52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức)

docx 262 trang Thái Huy 07/11/2026 200 Free
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx52_de_thi_toan_6_cuoi_hoc_ki_2_kem_dap_an_ket_noi_tri_thuc.docx

Nội dung text: 52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) A. Tên các trò chơi. B. Số học sinh yêu thích. C. Số học sinh yêu thích trò chơi nhảy dây, đá cầu. D. Số học sinh yêu thích các trò chơi nhảy dây, đá cầu, bóng chuyền, cầu lông. Câu 10: Qua hình 2. Có bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng a? B A D C a Hình 2 A. 1. B. 4. C. 3.D. 2. Câu 11: Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng CD. Nếu CD = 16cm thì độ dài đoạn thẳng KC bằng A. 8cm.B. 6cm. C. 16cm.CD. 32cm. K D Câu 12: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng A. có một điểm chung.B. không có điểm chung. C. cắt nhau. D. trùng nhau. Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai: (1,0 điểm) Trong mỗi ý a), b) ở câu 13 học sinh chọn đúng hoặc sai và viết chữ "Đúng" hoặc "Sai" cho mỗi ý vào bài làm. Câu 13: Các khẳng định Đúng Sai a c a) nếu ac = bd b d b) Trung điểm của đoạn thẳng là điểm chia đoạn thẳng thành hai phần bằng nhau. Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn: (1,0 điểm) Trong mỗi câu hỏi từ câu 14 đến câu 15, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. 1 1 Câu 14: Kết quả của phép tính bằng bao nhiêu? 3 3 Câu 15: Tính bằng cách hợp lí: 1,2 . 3,5 + 1,2 . 6,5. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Cho các loại cây: lúa, đa, khoai lang, bàng, ngô, mía, nhãn. Hãy xác định loại rễ (rễ cọc, rễ chùm) của mỗi cây rồi lập bảng thống kê về số lượng cây theo loại rễ. Bài 2: (2,0 điểm) Kết quả bài kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 6A được cho bảng thống kê sau: Điểm số 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh 2 2 3 4 14 9 6 a) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên. b) Cho biết điểm số nào có nhiều học sinh đạt được nhất? Hãy tính tổng số học sinh đạt từ 8 điểm trở lên? Bài 3: (0,5 điểm) Quan sát hình vẽ bên dưới và cho biết: DeThi.edu.vn
  2. 52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) a) Điểm nào nằm giữa hai điểm O và B? b) Tia đối của tia MA là tia nào? Bài 4: (1,0 điểm) Nhân dịp sinh nhật của bạn Lan, Hoa xin phép mẹ mua một món đồ chơi để tặng bạn. Món đồ chơi đó có giá niêm yết là 60 000 đồng và được giảm giá 10%. Hỏi Hoa phải trả bao nhiêu tiền để mua món đồ chơi đó? HẾT DeThi.edu.vn
  3. 52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) Mỗi đáp án đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B A D B C A C A D B A B Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai: (1,0 điểm) Mỗi đáp án đúng ghi 0,5 điểm. Câu 13a 13b Đáp án Sai Đúng Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn: (1,0 điểm) Mỗi đáp án đúng ghi 0,5 điểm. Câu 14 15 Đáp án 0 12 II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài Nội dung Điểm Rễ cọc: đa, bàng, nhãn. 0,5đ Bài 1 Rễ chùm: lúa, khoai lang, ngô, mía. 0,5đ (1,5 điểm) Loại rễ Cọc Chùm 0,5đ Số lượng cây 3 4 1,0đ a) Bài 2 (2,0 điểm) * Lưu ý: Chia đơn vị đúng, phân bố đều. Điểm 8 có nhiều học sinh đạt được nhất. 0,5đ b) Tổng số học sinh đạt từ 8 điểm trở lên là: 14 + 9 + 6 = 29 (học sinh) 0,5đ Bài 3 a) Điểm M nằm giữa hai điểm O và B. 0,25đ (0,5 điểm) b) Tia đối của tia MA là tia MB. 0,25đ 10 0,5đ Bài 4 Số tiền được giảm giá là: 60 000  = 6 000 (đồng) 100 0,5đ (1,0 điểm) Số tiền Hoa phải trả là: 60 000 – 6000 = 54 000 (đồng) * Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa. HẾT DeThi.edu.vn
