7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
7_de_thi_toan_6_hoc_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap_an.docx
Nội dung text: 7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
- 7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Các hình Hình chữ nhật, hình thoi, 12 2 1 30 phẳng trong hình bình hành, hình thang Câu 10,12 Câu 16 thực tiễn cân 4 Tính đối Hình có trục đối xứng 1 2,5 xứng của Câu 11 hình phẳng Hình có tâm đối xứng trong thế giới tự nhiên Liên hệ giữa tính đối xứng trong thực tiễn. Tổng 8 1 4 1 1 1 16 Tỉ lệ % 35 25 25 15 100 Tỉ lệ chung 60% 40% 100 DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - Môn: TOÁN - Lớp 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá Vận Vận dụng Nhận biết Thông hiểu dụng cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ Số tự nhiên và tập hợp các Nhận biết: 1 số tự nhiên. Thứ tự trong tập - Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. Câu 1 hợp các số tự nhiên - Nhận biết được phần tử thuộc tập hợp 0,25đ Nhận biết: 3 TN - Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Câu 2,3,5 - Nhận biết được phép nhân chia các lũy thừa cùng cơ 0,75đ số 1 TL - Nhân 2 lũy thừ cùng cơ số Câu 13 - Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9 để 1,5đ Các phép tính với số tự xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay 1 Số tự nhiên nhiên. Phép tính lũy thừa với không. số mũ tự nhiên. Dấu hiệu - Biết cộng trừ nhân chia các số tự nhiên. chia hết cho 2,3,5,9. Phép Thông hiểu: tính luỹ thừa với số mũ tự - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia nhiên trong tập hợp số tự nhiên. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. - Thực hiện được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Nhận biết: 2 TN - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và Câu 4,9 bội. 0,5đ - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. - Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. - Nhận biết được tính chia hết của 1 tổng. Thông hiểu: - Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. 2 TN - Tìm được x. Câu 6,7 Tính chia hết trong tập hợp - Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác 0,5đ các số tự nhiên. Số nguyên định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc 1 TL tố. Ước chung và bội chung ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ Câu 14 phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội 1,5đ chung nhỏ nhất. Vận dụng cao: - Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc). - Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ 1 phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội Câu 15 chung nhỏ nhất. 1,5đ DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Nhận biết: 1 TN - Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số Câu 8 Số nguyên âm và tập hợp nguyên. 0,25đ các số nguyên. Thứ tự trong - Nhận biết được số đối của một số nguyên. tập hợp các số nguyên - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên. - Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn. Nhận biết: - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên. - Nhận biết được phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai 2 Số nguyên số nguyên cùng dấu, khác dấu. Vận dụng: Các phép tính với số nguyên. - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia Tính chia hết trong tập hợp (chia hết) trong tập hợp các số nguyên. các sô nguyên - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...). HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Các hình Nhận biết: Tam giác đều, hình vuông, 5 phẳng trong - Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác lục giác đều thực tiễn đều. DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Thông hiểu: 2 TN 1TL - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường Câu 10,12 Câu 16 chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, 0,5đ 2,5đ Hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân. hình bình hành, hình thang Vận dụng: cân - Vận dụng được cách tìm chiều dài và chiều rộng để tính diện tích hình chữ nhật. - Tính chu vi của hình chữ nhật vào thực tế vào tính thực Nhận biết: 1TN 1TL - Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng. Câu 11 Câu 16 Hình có trục đối xứng - Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có 0,25đ 2,5đ trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều). Nhận biết: Tính đối xứng - Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng. của hình - Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự 6 phẳng trong Hình có tâm đối xứng nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 thế giới tự chiều). nhiên Thông hiểu: - Thông hiểu được các hình thực tế có tâm đối xứng. Nhận biết: Vai trò của đối xứng trong - Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự thế giới tự nhiên nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,... - Liên hệ tính đối xứng trong thực tiễn. DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 12, hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Cho tập hợp = {5;6;7;8}. Khẳng định đúng là: A. 5 ∉ M B. 5 M C. 6 ∉ M D. 0 M Câu 2. Kết quả của phép tính 58.52 là: A. 58 B. 510 C. 56 D. 516 Câu 3. Số nào chia hết cho 2 và 5 A. 37 B. 48 C. 59 D. 60 Câu 4. