9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
9_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_6_co_ma_tran_da.docx
Nội dung text: 9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức)
- 9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Phần III. Học sinh trả lời ngắn từ câu 8 đến câu 11 (1,0 điểm) Câu 8. Tính đến năm 2018, tổng số dân của thế giới là bao nhiêu? Câu 9. Thiên nhiên có tác động như thế nào đối với hoạt động sản xuất công nghiệp? Câu 10. Thế nào là phát triển bền vững? Câu 11. Kể tên một số loại rác thải trong sinh hoạt hằng ngày mà em biết? PHẦN B. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu 12. (1,0 điểm) Hãy trình bày các nhân tố hình thành đất? Câu 13. (0,5 điểm) Hãy nêu một số việc em có thể làm hằng ngày để bảo vệ môi trường? DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN * PHÂN MÔN LỊCH SỬ A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,5 điểm) I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6: (1,5 điểm) Chọn phương án đúng nhất điền vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D A A A C B II. Câu trắc nghiệm Đúng -sai (2.0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 7 đến câu 8 chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) điền vào bảng sau: Đáp án Đáp án Câu Lệnh hỏi Câu Lệnh hỏi (Đ/S) (Đ/S) a S a Đ b Đ b Đ 7 8 c Đ c S d S d S B. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm) 9.a. + Trên cơ sở chữ Phạn (Ấn Độ), cư dân Chăm-pa đã sáng tạo ra chữ viết riêng (gọi là chữ Chăm cổ). (0,25 điểm) + Tín ngưỡng, tôn giáo: Thờ tín ngưỡng đa thần. Du nhập các tôn giáo từ bên ngoài (Phật giáo, Hin-đu giáo...). (0,25 điểm) + Kiến trúc, điêu khắc: xây dựng nhiều đền, tháp thờ thần, Phật như: Thánh địa Mỹ Sơn; Phật viện Đồng Dương (Quảng Nam)... (0,25 điểm) + Lễ hội: nhiều lễ hội được tổ chức trong năm; các lễ hội thường mang ý nghĩa cầu nguyện cho cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu, xã hội hòa bình và hưng thịnh. (0,25 điểm) b. Không phá hoại những di tích lịch sử; tuyên truyền, quảng bá cho mọi người bảo vệ, không phá hoại di tích; phát huy những truyền thống lâu đời của người Chăm pa để lại (HS có thể đưa ra các đáp án trả lời khác nhau, tuỳ thuộ vào nhận thức, chính xác cho trọn điểm) * PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ PHẦN A: PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 điểm) Phần I. (1,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn phương án đúng nhất. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A A A B D Phần II. (1,0 điểm). Câu trắc nghiệm Đúng -sai (2.0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 7 đến câu 8 chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) điền vào bảng sau: Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a S 7 b Đ DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) c S d Đ Phần III (1,0 điểm). Học sinh trả lời ngắn từ câu 8 đến câu 11 Câu Đáp án 8 7,6 tỉ dân 9 Là nguồn cung cấp nguyên, nhiên liệu, năng lượng cho hoạt động công nghiệp 10 Đáp ứng nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm ảnh hưởng đến thế hệ tương lai 11 Bì nilon, chai nhựa, vỏ nhựa PHẦN B: TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu 12: Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất như: - Đá mẹ: là nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất. Đất hình thành trên các loại đá mẹ khác nhau sẽ có tính chất và màu sắc khác nhau. (0,25 điểm) - Khí hậu: tạo điều kiện thuận lợi hay gây khó khăn cho quá trình phân giải các khoáng chất và hữu cơ trong đất. (0,25 điểm) - Sinh vật: