Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_15_de_thi_cuoi_ki_1_mon_sinh_hoc_9_sach_canh_dieu.docx
Nội dung text: Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)
- Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (1,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án B B B A II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 5a - Hạn chế sử dụng chất béo từ mỡ động vật và các thực phẩm chế biến sẵn (qua quá trình 0,25 chiên hay nướng). - Ưu tiên dùng chất béo từ dầu thực vật như dầu ô liu, dầu hạt cải hoặc dầu hướng dương, 0,25 chất béo giàu omega-3 từ cá như cá hồi, cá mòi, - Nấu ăn ở nhiệt độ thấp hoặc sử dụng phương pháp nấu không cần dầu mỡ như luộc, 0,25 hấp, hoặc nướng để giảm lượng chất béo trong bữa ăn. 5b Thể tích dung dịch ethylic alcohol: 700 + 300 = 1000 ml 0,25 Độ cồn là : 700/1000 . 100 = 70 0 0,5 6a a) Quá trình phiên mã gồm 3 giai đoạn: 0,5 - Giai đoạn 1: Khởi đầu - Giai đoạn 2: Kéo dài - Giai đoạn 3: Kết thúc 6b b) Phiên mã là quá trình tổng hợp các phân tử RNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene (DNA) 7 - Mỗi sinh vật có hệ gene đặc trưng, các cá thể cùng loài có thể mang các allele khác 0,125 nhau của cùng 1 gene. - Các allele khác nhau quy định các protein khác nhau, từ đó biểu hiện các tính trạng 0,25 khác nhau - Ngoài ra, đặc điểm bên ngoài của loài sinh vật còn chịu ảnh hưởng của môi trường 0,125 sống. Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. ---------- Hết ---------- DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn: KHTN – Lớp 9 ĐỀ B PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây và ghi vào phần bài làm. Câu 1. Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là A. ribonucleic acid. B. deoxyribonucleic acid. C. amino acid. D. nucleotide. Câu 2. Mã di truyền là A. trình tự nucleotide trên RNA quy định thành phần và trình tự amino acid trên protein, qua phân tử trung gian là DNA B. trình tự nucleotide trên mRNA quy định thành phần và trình tự amino acid trên protein, qua phân tử trung gian là tRNA C. trình tự nucleotide trên rRNA quy định thành phần và trình tự amino acid trên protein, qua phân tử trung gian là DNA D. trình tự nucleotide trên DNA quy định thành phần và trình tự amino acid trên protein, qua phân tử trung gian là mRNA Câu 3. Đột biến điểm có mấy dạng? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4. Nhiễm sắc thể là A. cấu trúc mang gene nằm trong tế bào chất, là cơ sở vật chất chủ yếu của tính di truyền ở cấp độ cơ thể của sinh vật nhân thực. B. cấu trúc mang gene nằm trong màng tế bào, là cơ sở vật chất chủ yếu của tính di truyền ở cấp độ cơ thể của sinh vật nhân thực. C. cấu trúc mang gene nằm trong nhân tế bào, là cơ sở vật chất chủ yếu của tính di truyền ở cấp độ tế bào của sinh vật nhân thực. D. cấu trúc mang gene nằm trong ti thể, là cơ sở vật chất chủ yếu của tính di truyền ở cấp độ tế bào của sinh vật nhân thực. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 5: (1.5 điểm) a) Em hãy đề xuất một số biện pháp sử dụng chất béo trong việc ăn uống hằng ngày để có cơ thể khỏe mạnh, tránh được bệnh béo phì? b) Theo quy định hiện hành, nghiêm cấm người có nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở điều khiển phương tiện giao thông. Một người uống một chai bia thể tích 500ml, có độ cồn là 50, sau đó điều khiển xe mô tô, hỏi người đó đã đưa vào cơ thể bao nhiêu gam ethylic alcohol nguyên chất. Biết khối lượng riêng của ethylic alcohol là 0,789 g/ml. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 6. (1,0 điểm): Quan sát hình bên và cho biết: a) Quá trình dịch mã gồm những giai đoạn nào? b) Trình bày khái niệm dịch mã? Câu 7. (0,5 điểm): Giải thích tại sao cùng một loài sinh vật (ví dụ: cây hoa hồng) nhưng mỗi cá thể lại có những đặc điểm khác nhau (ví dụ: Có hoa đỏ, có cây hoa trắng, có cây hoa hồng....)? ------------------HẾT -------------------- DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (1,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án A D B C II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu Đáp án Điểm 5a - Hạn chế sử dụng chất béo từ mỡ động vật và các thực phẩm chế biến sẵn (qua 0,25 quá trình chiên hay nướng). 