiếu sáng một nửa. Nửa được chiếu sáng gọi là ban ngày. Nửa nằm trong bóng tối gọi là ban đêm. Do Trái Đất luôn vận động tự quay quanh trục hướng từ tây sang đông nên khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm luân phiên nhau. Câu 3( 2đ): a) Tọa độ địa lí của các điểm A, D. - A (300B, 300Đ). 0,5 - D (100B, 200T). 0,5 b. Hướng đi: - Từ H đến D: hướng nam 0,25 - Từ H đến B: hướng đông nam. 0,25 c. Khoảng cách trên thực địa từ điểm A đến điểm C là: 5 x 15 000 = 75 000 cm = 750 m 0,5 Câu 4( 1,5đ): * Trình bày quá trình phát hiện ra kim loại?(0,5) - Khoảng thiên niên kỉ IV TCN, con người phát hiện đồng đỏ khi khai 0,5 thác đá. DeThi.edu.vn
  2. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn - Đầu thiên niên kỉ II TCN, người nguyên thủy đã luyện được đồng thau và sắt. 1 * Nhận xét vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp( 1đ). - Kim loại ra đời và việc sử dụng công cụ bằng kim loại trong đời sống con người là nguyên nhân dẫn đến sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp. - Nhờ công cụ bằng kim loại, con người có thể làm ra một lượng sản phẩm dư thừa. Tình trạng tư hữu xuất hiện. Xã hội dần có sự phân hóa thành kẻ giàu – người nghèo, quan hệ công bằng và bình đẳng bị phá vỡ. => Xã hội nguyên thủy dần dần tan rã, nhường chỗ cho xã hội có giai cấp. DeThi.edu.vn
  3. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 4 Đ IỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ T RƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH M ÔN: Lịch sử và Địa lí 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề) A . Phần Lịch sử P HẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm) * Chọn 1 chữ cái in hoa trước ý trả lời đúng điền vào khung bài làm:. C âu 1. Lịch sử là A . những gì đã diễn ra trong quá khứ. B. những gì đã diễn ra hiện tại. C . những gì đã diễn ra. D. bài học của cuộc sống. C âu 2. Truyện “ Thánh Gióng” thuộc nguồn tư liệu nào? A.Truyền miệng. B. Chữ viết. D. Hiện vật. D. Không thuộc các tư liệu trên. C âu 3. Loài người là kết quả của quá trình tiến hóa từ đâu? A . Người tối cổ B. Vượn C. Vượn người D. Người tinh khôn C âu 4: “Dân ta phải biết sử ta, Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” là câu nói của ai: A . Phạm Văn Đồng B. Tôn Đức Thắng C. Võ Nguyên Giáp D. Hồ Chí Minh C âu 5: Quá trình tiến hóa của loài người diễn ra như thế nào? A . Người tối cổ- Người cổ – Người tinh khôn. B. Vượn - Tinh Tinh - Người tinh khôn. C . Vượn người - Người tối cổ - Người tinh khôn. D. Vượn người - Người tinh khôn - Người tối cổ. C âu 6: Xã hội nguyên thuỷ đã trải qua những giai đoạn phát triển nào? A . Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc, bộ lạc. B. Bầy người nguyên thuỷ, Người tinh khôn. C . Bầy người nguyên thuỷ, Người tối cổ. D. Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc. C âu 7: Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào? A. Sông Ấn. B. Sông Hằng. C. Sông Nhị. D. Sông Nin C âu 8: Chữ viết thời cổ đại của Ai Cập là: A . chữ hình nêm B. chữ Phạn. C. chữ tượng ý. D. chữ tượng hình. P HẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm) Cư âu 1 (1.5 điểm): Lao động có vai trò nh thế nào trong việc làm thay đổi con người và cuộc sống của n gười nguyên thuỷ? Em hãy liên hệ vai trò của lao động đối với bản thân, gia đình và xã hội ngày nay? C âu 2 (1.5 điểm): Vì sao xã hội nguyên thuỷ lại tan rã? B . Phần Địa lí I .TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm) Câu 1: Trái Đất có dạng hình: A . Hình tròn.. B. Hình vuông. C. Hình cầu. D. Hình tam giác. C âu 2: Vĩ tuyến dài nhất trên Trái Đất: DeThi.edu.vn