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố? A. {1; 3; 5; 7; 9} B.{2; 3; 4; 5; 7} C.{2; 3; 5; 7; 11} D.{1; 2; 3; 5; 7} Câu 5. Điền số thích hợp vào dấu * để số 13 ∗ 0 chia hết cho 3? A. 8 B. 7 C. 6 D. 9 Câu 6. ƯCLN (12; 18) là: A. 1 B. 3 C. 6 D. 12 Câu 7. BCNN (15, 18) là: A. 30 B. 45 C. 90 D. 180 Câu 8. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -3;1;0;-5 A. -5;-3;0;1 B. 0;1;-3;-5 C. 1;0;-3;-5 D. -5;-3;1;0 Câu 9. Trong các số 64; 50; -8; 0. Có bao nhiêu số chia hết cho 4? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10. Trong các hình dưới đây hình nào là hình thang cân? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 11. Trong các hình dưới đây hình nào có trục đối xứng A. Hình 1 B. Hình 2,3 C. Hình 4 D. Cả A, B, C đều đúng DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Câu 12. Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50cm và 12cm thì có diện tích là: A. 600 cm2 B. 300 cm2 C. 300 cm D. 600 cm PHẦN II. Tự luận: (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: a) 15.18 ― 6.14 + 80.5 b) 140 - [25 + (-52)] c) 43 ― 3. 53:52 + 5.( ― 4) ― 22 Câu 14. (1,5 điểm) Tìm biết: a) ―25 = 75 b) (17 ― 2 ) ⋅ 3 = 27 c) 120⋮ và 36⋮ với 5 < < 10, ∈ Câu 15. (1,5 điểm) Tìm bội chung nhỏ nhất của: a) 15 và 40 b) 12; 20; 25 Câu 16. (2,5 điểm) Cho mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 15m. a) Tính chu vi và diện tích mảnh vườn. b) Người ta đào một cái ao hình vuông dài 8m để nuôi cá. Phần đất còn lại để trồng cây, biết rằng 2 2 đất trồng được 1 cây. Tính số cây trồng trên mảnh vườn đó. DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B D C A C C A C A D B II. Tự luận: (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm a) 15.18 ― 6.14 + 80:5 0,25đ = 270 ― 84 + 16 = 202 0,25đ 140 ― [25 + ( ― 52)] 0,25đ b) = 140 ― ( ― 27) Câu 13 = 167 0,25đ (1,5 đ) c) 43 ― 3. 53:52 + 5.( ― 4) ― 22 0,25đ = 43 ― 3 ⋅ [5 + ( ― 20) ― 4] = 43 ― 3.[5 + ( ―24)] 0,25đ = 43 ― 3.( ― 19) = 43 + 57 = 100 a) ―25 = 75 0,25đ = 75 + 25 = 100 0,25đ b) (17 - 2 . x) . 3 = 27 0,25đ (17 - 2 . x) = 27 : 3 17 - 2 . x = 9 2 . x = 17 - 9 0,25đ Câu 14 2 . x = 8 (1,5đ) x = 4 ∈ 푈 (120;36) 0,25đ 120 = 23 ⋅ 3 ⋅ 5 c) Ta có: 120⋮ và 36⋮ với 5 < < 10, ∈ 36 = 22 ⋅ 32 U'CLN (120;36) = 22 ⋅ 3 = 12 Nên ƯC (120 ; 36) thuộc ước của 12 0,25đ Ước của 12 là : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12. Mà 5 < < 10, ∈ Vậy = 6 a) 15 = 3 . 5 0,25đ 40 = 23 . 5 Câu 15 BCNN(15;40) = 23.3.5 = 120 0,5đ (1,5đ) b) 12 = 22 . 3 0,25đ 20 = 22 . 5 25 = 52 DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BCNN(12;20;25) = 22.3.52 = 300 0,5đ a) Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là: 2.(20 + 15) = 70 m 0,5đ Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là: 20.15 = 300 m2 0,5đ Câu 16 b) Diện tích của ao cá hình vuông là: 8.8 = 64 m2 0,5đ (2,5đ) Diện tích phần đất còn lại để trồng cây là: 300 ― 64 = 236 m2 0,5đ Biết rằng 2 2 đất trồng được 1 cây. 0,5đ Số cây trồng trên mảnh vườn đó là: 236:2 = 118 cây HẾT DeThi.edu.vn
- 7 Đề thi Toán 6 học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 Các phần đánh dấu (*) có thể đặt 1 điểm TL vận dụng cao Mức độ đánh giá Tổng % TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Số tự 1. Số tự nhiên và tập hợp các số 1 1 2,5 nhiên tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp 0,25 đ 0 ,5 (25%) (24 tiết) các số tự nhiên 2. Số tự nhiên. Các phép tính với 1 số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa 0,25 đ với số mũ tự nhiên 3. Tính chia hết trong tập hợp các 1 1 số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước 0,75đ 0,75đ chung và bội chung 2 Số nguyên 1. Số nguyên âm và tập hợp các số 1 1 1 2,75 (20 tiết) nguyên. Thứ tự trong tập hợp các 0,25đ 0,5đ 1,0đ (27,5%) số nguyên 2. Các phép tính với số nguyên. Tính 1 1 1 chia hết trong tập hợp các số nguyên 0,25đ 0,75đ 1,0đ 3 Các hình 1. Tam giác đều, hình vuông, lục 1 1,5 phẳng giác đều. 0,25đ (15%) trong thực 2. Hình chữ nhật, Hình thoi, 1 1 1 tiễn (10 hình bình hành, hình thang cân. 0,25đ 0,5đ 0,5đ tiết) DeThi.edu.vn