0,25 - Ưu tiên dùng chất béo từ dầu thực vật như dầu ô liu, dầu hạt cải hoặc dầu hướng 0,25 dương, chất béo giàu omega-3 từ cá như cá hồi, cá mòi, - Nấu ăn ở nhiệt độ thấp hoặc sử dụng phương pháp nấu không cần dầu mỡ như luộc, hấp, hoặc nướng để giảm lượng chất béo trong bữa ăn. 5b Số ml ethylic alcohol người đó đã uống rồi: 500.5/100=25ml 0,25 Khối lượng của ethylic alcohol là: m = D.V = 25.0,789 = 19,725g 0,5 6a a) Quá trình dịch mã gồm 3 giai đoạn: 0,5 - Giai đoạn 1: Khởi đầu - Giai đoạn 2: Kéo dài - Giai đoạn 3: Kết thúc 6b b) Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide (protein) dựa trên trình tự 0,5 nucleotide trên bản phiên mã của gene (mRNA) 7 - Mỗi sinh vật có hệ gene đặc trưng, các cá thể cùng loài có thể mang các allele 0,125 khác nhau của cùng 1 gene. - Các allele khác nhau quy định các protein khác nhau, từ đó biểu hiện các tính 0,25 trạng khác nhau. - Ngoài ra, đặc điểm bên ngoài của loài sinh vật còn chịu ảnh hưởng của môi 0,125 trường sống. Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIAO THỦY KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 PHÂN MÔN SINH HỌC I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1. Khi tìm hiểu về sự đa dạng di truyền của các cây xanh trong vườn trường, các bạn học sinh nhận thấy giữa các cây có sự khác biệt về chiều cao cây, hình dạng lá, màu sắc hoa, Yếu tố nào sau đây là cơ sở di truyền học của sự đa dạng ở các cây xanh đó? A. Hệ tính trạng đặc trưng. B. Hệ gene đặc trưng. C. Điều kiện ánh sáng khác nhau. D. Điều kiện nhiệt độ khác nhau. Câu 2. Ở người, allele Hbβ + do đột biến làm xuất hiện allele Hbβ (Hình 2). Người mang allele Hbβ đột biến bị mắc bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm. Hãy cho biết allele Hbβ xuất hiện do đột biến gene liên quan đến một cặp nucleotide thuộc dạng nào? Hình 2. Allele Hbβ đột biến từ allele Hbβ+ A. Mất. B. Thêm. C. Lặp. D. Thay thế. Câu 3. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể của mỗi cặp tương đồng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4. Bạn Hoa quan sát và nhận thấy quá trình nguyên phân, giảm phân đóng vai trò quan trọng trong các giai đoạn phát triển của một cây hoa hồng. Điều nào sau đây là vai trò của giảm phân? A. Tạo ra các giao tử là hạt phấn và noãn. B. Làm tăng trưởng chiều cao của cây. C. Thay thế các mô bị tổn thương. D. Hình thành lá mới, chồi bên. Câu 5. Bác Nam nhân giống cây bưởi quý trong vườn nhà bác bằng phương pháp chiết cành. Em hãy cho biết quá trình nào dưới đây là cơ sở di truyền cho phương pháp đó? A. Nguyên phân. B. Giảm phân. C. Thụ tinh. D. Thụ phấn. II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn và ghi đáp án vào bài làm. Câu 6. Các phát biểu về các quá trình di truyền và biểu hiện của gene: a) Tái bản DNA tạo ra hai bản sao giống nhau và giống DNA ban đầu. b) Phiên mã là quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide (protein). c) Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polynucleotide của gene (DNA). d) Gene hình thành tính trạng phải thông qua các quá trình: phiên mã và dịch mã. III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Câu 7. Mỗi nhiễm sắc thể đơn chứa bao nhiêu phân tử DNA? Câu 8. Ở cây cà chua, tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24, một tế bào sinh dưỡng của cây tiến hành nguyên phân tạo ra các tế bào con. Hãy cho biết, mỗi tế bào con tạo ra có số lượng nhiễm sắc thể là bao nhiêu? * Lưu ý: Chỉ được điền số và làm tròn sau dấu “,” một chữ số. Ví dụ: Kết quả tính được 14,53 viết làm tròn thành 14,5; 14,56 viết làm tròn thành 14,6. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Mỗi ý đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B D B A A II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Mỗi ý đúng 0,25 điểm Câu 6: a – Đ, b – S, c – S, d - Đ III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. ( 1,5 điểm). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Câu 7: 1 Câu 8: 24 DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG PTDT BT THCS LÊ HỒNG PHONG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM: (1,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Theo Menden, cặp nhân tố di truyền quy định tính trạng A. cùng phân li về mỗi giao tử. B. phân li đồng đều về mỗi giao tử. C. hoà lẫn vào nhau khi phân li về mỗi giao tử. D. lấn át nhau khi phân li về mỗi giao tử. Câu 2: Phân tử DNA được cấu tạo bởi những đơn phân nào? A. Adenine (A); thymine (T); cytosine (C); guanine (G). B. Cytosine (C); uracil (U); adenine (A); guanine (G). C. Thymine (T); uracil (U); guanine (G); adenine (A). D. Uracil (U); thymine (T); cytosine (C); guanine (G). Câu 3: Chức năng của DNA là A. mang thông tin di truyền. B. truyền thông tin di truyền. C. lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền. D. giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường. Câu 4: NST là cấu trúc có ở A. bên ngoài tế bào.B. trong nhân tế bào. C. trong các bào quan.D. trên màng tế bào. Câu 5: Bộ NST 2n=46 là của loài A. tinh tinh.B. ruồi giấm. C. đậu hà lan.D. người. Câu 6: Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là A. phân li đồng đều của các chromatid về 2 tế bào con. B. phân chia đồng đều nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con. C. sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con. D. phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con. II. TỰ LUẬN: (1,0 điểm) Câu 7: (1,0 điểm) Lấy bốn ví dụ về ứng dụng nguyên phân, giảm phân trong nhân giống cây trồng hoặc vật nuôi? ---Hết--- DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM: (1,5 điểm) Đúng mỗi ý được (0,25 đ) Câu 1 2 3 4 5 6 ĐA B A C B D C II. TỰ LUẬN: (1,0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Ứng dụng nguyên phân trong nhân giống vô tính: giâm cành hoa Câu 7 hồng, chiết cành cam, chanh, bưởi; nuôi cấy mô hoa lan.... Mỗi đáp án (1,0 điểm) - Ứng dụng giảm phân tạo các biến dị tổ hợp trong sinh sản hữu tính: đúng đạt tạo giống lợn lai giữa giống lợn móng cái và lợn đại bạch, giống lúa 0,25 điểm thơm T10.... DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM Môn: KHTN - Lớp 9 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM (1,75 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất. Câu 1. Di truyền là A. quá trình tiếp nhận đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ. B. quá trình truyền đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ. C. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm khác nhau. D. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm giống nhau. Câu 2. Gene là một đoạn của phân tử DNA A. mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA. B. mang thông tin di truyền của các loài. C. mang thông tin cấu trúc của phân tử protein. D. chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid. Câu 3. Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế A. nhân đôi DNA và phiên mã. B. nhân đôi DNA và dịch mã. C. phiên mã và dịch mã. D. nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã. Câu 4. Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể là A. thể bắt màu được cấu tạo bởi DNA và protein histone. B. thể bắt màu được cấu tạo bởi DNA và RNA. C. thể bắt màu được cấu tạo bởi nucleotide. D. thể bắt màu được cấu tạo bởi protein histone. Câu 5. Khái niệm nào đúng khi nói về nhiễm sắc thể thường? A. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng, hình thái giống nhau ở cả giới đực và giới cái. B. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng nhiều ở cả giới đực và giới cái của mỗi loài sinh vật. C. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng, hình thái khác nhau ở cả giới đực và giới cái. D. Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể thường tồn tại thành từng cặp tương đồng, khác nhau ở giới đực và giới cái. Câu 6. Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể A. giống nhau về số lượng hoặc hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. B. khác nhau về số lượng hoặc hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. C. khác nhau về hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. D. giống nhau về số lượng giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 15 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 9 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 7. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gene của nhiễm sắc thể? A. Đảo đoạn. B. Lặp đoạn. C. Mất đoạn D. Chuyển đoạn không tương hỗ. II. TỰ LUẬN Câu 8. (1,0 điểm) Tại sao nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể? ------------Hết--------------- DeThi.edu.vn