  4. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A . Vĩ tuyến 00 B . Vĩ tuyến 300 C . Vĩ tuyến 600 D . Vĩ tuyến 900 C âu 3: Kí hiệu diện tích trên bản đồ, thể hiện: A B.. Sân bay, bến cảng. Nhà máy thủy điện C . Ranh giới tỉnh. D. Vùng trồng lúa, trồng cây công nghiệp. C âu 4: Nếu cứ cách 100 v ẽ một kinh tuyến, thì trên quả Địa Cầu có: AB.D.. 6 Kinh tuyến. 66 kinh tuyến. C. 36 kinh tuyến . 360 Kinh tuyến. C âu 5: Muốn đọc, hiểu nội dung bản đồ thì bước đầu tiên là: A . Tìm phương hướng trên bản đồ. B. Đọc tỉ lệ bản đồ. C . Đọc tọa độ địa lí. D. Đọc bảng chú giải. C âu 6: Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất: A . Từ Đông sang Tây, cùng chiều kim đồng hồ. B. Từ Tây sang Đông, ngược chiều kim đồng hồ. C . Từ Bắc xuống Nam. D. Từ Nam lên Bắc. C âu 7: Theo quy ước quốc tế, bề mặt Trái Đất được chia thành: A . 12 khu vực giờ. B. 20 khu vực giờ. C. 24 khu vực giờ. D. 36 khu vực giờ. C âu 8: Trong thời gian từ 21/3 đến 23/9, Bắc Cực sẽ có hiện tượng? A . Ngày dài 6 tháng B. Đêm dài 6 tháng. C. Ngày dài 24 giờ. D. Đêm dài 24 giờ I I. TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm) T rình bày vận động tự quay quanh trục của Trái Đất?. Vận động tự quay quanh trục của Trái Đất sinh ra n hững hệ quả gì? C âu 2. (1,0 điểm): Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1: 5 000 000, khoảng cách giữa Thủ đô Hà Nội tới thành p hố Bắc Giang là 2 cm. vậy trên thực tế thành phố Bắc Giang cách Thủ đô Hà Nội bao nhiêu ki-lô-mét? Câu 3: (0,5 điểm) Hở ởã y cho biết , khi khu vực giờ gốc là 7 giờ sáng, thì lúc đó nước ta là mấy giờ? ---Hết--- DeThi.edu.vn
  5. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn H ƯỚNG DẪN CHẤM P hân môn: Lịch sử P hần I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A C D C A D D P hần II. Tự luận: Câu Đáp án Điểm a ) Nhờ lao động và cải tiến công cụ lao động, đôi bàn tay của người nguyên 0.5 t hủy dần trở nên khéo léo hơn, cơ thể cũng dần biến đổi để thích ứng với các t ư thế lao động. Con người đã từng bước tự cải biến và hoàn thiện mình. - Con người luôn tìm cách cải tiến công cụ lao động để tăng năng suất, kiếm 0.5 đ ược nhiều thức ăn hơn => nhu cầu cải tiến công cụ đã góp phần quan trọng 1 k ưởhích thích sự phát triển của t duy sáng tạo con người • b) HS tự liên hệ • Gợi ý: • - Giúp con người tạo ra sản phẩm vật chất, tinh thần nuôi sống bản thân, gia 0.25 đình, góp phần xây dựng xã hội phát triển. • - Giúp con người làm chủ bản thân, làm chủ cuộc sống của chính mình, đem 0.25 đ ến cho con người niềm vui, tìm thấy được ý nghĩa thực sự của cuộc sống. - Nhờ phát hiện ra công cụ bằng kim loại 0,25 - Con người khai phá đất hoang ngày càng nhiều -> diện tích trồng trọt ngày m ư ột tăng -> sản phẩm d thừa. 0,5 2 - Một số người chiếm đoạt sản phẩm dư thừa trở lêngiàu có -> xã hội bị phân hóa giàu - nghèo. 0,5 - Chế độ làm chung ăn chung bị phá vỡ -> xã hội nguyên thủy bị tan rã. 0,25 Phân môn: Địa lí I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm) ( Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 C 5 D 2 A 6 B 3 D 7 C 4 C 8 A I I. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm . Trình bày vận động tự quay quanh trục của Trái Đất - Trái Đất tự quay quanh một trục tưởng tượng nối liền hai cực và nghiêng 66033' trên 0,25 DeThi.edu.vn
