Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)

docx 40 trang Nhật Hải 31/01/2026 80
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_17_de_thi_cuoi_ki_2_mon_sinh_hoc_8_sach_chan_troi.docx

Nội dung text: Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)

  1. Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 Đáp án C D D B D II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm - Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của 0,25 6a chúng - HS sắp xếp: 0,5 * Hệ sinh thái tự nhiên: + Hệ sinh thái trên cạn: Hệ sinh thái bãi bồi ven biển Cà Mau, hệ sinh thái rừng nhiệt 6b đới. + Hệ sinh thái dưới nước: Hệ sinh thái rạn san hô, hệ sinh thái hồ Ba Bể. * Hệ sinh thái nhân tạo: Hệ sinh thái ruộng bậc thang, hệ sinh ao nuôi cá. 7a - Sinh vật sản xuất: lúa - Sinh vật tiêu thụ: rắn, ếch, diều hâu, châu chấu 0,25 - Sinh vật phân giải: vi sinh vật 7b Chuỗi thức ăn: 0,25 Lúa → Châu chấu → Ếch → Rắn → Diều hâu → Vi sinh vật DeThi.edu.vn
  2. Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: KHTN 8 - PHÂN MÔN SINH HỌC PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là A. Hạch thần kinh. B. Dây thần kinh. C. Cúc xináp. D. Nơron. Câu 2. Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây? A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh B. Ánh sáng mạnh và màu sắc C. Ánh sáng yếu và màu sắc D. Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc Câu 3. Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam giới? A. Ađrênalin B. Insulin C. Prôgestêrôn D. Ơstrôgen PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 4. Cho các phát biểu sau: Phát biểu Đúng Sai a. Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở tầng tế bào sống b. Ở người bình thường, nhiệt độ đo được ở miệng là 37oC c. Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thụ quan mang lại. d. Trong cấu tạo của da người, lớp mỡ bao gồm những tế bào cết xếp sít nhau. e. Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là dự trữ đường. Câu 5. Cho các phát biểu sau: Phát biểu Đúng Sai a. AIDS là chữ tắt của thuật ngữ quốc tế mà nghĩa tiếng Việt là hội chứng bệnh lây truyền qua đường máu. b. Thai nhi thực hiện quá trình trao đổi chất với cơ thể mẹ thông qua buồng trứng. c. Bệnh giang mai thường gây tổn thương phủ tạng và hệ thần kinh? d. Ở cơ quan sinh dục nam, tinh hoàn là nơi sản xuất ra tinh trùng. e. Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở ống dẫn trứng PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN Câu 6. Chỉ số thể hiện tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát ở quần xã là gì? Câu 7. Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây? Câu 8. Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi gọi là gì? Câu 9. Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi gọi là gì? PHẦN IV. TỰ LUẬN Câu 10. a. Tại sao bảo vệ môi trường sống của quần thể chính là bảo vệ quần thể? b. Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng. DeThi.edu.vn
  3. Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 Đáp án D B D PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Mỗi câu đúng được 0,5 điểm và mỗi 1 ý chọn đúng được 0,1 điểm Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án a Đ a S b Đ b S 4 c Đ 5 c Đ d S d Đ e S e Đ PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 6. Độ thường gặp Câu 7. Thực vật Câu 8. Tài nguyên tái sinh Câu 9. Tài nguyên không tái sinh PHẦN IV. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm a. Quần thể sinh vật tồn tại trong môi trường sống, bị biến động do các 0,25đ nhân tố vô sinh và hữu sinh từ môi trường. Do đó, bảo vệ môi trường sống nhằm đảm bảo các nhân tố của môi trường ít biến động theo hướng tiêu cực cho sự phát triển của quần thể chính là biện pháp quan trọng để quần thể phát triển ổn định. Câu 10 b. Biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng: (1,0 điểm) - Nghiêm cấm săn bắt, buôn bán các loài có nguy cơ tuyệt chủng. 0,25đ - Bảo tồn môi trường sống tự nhiên mà quần thể đang sống. 0,25đ - Đối với những quần thể có nguy cơ tuyệt chủng ở môi trường tự nhiên, 0,25đ cần di chuyển quần thể đến nơi sống mới có điều kiện thuận lợi hơn như vườn thú, trang trại bảo tồn DeThi.edu.vn