  4. 52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2 điểm) Số đôi giày size 37 và size 38 bán ra trong quý II của một cửa hàng được biểu diễn trong biểu đồ ở hình dưới đây. Sử dụng biểu đồ này để trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 2. Câu 1. Tổng số giày cả hai size đã bán trong tháng 6 là: A. 35 B. 25 C. 40 D. 60 Câu 2. Trong quý II, số giày size 37 bán được nhiều hơn số giày size 38 là: A. 10 B. 20 C. 25 D. 35 Câu 3. Một cung thủ bắn mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau: 7 8 9 9 8 10 10 9 8 10 8 8 9 10 10 7 6 6 9 9 Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Cung thủ bắn được số điểm lớn hơn 8” là: 11 10 16 8 A. B. C. D. 20 20 20 10 Câu 4. Tung một đồng xu cân đối 20 lần ta được kết quả như sau: S N S N S N S N N N S S N S N N N S N N (Lưu ý: S: mặt sấp; N: mặt ngửa) Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Mặt xuất hiện là mặt ngửa” là: A. 0,5 B. 0,6 C. 0,7D. 0,8 Câu 5. Phân số nào sau đây là phân số dương: DeThi.edu.vn
  5. 52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) 33 33 33 33 A. B. C. D. 15 15 15 15 2 5 3 11 Câu 6. Phân số nhỏ nhất trong các phân số , , , là: 3 4 2 5 2 5 3 11 A. B. C. D. 3 4 2 5 Câu 7. Cho hai tia OM và ON đối nhau thì trong ba điểm O, M, N điểm nằm giữa hai điểm còn lại là: A. Điểm OB. Điểm M C. Điểm ND. Điểm M hoặc N Câu 8. Cho hình vẽ bên. Khẳng định đúng là: A. Điểm E không thuộc đường thẳng d ; E B. Đường thẳng d đi qua điểm E ; C. Điểm M không nằm trên đường thẳng d ; D. Đường thẳng d không đi qua M . d M PHẦN II. Tự luận (8 điểm). Bài 1 (2 điểm). Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể): (H.5) 4 9 13 11 a) 4,55 + 3,45 b) 1 15 22 22 15 5 5 5 2 6 38 8 17 c)   d) 11 7 11 7 11 45 45 51 Bài 2 (1,5 điểm). Tìm x biết : 2 1 2 4 5 2 4 1 a) x b) : x c) x 5 11 9 9 3 5 25 Bài 3 (1,5 điểm). Theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT quy định về đánh giá học sinh THCS, kết quả học tập của học sinh trong cả năm học được đánh giá theo 01 trong 04 mức: Tốt, Khá, Đạt và Chưa đạt. Lớp 2 6A có 45 học sinh. Trong đó, số học sinh có kết quả học tập Tốt bằng số học sinh cả lớp. Số học sinh 5 11 có kết quả học tập Khá bằng số học sinh có kết quả học tập Tốt. Còn lại là học sinh có kết quả học tập 9 Đạt. Không có học sinh nào có kết quả học tập Chưa đạt. Tính số học sinh có kết quả học tập Tốt, Khá, Đạt của lớp 6A. Bài 4 (2,5 điểm). Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 4cm, ON = 8cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng MN. b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao? c) Gọi I là trung điểm của MN. Tính độ dài đoạn thẳng OI. 1 1 1 1 1 1 1 1 A Bài 5 (0,5 điểm). Cho A ... và B ... . Tính . 1.2 2.3 3.4 19.20 2.4 4.6 6.8 38.40 B HẾT DeThi.edu.vn
  6. 52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D A B D D A A II. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài Đáp án Điểm a) 4,55 3,45 8 0,5đ 4 9 13 11 0,25đ b) 1 15 22 22 15 0,25đ 4 9 35 11 15 22 22 15 4 11 9 35 15 15 22 22 15 44 1 2 1 15 22 Bài 1 5 5 5 2 6 0,25đ (2 điểm) c)   11 7 11 7 11 0,25đ 5 5 2 6  11 7 7 11 5 6 11 1 11 11 11 38 8 17 38 8 17 0,25đ d) 45 45 51 45 45 51 0,25đ 30 17 2 1 3 1 45 51 3 3 3 1 2 0,25đ a) x 5 11 0,25đ 2 1 x 11 5 21 x Bài 2 55 (1,5 điểm) 4 5 2 0,25đ b) : x 9 9 3 0,25đ 5 10 : x 9 9 1 x 2 DeThi.edu.vn