là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất. (0,25 điểm) - Địa hình và thời gian: Địa hình ảnh hưởng đến địa hình của đất, nơi có thời gian hình thành đất lâu hơn sẽ có tầng đất dày hơn. (0,25 điểm) Câu 13: Một số việc làm hằng ngày để bảo vệ môi trường: - Không vứt rác bừa bãi. - Trồng cây xanh, bảo vệ cây xanh. - Tuyên truyền cho mọi người xung quanh biết tác hại của ô nhiễm môi trường, cùng nhau chung tay xây dựng môi trường xanh sạch * (HS có thể đưa ra các đáp án trả lời khác nhau, tuỳ thuộ vào nhận thức, chính xác cho trọn điểm) DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Mức độ nhận thức Chương/ TT Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Tổng % điểm chủ đề Vận dụng (TL) (TNKQ) (TL) Phân môn Địa lí 1 Chủ đề 1: Nước trên 5% 15% 20% Nội dung 3: Biển và đại dương trái đất (5 0,5đ 1,5đ 2đ tiết) 2 Nội dung 1: Lớp đất trên 5% 5% Chủ đề 2: Trái Đất 0,5đ 0,5đ Đất và sinh 15% 15% Nội dung 2: Rừng nhiệt đới vật trên TĐ 1,5đ 1,5đ (5 tiết) Nội dung 3: Sự phân bố các đới thiên 10% 10% nhiên trên Trái Đất 1đ 1đ Tỉ lệ 20% 15% 15% 50% Phân môn Lịch sử 1 VN TỪ 1. Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát 8 KHOẢNG triển văn hóa dân tộc của người 20% 1 2 50% TK VII Việt 15% 15% 5đ TCN ĐẾN 2. Bước ngoặt lịch sử đầu TK X ĐẦU TK X 3. Vương quốc Chăm-pa từ thế kỉ DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) II đến thế kỉ X Tỉ lệ 20% 15% 15% 50% Tổng hợp chung(Sử+Địa) 40% 30% 30% 100% DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Nội dung kiến Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Đơn vị kiến thức Mức độ của yêu cầu cần đạt thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Phân môn Địa lí Nhận biết: - Nêu được khái niệm đại dương thế giới. Chủ đề 1: Nước Trình bày được các hiện tuợng 1c trên trái đất sóng, thuỷ triều, dòng biển. Nội dung 3: Biển 1 (5 tiết) Vận dụng: 2c và đại dương 25% - Nêu được sự khác nhau về độ muối và nhiệt độ ở 1c 2,5 đ vùng biển nhiệt đới và ôn đới. - Giải thích được sự khác nhau về nhiệt độ và độ muối ở vùng biển nhiêt đới và ôn đới. Nhận biết: - Nêu được các tầng đất và các thành phần chính Nội dung 1: Lớp của đất. 2c đất trên Trái Đất Chủ đề 2: Đất và - Trình bày được một số nhân tố sinh vật trên TĐ hình thành đất. 2 (5 tiết) Thông hiểu: Nội dung 2: Rừng 25% - Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt 1c nhiệt đới 2,5 đ - Có ý thức bảo vệ rừng nhiệt đới.. Nội dung 3: : Sự Nhận biết: phân bố các đới - Nêu được đặc điểm của các đới 4c thiên nhiên trên thiên nhiên trên Trái Đất. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Trái Đất Số câu/ loại câu 8 câu TNKQ 1 câu TL 2 câu TL Tỉ lệ 20% 15% 15% Phân môn Lịch sử 1. Cuộc Thông hiểu VN TỪ KHOẢG đấu tranh bảo tồn Giới thiệu được những nét chính của cuộc đấu TK VII TCN ĐẾN và phát triển 1c tranh về văn hoá và bảo vệ bản sắc văn hoá của ĐẦU TK X văn hóa dân tộc nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc của người Việt Nhận biết – Trình bày được những nét chính (nội dung, kết quả) về các cuộc vận động giành quyền tự chủ của nhân dân Việt Nam dưới sự lãnh đạo của họ Khúc và họ Dương Thông hiểu 2. Bước ngoặt lịch 2 – Mô tả được những nét chính trận chiến Bạch 4c 1c sử đầu TK X Đằng lịch sử năm 938 – Nêu được ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng (938) Vận dụng - Nhận xét được những điểm độc đáo trong tổ chức đánh giặc của Ngô Quyền. