12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

doc 125 trang bút chì 28/04/2026 90
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • doc12_de_thi_cuoi_ki_1_toan_7_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap_a.doc

Nội dung text: 12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

  1. 12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 2 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 7 Mức độ đánh giá Tổng TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ 1 0,25 Số hữu tỉ tự trong tập hợp các số hữu tỉ (0,25) (14 tiết) 1 3 1 2,25 Các phép tính với số hữu tỉ (0,25) (1,5) (0,5) 1 1 0,75 Căn bậc hai số học Số thực (0,25) (0,5) 2 (10 tiết) 1 1 0,75 Số vô tỉ. Số thực (0,25) (0,5) 3 Thu thập, phân loại, Thu thập và biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho tổ chức dữ trước liệu Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các 2 1 1,5 (13 tiết) bảng, biểu đồ (0,5) (1,0) 4 Góc và Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của 1 0,25 đường một góc (0,25) thẳng song Hai đường thẳng song song. Tiên đề 1 0,25 song Euclid về đường thẳng song song (0,25) DeThi.edu.vn
  2. 12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) (11 tiết) Khái niệm định lí, chứng minh một 1 0,25 định lí (0,25) 5 - Tổng 3 góc trong một tam giác 3,75 Tam giác - Các trường hợp bằng nhau của tam 3 2 1 bằng nhau giác, tam giác vuông. (0,75) (2,0) (1,0) (14 tiết) - Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng. Tổng 2 6 3 1 (3,0) (4,0) (2,5) (0,5) Tỉ lệ % 30% 40% 25% 5% 10 Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThi.edu.vn
  3. 12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết Thông Vận Vận hiểu dụng dụng cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ Nhận biết: 1 Số hữu tỉ và tập - Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. (TN) hợp các số hữu tỉ. - Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. Số hữu Thứ tự trong tập 1 - Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. tỉ hợp các số hữu tỉ - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. Các phép tính với - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn và các phép tính về số 1 3 1 số hữu tỉ hữu tỉ. (TN) (TL) (TL) - Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không 1 1 Căn bậc hai số học âm. (TN) (TL) - Thực hiện được phép tính có căn bậc hai Nhận biết: 1 Số 2 - Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn (TN) thực tuần hoàn. Số vô tỉ. Số thực - Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. - Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi. DeThi.edu.vn
  4. 12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) - Nhận biết được số đối của một số thực. - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực. - Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực. Vận dụng 1 - Thực hiện tính giá trị biểu thức phức tạp (TL) Thu thập, phân Thông hiểu : loại, - Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học biểu diễn dữ liệu đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết luận trong theo các tiêu chí phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...). cho trước Nhận biết: 2 1 Thu - Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ (TN) (TL) thập và 3 liệu. tổ chức Thông hiểu: dữ liệu Mô tả và biểu diễn - Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ dữ liệu trên các hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). bảng, biểu đồ Vận dụng: - Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). HÌNH HỌC Nhận biết : 1 Các Góc ở vị trí đặc - Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc (TN) hình 4 biệt. Tia phân giác đối đỉnh). học cơ của một góc - Nhận biết được tia phân giác của một góc. bản - Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ DeThi.edu.vn
  5. 12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) học tập Hai đường thẳng Nhận biết: 1 song song. Tiên đề - Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song. (TN) Euclid về đường thẳng song song Khái niệm định lí, Nhận biết: 1 chứng minh một - Nhận biết được thế nào là một định lí. (TN) định lí Nhận biết: 3 2 1 - Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam (2-TN) (TL) (TL) giác. - Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau. Tổng các góc trong Thông hiểu: một tam giác. - Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng Tam giác bằng 180o. nhau. Tam giác - Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác cân. - Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam Giải bài toán có giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau). nội dung hình học. Vận dụng: - Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...). Tổng 12 6 3 1 Tỉ lệ % 30% 40% 25% 5% DeThi.edu.vn