  6. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn m ặt phẳng quỹ đạo. Câu 1 - Hướng vận động tự quay: từ Tây sang Đông. 0,25 (1,5 điểm)- Thời gian Trái Đât quay một vòng quanh trục là 24 giờ (một ngày và đêm) 0,25 . Hệ quả vận động tự quay quanh trục của Trái Đất. - Sinh ra hiện tượng ngày và đêm luân phiên nhau trên Trái Đất. 0,25 - Làm cho các vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất bị lệch hướng 0,25 - Giờ trên Trái Đất 0,25 Câu 2 - Tỉ lệ 1: 5 000 000 có nghĩa là 1 cm trên bản đồ bằng 5 000 000 cm (hay 50 km) 0,5 (1,0 điểm)n goài thực tế. 0,5 - Trên thực tế thành phố Bắc Giang tới Thủ đô Hà Nội là: 2 cm X 5 000 000 = 10,000 000 cm = 100 km Câu 3 Kở hi khu vực giờ gốc là 7 giờ sáng thì nước ta là: 7 +7= 14giờ chiều 0,5 (0,5 điểm) ---Hết--- DeThi.edu.vn
  7. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM T RA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP 6 Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề) A. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (5 điểm) I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài. Câu 1: Kinh tuyến gốc là kinh tuyến có số độ 0. 0 0 0 A. 180 B. 90 . C. 45 . D. 0 . Câu 2: Tỉ lệ bản đồ được biểu hiện dưới mấy dạng? A. Một . B. Hai. C. Ba. D. Bốn. Câu 3: Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng A. lớn. B. nhỏ. C. trung bình. D. rất nhỏ. Câu 4: Kí hiệu thủ đô Hà Nội là thuộc dạng kí hiệu A. điểm. B. đường. C. diện tích. D. tượng hình. Câu 5: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.. Câu 6: Thời gian Trái Đất chuyển động 1 vòng quanh Mặt Trời hết A. 365 ngày 6 giờ. B. 365 ngày 7 giờ. C. 366 ngày 5 giờ. D. 366 ngày 6 giờ. Câu 7 : Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm nào sau đây? A. Thuận theo chiều kim đồng hồ tạo ra hiện tượng 24 giờ. B. Tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây. C. Cùng chiều kim đồng hồ và hướng từ Tây sang Đông. D. Ngược chiều kim đồng hồ và hướng từ Tây sang Đông. Câu 8 : Mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm ? A. Mùa đông. B. Mùa hạ. C. Mùa xuân. D. Mùa thu. II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1 (1,5 điểm): Trình bày hiện tượng mùa trên Trái Đất? Câu 2 (1,0 điểm): Với tỉ lệ bản đồ là 1: 2 000 000. Hai điểm A và B trên bản đồ cách nhau 3cm. Hãy tính khoảng cách thực tế hai điểm A và B? Câu 3 (0,5 điểm): Khi biết giờ GMT (tại Luân Đôn khu vực giờ 0) là 10h sáng ngày 20/10/2024. Thì ở Việt Nam là mấy giờ? (Biết Việt Nam ở khu vực giờ +7)? B. PHÂN MÔN LỊCH SỬ: (5 điểm) I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) (Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài). Câu 1: Dương lịch là hệ lịch được tính theo chu kì chuyển động của A. Mặt Trời quay quanh Trái Đất. B. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. C. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. D. Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời. Câu 2: Theo em, một thập kỉ bao nhiêu năm? A. 10 năm. B. 100 năm. C. 1000 năm. D. 10.000 năm. Câu 3: Theo Công lịch, năm Chúa Giê-su ra đời được lấy làm năm đầu A. công nguyên. B. thập kỉ. C. thế kỉ. D. thiên niên kỉ. DeThi.edu.vn