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Nhận biết - Trình bày được những nét chính về tổ chức xã hội và kinh tế của Champa - Nêu được một số thành tựu văn hoá của Champa 3. Vương quốc Thông hiểu Chăm-pa từ thế kỉ 2c 2c 1c - Mô tả được sự thành lập, quá trình phát triển của II đến thế kỉ X Champa. Vận dụng cao - Liên hệ được một số thành tựu văn hoá của Champa có ảnh hưởng đến hiện nay Số câu/loại câu 8 câu TNKQ 1 câu TL 2 câu TL Tỉ lệ 20% 15% 15% 16 c 2c 4c Tổng hợp chung (Sử+Địa) 40% 30% 30% DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5 điểm) I. TRẮC NGHIỆM: (2đ) Chọn phương án trả lời đúng (A hoặcB,C,D) và ghi vào giấy làm bài Câu 1: Người tiến hành cuộc cải cách đầu tiên trong lịch sử Việt Nam là A. Khúc Thừa Dụ. B. Ngô Quyền. C. Dương Đình Nghệ. D. Khúc Hạo. Câu 2: Người khôi phục, tiếp tục xây dựng nền tự chủ của họ Khúc là A. Khúc Thừa Dụ. B. Khúc Hạo. C. Dương Đình Nghệ. D. Ngô Quyền. Câu 3: “Chính sự cốt chuộng khoan dung, giản dị, nhân dân đều được yên vui” là chủ trương của A. Khúc Thừa Dụ. B. Khúc Hạo. C. Dương Đình Nghệ. D. Ngô Quyền. Câu 4: Năm 931, Dương Đình Nghệ dấy binh khởi nghĩa ở A. làng Ràng (Thanh Hóa). B. núi Nưa (Thanh Hóa). C. Hát Môn (Hà Nội). D. Đường Lâm (Hà Nội). Câu 5: Sản vật nổi tiếng nhất của vương quốc Cham-pa là A. vàng. B. mã não. C. gương đồng. D. trầm hương. Câu 6: Xã hội Chăm-pa bao gồm các tầng lớp A. vua, quý tộc, dân tự do, nô tì. B. quý tộc, dân tự do, nông dân lệ thuộc, nô lệ. C. tăng lữ, quý tộc, dân tự do và bộ phận nhỏ nô lệ. D. quý tộc, dân tự do, nông dân lĩnh canh, nô lệ. Câu 7: Từ trước thế kỉ IV, để ghi chép, người Chăm đã dùng chữ của người A. Ấn Độ. B. Việt. C. Ai Cập. D. Trung Quốc. Câu 8: Thành tựu văn hóa của người Chăm tồn tại đến ngày nay ở Quảng Nam là A. chùa Cầu (Hội An). B. thánh địa Mỹ Sơn (Duy Xuyên). C. Hội quán Phước Kiến (Hội An). D. chùa Phước Lâm (Hội An). II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1 (1,5 điểm): Nhân dân ta đã làm gì để bảo vệ và phát triển văn hóa dân tộc trong hàng nghìn năm Bắc thuộc? Câu 2 (1 điểm): Theo em, nét đánh độc đáo trong tổ chức đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở những điểm nào? Câu 3 (0,5 điểm): Liên hệ một số thành tựu văn hoá của Cham-pa có ảnh hưởng đến hiện nay. B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (5 điểm) I. TRẮC NGHIỆM: (2đ) Chọn phương án trả lời đúng (A hoặcB,C,D) và ghi vào giấy làm bài Câu 1: Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là A. sóng biển. B. dòng biển. C. thủy triều. D. triều cường. Câu 2: Trên thế giới không có đại dương nào sau đây? A. Bắc Băng Dương. B. Thái Bình Dương. C. Đại Tây Dương. D. Châu Nam Cực. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 môn Lịch Sử và Địa Lí 6 có Ma trận & Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 3: Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là A. khí hậu. B. địa hình. C. đá mẹ. D. sinh vật. Câu 4: Thành phần nào sau đây chiếm tỉ lệ nhỏ nhất trong đất? A. Nước. B. Không khí. C. Hạt khoáng. D. Hữu cơ. Câu 5: Ở đới lạnh có kiểu thảm thực vật chính nào sau đây? A. Đài nguyên. B. Thảo nguyên. C. Hoang mạc. D. Rừng lá kim. Câu 6: Động vật sống chủ yếu ở đới nóng A. gấu trắng. B. sư tử. C. chim cánh cụt. D. tuần lộc. Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đới lạnh? A. Khí hậu khắc nghiệt. B. Động vật khá đa dạng. C. Nhiệt độ thấp, ít mưa. D. Thực vật kém phát triển. Câu 8: Cảnh quan ở đới ôn hòa thay đổi theo A. vĩ độ. B. kinh độ. C. độ cao. D. hướng núi. II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Trình bày đặc điểm rừng nhiệt đới? Câu 2: (1,0 điểm) Nêu sự khác nhau về độ muối của nước biển và đại dương? Câu 3: (0,5 điểm) Giải thích vì sao độ muối trung bình ở vùng biển nhiệt đới cao hơn vùng biển ôn đới? DeThi.edu.vn



