44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
44_de_on_tap_he_mon_toan_lop_4_len_5_co_dap_an.pdf
Nội dung text: 44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án)
- 44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) 1 8. Một trại trồng cây ăn quả có tất cả 36000 cây, trong đó là số cây nhãn, số cây vải gấp hai lần số cây 5 nhãn, còn lại là cây cam. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây? Bài giải Số cây nhãn có trong trại là: 36000 : 5 = 7200 (cây) Số cây vải có trong trại là: 7200 × 2 = 14400 (cây) Tổng số cây nhãn và cây vải là: 7200 + 14400 = 21600 (cây) Số cây cam có trong trại là: 36000 - 21600 = 14400 (cây) Đáp số: Cây nhãn: 7200 cây ; Cây vải: 14400 cây ; Cây cam: 14400 cây DeThi.edu.vn
- 44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 4 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Số bé nhất có 6 chữ số mà số hàng nghìn là 5, chữ số hàng chục là 2 là: A. 115120 B. 115021 C. 105020 D. 150120 b) Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là: A. 888888 B. 989898 C. 999 998 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số nhỏ nhất có 6 chữ số chẵn là: 100000 Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là: 102345 Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 987654 Số lớn nhất có 6 chữ số chẵn là: 999998 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số bé nhất có 6 chữ số mà tổng 6 chữ số bằng 3 là: A. 101010 B. 100011 C. 100002 D. 210000 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S : Điền dấu ( >,<,= ) thích hợp vào chỗ chấm: 524008 500000 + 20000 + 4000 + 8 a) 524008 > 500000 + 20000 + 4000 + 8 b) 524008 < 500000 + 20000 + 4000 + 8 c) 524008 = 500000 + 20000 + 4000 + 8 5. Cho các chữ số 0, 2, 4, 6. Viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau. . . 6. Tìm một số có 3 chữ số biết chữ số hàng trăm gấp 5 lần chữ số hàng đơn vị và tổng 3 chữ số bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số. . . 7. Tìm x, biết a) 3X + X3 = 11 x 11 b) XX − 1X x 2 = 34 -------HẾT------- DeThi.edu.vn
- 44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) HƯỚNG DẪN GIẢI 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Số bé nhất có 6 chữ số mà số hàng nghìn là 5, chữ số hàng chục là 2 là: A. 115120 B. 115021 C. 105020 D. 150120 b) Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là: A. 888888 B. 989898 C. 999 998 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số nhỏ nhất có 6 chữ số chẵn là: 100000 Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là: 102345 Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 987654 Số lớn nhất có 6 chữ số chẵn là: 999998 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số bé nhất có 6 chữ số mà tổng 6 chữ số bằng 3 là: A. 101010 B. 100011 C. 100002 D. 210000 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S : Điền dấu ( >,<,= ) thích hợp vào chỗ chấm: 524008 500000 + 20000 + 4000 + 8 a) 524008 > 500000 + 20000 + 4000 + 8 b) 524008 < 500000 + 20000 + 4000 + 8 c) 524008 = 500000 + 20000 + 4000 + 8 5. Cho các chữ số 0, 2, 4, 6. Viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau. Các số viết được là: 2046, 2064, 2406, 2460, 2604, 2640, 4026, 4062, 4206, 4260, 4602, 4620, 6024, 6042, 6204, 6240, 6402, 6420. (Có tất cả 18 số) 6. Tìm một số có 3 chữ số biết chữ số hàng trăm gấp 5 lần chữ số hàng đơn vị và tổng 3 chữ số bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số. Trả lời: 541 7. Tìm x, biết a) 3X + X3 = 11 x 11 b) XX − 1X x 2 = 34 33 + X x 11 = 121 X x (11 – 2) – 20 = 34 X x 11 = 88 X x 9 – 20 = 34 X = 88 : 11 X x 9 = 34 + 20 X = 8 X x 9 = 54 X = 54 : 9 X = 6 DeThi.edu.vn