  4. Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II MÔN: KHTN 8 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Quần thể là A. tập hợp những cá thể cùng loài, giống nhau về hình thái, cấu tạo; có thể giao phối tự do với nhau. B. tập hợp những cá thể khác loài nhưng có cùng khu phân bố. C. tập hợp những cá thể cùng loài, có mật độ, thành phần kiểu gen đặc trưng. D. tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong một ổ sinh thái, tại một thời điểm nhất định. Câu 2. Tập hợp sinh vật nào dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên? A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông. B. Các con ong mật trong tổ C. Các con sói trong một khu rừng. D. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi. Câu 3. Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn? A. Cây xanh và động vật ăn thịt. B. Cây xanh và sinh vật tiêu thụ. C. Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm. D. Cây xanh, vi khuẩn và nấm. Câu 4. Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất? A. Con chuột B. Cây lúa C. Vi khuẩn D. Trùng amip II. TỰ LUẬN Câu 5. (2đ) Em hãy nêu một số nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường hiện nay. Câu 6. (1đ) Em biết gì về pH trong dạ dày (Mô tả và ý nghĩa). Câu 7. (1đ) Em hãy đề xuất một số biện pháp để bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã. ---HẾT--- DeThi.edu.vn
  5. Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 Đáp án D D D B II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Biểu điểm Câu 5 - Do khí thải từ quá trình đốt cháy nhiên liệu trong sản xuất công nghiệp và 0.5đ giao thông vận tải ; quá trình đun nấu trong các hộ gia đình; do cháy rừng. - Do lạm dụng hóa chất bảo vệ thực vật: thuốc trừ sâu, diệt cỏ, diệt nấm 0.5đ bệnh, - Do các chất phóng xạ từ các nhà máy điện nguyên tử; từ các vụ thử vũ khí 0.25đ hạt nhân. 0.25đ - Do chất thải không được thu gom và xử lí đúng cách tạo môi trường cho các vi sinh vật gây bệnh phát triển. 0.25đ - Do quá trình xây dựng, sinh hoạt, khai thác, thải ra các vật liệu rắn. - Do nước thải từ các nhà máy, hoạt động sản xuất, 0.25đ Câu 6 Để bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã, có thể đề xuất một số biện pháp 2 ý: như sau: 0.5đ x 2 1. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia để bảo vệ môi trường sống của các loài động thực vật. 2. Nghiêm cấm săn bắt và buôn bán các loài động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng nhằm duy trì quần thể sinh vật. 3. Tuyên truyền và giáo dục cộng đồng về giá trị của đa dạng sinh học, giúp nâng cao nhận thức và trách nhiệm bảo vệ môi trường. 4. Xây dựng và thực hiện các chính sách bảo vệ tài nguyên sinh vật, bao gồm việc quản lý và sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên. Liên hệ về pH trong dạ dày. - pH trong dạ dày: + Mô tả: pH trong dạ dày thường dao động từ 1.5 đến 3.5. Mức pH này rất axit 0,5đ Câu 7 do sự hiện diện của axit hydrochloric (HCl), giúp tiêu hóa thức ăn và tiêu diệt vi khuẩn có hại. 0,5đ + Ý nghĩa: Mức pH axit này là cần thiết để hoạt động của enzyme tiêu hóa (như pepsin) và bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng. DeThi.edu.vn
  6. Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA CUỐI KỲ II TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS TRÀ KA MÔN: KHTN 8 I. TRẮC NGHIỆM Em hãy khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C,D) của câu trả lời có đáp án đúng. Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về các biện pháp phòng bệnh đái tháo đường? A. Hạn chế đường, muối trong thức ăn. B. Nên ăn các loại thức ăn chứa nhiều chất đường bột và chất béo. C. Luyện tập thể dục thể thao thường xuyên, vừa sức. D. Không nên dùng rượu, bia, nước ngọt có ga. Câu 2. Để tránh cảm nóng, chúng ta không nên A. tránh ở ngoài nắng quá lâu. B. đội mũ nón khi làm việc ngoài trời. C. chơi thể thao trong bóng râm hoặc trong nhà. D. tắm ngay sau khi ra mồ hôi nhiều. Câu 3. Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ điều gì? A. Trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh. B. Trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng. C. Trứng không có khả năng thụ tinh. D. Hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm. Câu 4. Khái niệm môi trường sống là A. nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái vô sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh vật. B. nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố xung quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại và phát triển của chúng. C. nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái vô sinh hoặc hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh vật. D. nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái hữu sinh ảnh hưởng gián tiếp đến đời sống sinh vật. Câu 5. Quần thể sinh vật là A. tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới. B. tập hợp các các thể sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới. C. tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định. D. những cá thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới. Câu 6. Ví dụ nào sau đây thể hiện loài đặc trưng trong quần xã sinh vật? A. Tập hợp các loài cá chép, cá mè, cá rô, ốc sống trong một hồ tự nhiên. B. Các cây lúa sống trong quần xã ruộng lúa. C. Lạc Đà sống ở sa mạc. D. Cây Đước, cây thông sống trong quần xã rừng ngập mặn. Câu 7. Đâu là các khu vực thuộc hệ sinh thái nước ngọt? A. Đồng rêu hàn đới, rừng lá kim. B. Tầng nước mặt, tầng giữa và tầng dưới. DeThi.edu.vn