  7. 52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) 2 4 1 0,25đ c) x 5 25 0,25đ 4 1 4 1 TH : x TH : x 1 5 5 2 5 5 4 1 4 1 x x 5 5 5 5 x 1 3 x 5 3 Vậy x 1;  5 2 Số học sinh có kết quả học tập Tốt là: 45 18 5 0,5đ Bài 3 11 0,5đ (1,5 điểm) Số học có kết quả học tập Khá là: 18 22 9 0,5đ Số học sinh có kết quả học tập Đạt là: 45 18 22 5 Vẽ hình hết ý a 0,5đ a) Điểm M nằm giữa O và N nên OM + MN = ON 0,75đ Suy ra MN = ON – OM = 8 – 4 = 4 (cm) b) Vì điểm M nằm giữa hai điểm O và N. 0,75 đ Bài 4 Và OM = MN (= 4cm) (2,5 điểm) Suy ra điểm M là trung điểm của đoạn thẳng ON. 0,5 đ MN 4 c) Vì I là trung điểm của MN nên IM 2 (cm) 2 2 Điểm M nằm giữa O và I nên OM + MI = OI Suy ra OI = 4 + 2 = 6 (cm) Ta có 0,25đ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0,25đ A ... 1 ... 1.2 2.3 3.4 19.20 2 2 3 3 4 19 20 Bài 5 1 19 (0,5 điểm) 1 20 20 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 B ... ... 2.4 4.6 6.8 38.40 2 2 4 4 6 38 40 DeThi.edu.vn
  8. 52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) 1 1 1 1 19 19 . 2 2 40 2 40 80 A 19 19 : 4 . B 20 80 A Vậy 4 B Chú ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. HẾT DeThi.edu.vn
  9. 52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 5 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1. Góc vuông có số đo bằng A. 450 B. 1200 C. 1800 D. 900 1 7 Câu 2. Kết quả của phép tính là 13: 13 7 1 1 7 A. B. C. D. 169 7 7 169 1 Câu 3. Viết hỗn số dưới dạng phân số 35 4 8 3 16 A. B. C. D. 5 5 5 5 Câu 4. Có bao nhiêu tia gốc A trong hình vẽ đã cho? A. 1B. 2 C. 3D. 4 Câu 5. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được: 2 5 5 1 A. B. C. D. 5 2 4 4 6 Câu 6. Số đối của là 11 11 6 11 6 A. B. C D. 6 11 6 11 1 25 Câu 7. Kết quả của phép tính là 5 ⋅ 8 25 5 1 1 A. B. C. D. 8 8 8 25 1 2 Câu 8. Cho Hỏi x là giá trị nào trong các số sau? 2 +x = 3 1 1 1 1 A. B. C. D. ― 6 5 5 6 Câu 9. Kết quả làm tròn số 12,345 đến chữ số thập phân thứ hai là A. 12,35B. 12,34 C. 12D. 12,3 27 Câu 10. Rút gọn phân số ta được phân số 63 7 7 3 3 A. B. C. D. 3 3 7 7 Câu 11. Kết quả của phép tính 4,58 + 11,4 là A. 15,98B. 15,82 C. 15,56D. 15,82 Câu 12. Cho góc MNP, ta có A. đỉnh là N, các cạnh là NM, NP.B. đỉnh là M, các cạnh là MN, MP. DeThi.edu.vn
  10. 52 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) C. đỉnh là N, các cạnh là MN, PN. D. đỉnh là P, các cạnh là PM, PN. Cho hình vẽ sau. (Áp dụng từ câu 13 đến câu 16) Câu 13. Ba điểm A; E; B thẳng hàng A. ĐúngB. Sai Câu 14: Ba điểm C, B, A thẳng hàng A. ĐúngB. Sai Câu 15: Có hai tia gốc B. A. ĐúngB. Sai Câu 16: ABC là góc bẹt. A. ĐúngB. Sai Cho số thập phân 12,546389 (Áp dụng từ câu 17 đến câu 20) Câu 17: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất là 12,6. A. ĐúngB. Sai Câu 18: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là 12,55. A. ĐúngB. Sai Câu 19: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba là 12,5463. A. ĐúngB. Sai Câu 20: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư là 12,5463. A. ĐúngB. Sai Điền vào dấu (...) (Áp dụng từ câu 21 đến câu 24) Câu 21: Muốn công hai số thập phân âm, ta công hai . của chúng rồi đặt dấu trừ trước kết quả. Câu 22: ........... của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa hai đầu mút của đoạn thẳng và cách đều hai điểm đó. Câu 23: Khi làm tròn các số thập phân đến hàng nào thì hàng đó gọi là ... Câu 24: Khi ba điểm cùng thuộc một ..., ta nói rằng chúng thẳng hàng. II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 đ) Câu 25 (1đ). Thực hiện phép tính. 5 1 11 5 a) b) 8 + 8 7 ― 21 c) 2,51 + 1, 18 d) ― 4,25 + 5,25.( ― 3,4) 2 Câu 26 (1đ). Một lớp có 40 học sinh gồm có ba loại tốt, khá và đạt. Trong đó số học sinh tốt chiếm số 5 3 học sinh cả lớp, số học sinh đạt bằng số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh khá. 8 a) Tính số học sinh mỗi loại? (0,75) b) Số học sinh loại nào là cao nhất. (0,25) DeThi.edu.vn