  8. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 4: Công cụ bằng đá được ghè đẽo thô sơ của Ngườiố t i cổ được tìm thấy ở A. Quỳnh Văn (Nghệ An). B. Bình Châu (Quảng Ngãi). C. Núi Thành (Qả u ng Nam). D. Núi Đọ ( Thanh Hóa). Câu 5: Công cụ chủ yếu của người nguyên thủy được làm bằng A. nhựa. B. kim loại. C. đá. D. đất Câu 6: Tổ cứh c xã hội của Người tinh khôn là A. sầống b y đàn B. chế độ phụ hệ. C. công xã thị tộc. D. nhà nước. Câu 7: Một nhóm ngườiồ g mếệ 2-3 th h có cùng dòng máu, sống quầnụ t với nhau gọi là A. xộã h i. B. bộ lạc. C. làng xóm D. thị tộc. Câu 8: Trong các ngày lễ sau, ngày lễ nào ở Việt Nam được tính theo Dương lịch? A. Tết Nguyên đán. B. Ngày Quốc khánh. C. Gỗổ i T Hùng Vương. D. Tết Trung Thu. II. TỰ LUẬ N: ( 3 điểm) Câu 1 (ể1,5 đi m): Tế h nào là tư liệữu ch viết? Tư liệữu ch vếi t có ý nghĩa và giá trị gì? Câu 2 (1 điểm): Các sự kiện dưới đây xảy ra cách năm hiện tại khoảng bao nhiêu năm? - Năm 179 TCN Triệu Đà đem quân xâm lược Âu Lạc. - Năm 40 Hai Bà Trưng dựnờg c khởi nghĩa Câu 3 ( 0.5 điểm): Nêu dẫứn ch nứg ch ng minh ở Đông Nam Á có dấu tích của Ngườiố t i cổ. -Ế H T DeThi.edu.vn
  9. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HỚẪẤƯ NG D N CH M A. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (5 điểm) Iắệ. Tr c nghi m: (2 điểm). Mỗi câu đúng được 0. ,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B A A C A D B II. Tự luận: (3,0 điểm) Câu hỏi Đáp án/ Điểm Câu 1: (1,5đ)Trình bày - Trong quá trình chuyển động quanh Mặt Trời, trục Trái đất nghiêng hiện tượng mùa trên Trái và không đổi hướng dẫn đến bán cầu Bắc và bán cầu Nam luân phiên Đất? ngả về phía Mặt Trời sinh ra các mùa.(0,75đ) - Sự phân bố ánh sáng, lượng nhiệt và các mùa ở 2 nửa cầu trái ngược nhau. (0,25đ) - Người ta chia 1 năm ra 4 mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông. (0,25đ) - Hiện tượng mùa ở 2 nửa cầu còn có sự khác biệt theo vĩ độ. (0,25đ) Câu 2: (1đ) Với tỉ lệ bản đồ Cách tính: là 1: 2 000 000. Hai điểm A - Theo tỉ lệ bản đồ 1:2 000 000 thì 1cm trên bản đồ tương ứng với và B trên bản đồ cách nhau 2 000 000cm ngoài thực tế. (0,5đ) 3cm. Hãy tính khoảng cách - Khoảng cách giữa 2 điểm A và B ngoài thực tế là thực tế hai điểm A và B? 3 x 2 000 000 = 6 000 000 cm = 60 km (0,5đ) Câu 3: (0,5 đ) Khi biết giờ Cách tính: GMT (tại Luân Đôn khu vực 10 giờ + 7 giờ = 17 giờ (5 giờ chiều) (0,5đ) giờ 0) là 10h sáng ngày Vậy ở Việt Nam là 17 giờ (5 giờ chiều) ngày 20-10-2024 20/10/2024. Thì ở Việt Nam là mấy giờ? (Biết Việt Nam ở khu vực giờ +7)? B. PHÂN MÔN LỊCH SỬể : (5 đi m I. TRẮC NGHIỆM: (2 đểi m) Đúng mỗi câu 0,2đ5 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/A B A A D C C D B II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu Đáp án/điểm Câu 1: (1,5 điểm) - Những bản ghi, tài liệu chép tay hay sách được in, khắc chữ được gọi chung là tư liệu chữ viết. (0.5 đ) Thế nào là tư liệu chữ viết? Tư - Ý nghĩa và giá trị : Nguồn tư liệu này ghi chép tương đối đầy đủ liệu chữ viết có ý nghĩa và giá về đời sống trong quá khứ của con người. Tuy nhiên, tư liệu chữ trị gì? viết thường mang ý thức chủ quan của tác giả tư liệu. (1.0 đ) Câu 2: (1,0 điểm) - Năm 179 TCN Triệu Đà đem quân xâm lược Âu Lạc. Các sự kiện dưới đây xảy ra Cách năm 2024 là 2203 năm ( 2024 + 179 = 2203 năm) (0.5 đ) cách năm hiện tại là khoảng - Năm 40 Hai Bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa Cách năm 2024 là 1984 năm ( 2024 - 40 = 1984 năm) (0.5 đ) DeThi.edu.vn
  10. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 3 ( 0.5 điểm) - Di cốt hoá thạch, công cụ bằng đá của Người tối cổ tìm thấy ở Xác định được những dấu tích In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin,... của người tối cổ ở Đông Nam - Ở VN: chiếc răng Người tối cổ và công cụ bằng đá ghe đẽo thô Á sơ ở ở Thẩm Khuyên - Thẩm Hai, Núi Đọ,... DeThi.edu.vn