  7. Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn C. Khu vực nước đứng và khu vực nước chảy. D. Vùng khơi và vùng ven bờ. Câu 8. Cân bằng tự nhiên là A. trạng thái ổn định tự nhiên của các cấp độ tổ chức sống, hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống. B. sự cân bằng của hệ sinh thái dưới các tác động của các nhân tố tự nhiên trong môi trường. C. sự cân bằng của hệ sinh thái dưới tác động của môi trường tự nhiên, không có sự điều khiển của con người. D. sự cân bằng của hệ sinh thái dưới tác động của môi trường tự nhiên, có sự điều khiển của con người II. TỰ LUẬN Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy phân tích mối quan hệ giữa các sinh vật quan sát được trong hệ sinh thái đồng ruộng tại địa phương? Câu 2. (1,0 điểm) Em hãy nêu khái niệm sinh quyển là gì? DeThi.edu.vn
  8. Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào đáp án đúng. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D A B A C C A II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm Câu 1 Mối quan hệ giữa các sinh vật quan sát được trong hệ sinh thái đồng (1,0 điểm) ruộng: Trong hệ sinh thái đồng ruộng trên, các loài sinh vật có mối quan 0,25 hệ chặt chẽ thông qua quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng. Cụ thể: 0,25 + Các sinh vật sản xuất (lúa, ngô, khoai, cỏ, ) là thức ăn của các sinh vật tiêu thụ ăn thực vật (châu chấu, sâu cuốn lá, ốc bươu vàng, chuột, ). 0,25 + Các sinh vật tiêu thụ ăn thực vật lại trở thành thức ăn của các sinh vật tiêu thụ ăn động vật hoặc ăn tạp (chim sẻ). 0,25 + Các sinh vật phân giải (nấm, vi sinh vật, giun đất, ) thực hiện chức năng phân giải xác và chất thải của tất cả các sinh vật thành chất vô cơ trả lại môi trường. Câu 2 Sinh quyển là toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với các nhân tố vô 1,0 (1,0 điểm) sinh của môi trường. DeThi.edu.vn
  9. Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 9 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII TRƯỜNG THCS QUẾ LONG Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 8 PHÂN MÔN SINH HỌC I. Trắc nghiệm Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Nguyên tố đa lượng Nitrogen có vai trò gì đối với cây trồng? A. Cần cho cây trồng nở hoa, đậu quả và phát triển bộ rễ. B. Đảm bảo cho cây sinh trưởng và phát triển tốt, tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất của cây. C. Đảm bảo cho cây sinh trưởng và phát triển tốt, tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất của cây, cần cho cây trồng nở hoa, đậu quả và phát triển bộ rễ. D. Chuyển hóa năng lượng trong quá trình đồng hóa các chất trong cây, làm cho cây ra nhiều nhánh, phân cành nhiều. Câu 2. Các nguyên tố dinh dưỡng có vai trò gì đối với cây trồng? A. Cấu tạo nên tế bào. B. Điều chỉnh các hoạt động trao đổi chất. C. Điều chỉnh các hoạt động sinh lí trong cây. D. Cấu tạo nên tế bào, điều chỉnh các hoạt động trao đổi chất, sinh lí trong cây. Giúp cây chống lại các điều kiện bất lợi của môi trường. Câu 3. Chức năng của hệ thần kinh là: A. điều khiển hoạt động các cơ quan trong cơ thể. B. điều hòa các hệ cơ quan trong cơ thể C. điều khiển, điều hòa các hệ cơ quan trong cơ thể. D. điều khiển, điều hòa và phối hợp hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quang trong cơ thể thành một thể thống nhất. Câu 4. Bộ phận thần king trung ương gồm: A. não. B. tủy sống. C. não, tủy sống. D. dây thần kinh. Câu 5. Bộ phận thần king ngoại biên gồm: A. Tủy sống. B. Dây thần kinh, hạch thần kinh. C. Dây thần kinh. D. Não và Tủy sống. Câu 6. Thị giác có chức năng gì? A. Quan sát. B. Thu nhận hình ảnh. C. Thu nhận màu sắc của sự vật hiện tượng. D. Quan sát, thu nhận hình ảnh, thu nhận màu sắc của sự vật hiện tượn giúp não nhận biết và xử lí thông tin. II. Tự luận Câu 1. (1đ) Hãy kể tên hai bệnh lây truyền qua đường tình dục. Câu 2. (1đ) Trình bày các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật. Câu 3. (1đ) Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng. DeThi.edu.vn
  10. Tuyển tập 17 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 8 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 4. (1đ) Lập bảng điều tra thành phần quần xã sinh vật của hệ sinh thái đồng ruộng. ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B D D C B D II. Tự luận Câu Đáp án chi tiết Biểu điểm Hãy kể tên hai bệnh lây truyền qua đường tình dục: Câu 1 - Bệnh giang mai. 0,5 (1 điểm) - Bệnh lậu. 0,5 Trình bày các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật. Câu 2 - Môi trường trên cạn. 0,25 (1 điểm) - Môi trường dưới nước. 0,25 - Môi trường trong đất và môi trường sinh vật. 0,5 Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt Câu 3 chủng. (1 điểm) - Lập vườn quốc gia. 0,33 - Lập khu bảo tồn và kiểm soát dịch bệnh. 0,33 - Khai thác tài nguyên sinh vật hợp lí... 0,33 Câu 4 Lập bảng điều tra thành phần quần xã sinh vật của hệ sinh thái đồng ruộng: 1,0 (1 điểm) Cỏ lúa, châu chấu, bướm, chuột, rắn rết... DeThi.edu.vn