- 44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 5 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 205341678 là: A. 6,7,8 B. 1, 6, 7 C. 3,4,1 D. 2,0,5 b) Các chữ số thuôc lớp triệu trong số 523406189 là: A. 6,1,8 B. 2,3,4 C. 5,2,3 D. 3,4,0 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu): Số 125 784 369 765 890 412 512 936 478 817 200 345 Giá trị chữ số 1 100 000 000 2 7 8 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số "Hai tỉ ba trăm linh tám triệu bốn trăm linh chín nghìn không trăm linh bảy" viết là: A. 2308490007 B. 2308049007 C. 2308409007 D. 2308409070 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm: 1005082056 1000000000 + 5000000 + 80000 + 2000 + 50 + 6 a) 1005082056 > 1000000000 + 5000000 + 80000 + 2000 + 50 + 6 b) 1005082056 = 1000000000 + 5000000 + 80000 + 2000 + 50 + 6 c) 1005082056 < 1000000000 + 5000000 + 80000 + 2000 + 50 + 6 5. Đọc các số sau: 8104 230; 725460 008; 3921025 406; 85026003. 6. Nêu giá trị của chữ số 9 trong các số sau: a) Số 952431 678. Giá trị chữ số 9 là: b) Số 719425 786. Giá trị chữ số 9 là: c) Số 193524 867. Giá trị chữ số 9 là: 7. Viết các chữ số sau: a) Hai mươi triệu ba trăm mười nghìn một trăm mười tám. b) Chín trăm triệu không nghìn ba trăm hai mươi mốt. c) Một tỷ ba triệu một trăm chín mươi bảy nghìn bốn trăm mười hai. 8. Tính giá trị của biểu thức: a) 54673 + 2468 × 5 – 34142 b) 26782 : 3 + 7567 × 4 DeThi.edu.vn
- 44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) 9) Viết số: a) Số lớn nhất có 7 chữ số khác nhau là: .. b) Số bé nhất có 7 chữ số khác nhau là: ... -------HẾT------- DeThi.edu.vn
- 44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) HƯỚNG DẪN GIẢI 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 205341678 là: A. 6,7,8 B. 1, 6, 7 C. 3,4,1 D. 2,0,5 b) Các chữ số thuôc lớp triệu trong số 523406189 là: A. 6,1,8 B. 2,3,4 C. 5,2,3 D. 3,4,0 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu): Số 125 784 369 765 890 412 512 936 478 817 200 345 Giá trị chữ số 1 100 000 000 10 10 000 000 10 000 000 2 20 000 000 2 2 000 000 200 000 7 700 000 700 000 000 70 7 000 000 8 80 000 80 000 8 800 000 000 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số "Hai tỉ ba trăm linh tám triệu bốn trăm linh chín nghìn không trăm linh bảy" viết là: A. 2308490007 B. 2308049007 C. 2308409007 D. 2308409070 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm: 1005082056 1000000000 + 5000000 + 80000 + 2000 + 50 + 6 a) 1005082056 > 1000000000 + 5000000 + 80000 + 2000 + 50 + 6 b) 1005082056 = 1000000000 + 5000000 + 80000 + 2000 + 50 + 6 c) 1005082056 < 1000000000 + 5000000 + 80000 + 2000 + 50 + 6 5. Đọc các số sau: 8104 230; 725460 008; 3921025 406; 85026003. 6. Nêu giá trị của chữ số 9 trong các số sau: a) Số 952431 678. Giá trị chữ số 9 là: Giá trị là: 900 000 000 b) Số 719425 786. Giá trị chữ số 9 là: Giá trị là: 9 000 000 c) Số 193524 867. Giá trị chữ số 9 là: Giá trị là: 90 000 000 7. Viết các chữ số sau: a) Hai mươi triệu ba trăm mười nghìn một trăm mười tám: 20 310 118 b) Chín trăm triệu không nghìn ba trăm hai mươi mốt: 900 000 321 c) Một tỷ ba triệu một trăm chín mươi bảy nghìn bốn trăm mười hai: 1 003 197 412 8. Tính giá trị của biểu thức: a) 54673 + 2468 × 5 - 34142 b) 26782 : 3 + 7567 × 4 = 54673 + 12340 - 34142 = 8927 (dư 1) + 30268 = 67013 – 34142 = 39195 (dư 1) = 32871 DeThi.edu.vn
- 44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) 9) Viết số: a) Số lớn nhất có 7 chữ số khác nhau là: 9876543 b) Số bé nhất có 7 chữ số khác nhau là: 1023456 DeThi.edu.vn