  6. 12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 1 Câu 1. Số đối của số 3 là: 1 1 A. 3. B. 3 C. 3 . D. -0,2. Câu 2. Tất cả các giá trị của x, để là: A. x = 3 hoặc x = -3 B. x = - 3. C. x = 9 D. x = 3 Câu 3. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ? 5 A. -7. B. 4,2. C. 3 D. 13 . Câu 4. Cho biết . Làm tròn a đến hàng phần trăm ta được kết quả: A. 2,646. B. 2,65 C. 2,6. D. 2,64. Câu 5 Quan sát hình 1, ta có hai góc so le trong là: A. B. C. D. Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khẳng định đúng:“Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, . Đường thẳng song song với đường thẳng đó”. A. có hai. B. không có. C. có vô số. D. chỉ có một. Câu 7. Cho định lí: ‘‘Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau’’. Giả thiết của định lí là: A. a//b, a⊥c. B. c cắt a tại A, c cắt b tại B và a//b. C. a//b, a//c. D. a//b, c bất kì . Câu 8. Cho tam giác ABC, có thì số đo góc C bằng A. 200 B. C. D. Câu 9. Hai tam giác ABC và MNP (hình bên) bằng nhau theo trường hợp nào? DeThi.edu.vn
  7. 12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) A. cạnh huyền-góc nhọn. B. cạnh-góc-cạnh. C. cạnh-cạnh-cạnh. D. góc-cạnh-góc. Câu 10. Tam giác ABC cân tại A, có thì số đo góc B bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 11. Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ điểm bài ôn luyện môn Khoa học của bạn Khanh học sinh khối 7. Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào? A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ đoạn thẳng. D. Biểu đồ hình quạt tròn Câu 12. Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ hai là A. 35. B. 50. C. 62. D. 42. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,0 điểm) 2 1 3 1 4 1 9 2x  : a. Tìm x, biết: 4 5 b. Tính: 7 3 7 11 Câu 14. (1,5 điểm) a. Tính: + b. Cho biết 1 inch xấp xỉ 2,54cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 51 inch đơn vị cm và làm tròn đến hàng phần chục. DeThi.edu.vn
  8. 12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) x 2024 x 2024 x 1012 c. Tìm x, biết: 49 5 2 Câu 15. (1,0 điểm) Một nghiên cứu đã đưa ra tỉ lệ học sinh cấp THCS nghiện điện thoại di động trong những năm gần đây như biểu đồ Hình dưới đây. a. Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh cấp THCS nghiện điện thoại di động. b. Năm 2021, một trường THCS có 1 000 học sinh. Hãy ước lượng số lượng học sinh nghiện điện thoại di động của trường. Câu 16. (3,0 điểm) Cho ∆ABC cân tại A. Gọi P là trung điểm của cạnh BC. a. Chứng minh ∆APB = ∆APC. b. Từ P kẻ PD⊥ AB (D ∈ AB), PE⊥ AC (E ∈ AC). Chứng minh DA = EA. c. Chứng minh DE // BC. Bài 17. (0,5 điểm) Bạn Na muốn tạo ra một trang Web để kết bạn. Trang Web nhận được 3 lần truy cập trong tuần đầu tiên. Nếu lượng truy cập tăng lên gấp 3 lần sau mỗi tuần tiếp theo thì 6 tuần trang Web của Na có bao nhiêu lượt truy cập? DeThi.edu.vn
  9. 12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D C A B D B A C B D A II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 3 2x 0,75 Câu a. Tìm x, biết 4 5 3 1 2x 0,25 5 4 7 7 2x x 0,5 20 40 13 2 1 4 1 7  : 0,75 Câu b. Tính 7 3 7 11 1 16 1 7   0,25 7 9 7 9 1 16 7 1 1 1 0,5 7 9 9 7 7 Câu a. Tính: Tính: + 0,5 = 25 + 4 0,25 = 29 0,25 Câu b. Cho biết 1 inch xấp xỉ 2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 51 inch đơn vị 0,5 cm và làm tròn đến hàng phần chục. - Đường chéo màn hình Tivi 51 inch xấp xỉ: 51 . 2,54 = 129,54cm 129,5cm 0,5 x 2024 x 2024 x 14 1012 0,5 Câu c. Tìm x, biết: 49 5 2 x 2024 x 2024 x 2024 0,25 7 5 2 1 1 1 (x 2024)( ) 0 7 5 2 x 2024 0,25 Vậy x = a. Lập bảng thống kê đúng: . 0,5 15 b. + Từ biểu đồ Hình đã cho, ta thấy năm 2021, tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại di 0,25 động chiếm 15% tổng số học sinh. DeThi.edu.vn
  10. 12 Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) + Do đó số học sinh nghiện điện thoại di động trong 1 000 học sinh của một trường THCS năm 2021 là: 1 000 . 15% = 1 000 . 15 : 100 = 150 (học sinh). 0,25 Cho ∆ABC cân tại A. Gọi Q là trung điểm của cạnh BC. a. Chứng minh ∆AQB = ∆AQC. 3,25 b. Từ P kẻ QI⊥ AB (I ∈ AB), QK⊥ AC (K ∈ AC). Chứng minh IA = KA. c. Chứng minh IK // BC. Hình vẽ: Phục vụ ý a. 0,5 Câu a. Chứng minh ∆AQB = ∆AQC. 1,0 16 Chứng minh được ∆AQB = ∆AQC (c-c-c hoặc c-g-c) - Nêu được mỗi đk được (0,25đ) 0,75 - Kết luận 0,25 Câu b. Chứng minh IA = KA. 1,0 - Chứng minh được hai tam giác API và APK bằng nhau hoặc hai tam giác PBI và PCK 0,5 bằng nhau. - Lập luận IA = KA 0,5 Câu c. Chứng minh IK // BC. 0,5 - Lập luận được hai góc AIK và ABC bằng nhau 0,25 - Lập luận IK // BC. 0,25 Số lượt truy cập sau 6 tuần 0,5 S = 3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 = Lưu ý: Học sinh không dùng tài liệu, giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. DeThi.edu.vn