- 44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 6 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Số lẻ nhỏ nhất có chín chữ số là: A. 100000000 B. 111111111 C. 100000001 D. 110000000 b) Số chẵn lớn nhất có tám chữ số là: A. 99999999 B. 99999998 C. 99999990 D. 89988888 2. Nối số với số chữ số 0 tận cùng của số đó: Số Tận cùng a) 1 chục nghìn 1) 3 chữ số 0 b) 1 nghìn 2) 6 chữ số 0 c) 1 triệu 3) 4 chữ số 0 d) 1 trăm triệu 4) 5 chữ số 0 e) 1 trăm nghìn 5) 7 chữ số 0 g) 1 tỉ 6) 8 chữ số 0 h) 1 chục triệu 7) 9 chữ số 0 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) Số liền trước số nhỏ nhất có tám chữ số là: 1 000 000 999 999 9 999 999 b) Số liền sau số nhỏ nhất có tám chữ số khác nhau là: 12 034 568 10 234 658 10 234 568 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Có bao nhiêu số có bốn chữ số mà tổng bốn chữ số bằng 3 ? A. 7 số B. 8 số C. 10 số D. 11 số 5. Tìm số tự nhiên abc biết: abc × 9 = 1abc. 6. Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm gấp hai lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị. 1 7. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng bằng chiều dài. Xung quanh mảnh vườn đó 3 người ta trồng cam, cứ cách 3 m thì trồng 1 cây. Hỏi xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng được bao nhiêu cây cam? -------HẾT------- DeThi.edu.vn
- 44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) HƯỚNG DẪN GIẢI 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Số lẻ nhỏ nhất có chín chữ số là: A. 100000000 B. 111111111 C. 100000001 D. 110000000 b) Số chẵn lớn nhất có tám chữ số là: A. 99999999 B. 99999998 C. 99999990 D. 89988888 2. Nối số với số chữ số 0 tận cùng của số đó: Số Tận cùng a) 1 chục nghìn 1) 3 chữ số 0 b) 1 nghìn 2) 6 chữ số 0 c) 1 triệu 3) 4 chữ số 0 d) 1 trăm triệu 4) 5 chữ số 0 e) 1 trăm nghìn 5) 7 chữ số 0 g) 1 tỉ 6) 8 chữ số 0 h) 1 chục triệu 7) 9 chữ số 0 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S: 1 000 000 999 999 9 999 999 b) Số liền sau số nhỏ nhất có tám chữ số khác nhau là: 12 034 568 10 234 658 10 234 568 4. Có bao nhiêu số có bốn chữ số mà tổng bốn chữ số bằng 3 ? A. 7 số B. 8 số C. 10 số D. 11 số 5. Tìm số tự nhiên abc biết: abc × 9 = 1abc. Trả lời: abc = 125 6. Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm gấp hai lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị. Trả lời: 631 1 7. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng bằng chiều dài. Xung quanh mảnh vườn đó 3 người ta trồng cam, cứ cách 3 m thì trồng 1 cây. Hỏi xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng được bao nhiêu cây cam? Bài giải Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật đó là: 36 : 3 = 12 (m) Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là: (36 + 12) × 2 = 96 (m) Xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng được số cây cam là: 96 : 3 = 32 (cây) Đáp số: 32 cây cam DeThi.edu.vn
- 44 Đề ôn tập hè môn Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 7 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) Số 0 không phải là số tự nhiên. b) Số 0 là số tự nhiên bé nhất. c) Số tự nhiên lớn nhất là 1 tỉ. d) Không có số tự nhiên lớn nhất. e) Hai số tự nhiên hơn kém nhau 1 đơn vị. 2. Viết thêm 3 số thích hợp vào chỗ chấm: а) 807; 808;......; ;......; ;...... b) ......; ;......; ;......; 501; 503 а) 796; 798;......; ;......; ;...... 3. Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào ô trống: 3 hg 5 dag 305 g 3 tạ 4 kg 340 g 7 kg 5 dag 7500 g 1 tấn 5 tạ 1500 kg 120 kg 12 yến 2 tấn 45 kg 2 tấn 4 yến 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 giờ 20 phút = . phút 120 giờ = . ngày 5 phút 30 giây = . giây 9 thế kỷ = . năm 4 giờ = . Phút 5 thế kỷ 5 năm = . tháng 5 5. Khoanh vào các chữ đặt trước câu trả lời đúng: Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỷ: A. XVII B. XVIII C. XIX D. XX 6. a) Viết 6 số tự nhiên liên tiếp từ bé đến lớn, bắt đầu là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số: b) Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 644999 3670012 645702 645712 645803 .. .. .. .. .. 7. Tìm số tròn trăm x biết: 18650 < X ×3 < 18920 4 8. Có 2 kho chứa gạo, kho thứ nhất chứa 12 tấn 8 tạ gạo, kho thứ hai chứa bằng số gạo kho thứ nhất. Hỏi 5 phải chuyển từ kho thứ nhất sang kho thứ hai bao nhiêu kg gạo để hai kho có số gạo bằng nhau? DeThi.edu.vn



