9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
9_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_toan_lop_4_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx
Nội dung text: 9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án)
- 9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 Mạch Mức 1 Mức 3 Mức 2 kiến Số Nhận Vận Kết nối thức, Yêu cầu cần đạt câu, biết dụng Tổng kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL - Đọc, viết, so sánh, rút gọn phân số. 1. Số - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số Số câu 3 1 1 1 6 câu và hai phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, phép chia, tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; tính các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân Câu số 1, 7 9 10 số. 2, - Giải quyết được một số vấn đề gắn với 3 việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với phân số. - Giải được bài toán dạng tìm phân số của Số 3 1 1 1 6 điểm một số. điểm - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã 2. Hình học, nhận biết được hai đường thẳng song học song, hai đường thẳng vuông góc, góc và Số câu 1 1 1 3 câu và đo góc. đo - Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, lường khối lượng, thời gian. Câu số 4 8 5 - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật. Số 1 1 3 điểm điểm 1 - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ 3.Một biểu đồ cột. Số câu 1 1 câu số yếu - Tính được giá trị trung bình của các số Câu số 6 tố liệu trong bảng hay biểu đồ cột. thống - Giải quyết được những vấn đề đơn giản kê và liên quan đến các số liệu thu được từ biểu Số 1 1điểm xác suất đồ cột. điểm DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án) 5 câu 3 câu 2 câu Tổng Số câu 10 câu Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điểm Mức độ 50% 30% 20% • Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7; Tự luận: 3 • Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20% DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I/ TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1: a). Số 15 có thể viết dưới dạng phân số là: 1 1 5 15 A. B. C. D. 15 5 1 1 3 . b). Cho phân số = Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 7 21 A. 3 B. 7 C. 9 D. 12 Câu 2: 6 4 12 15 3 a). Trong các phân số: ; ; ; ; phân số bằng phân số là: 8 9 9 21 4 6 4 12 15 A. B. C. D. 8 9 9 21 9 5 3 b). Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau: ; ; là: 2 3 4 A. 24 B. 12 C. 8 D. 6 8 15 9 Câu 3: Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 11;11;11 8 15 9 15 9 8 15 8 9 8 9 15 A. B. C. D. 11;11;11 11;11;11 11;11;11 11;11;11 Câu 4: Hình vẽ bên có: A. 3 góc nhọn, 2 góc vuông, 2 góc tù B. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 1 góc tù C. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 2 góc tù D. 3 góc nhọn, 3 góc vuông, 3 góc tù Câu 5: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống: A. 2 tấn 200 kg = 2 020 B. 1 tấn thóc nặng hơn 1 tấn bông y tế C. 5 tấn 20 kg > 5 020 kg D. 1 tấn 7 kg = 1007 kg Câu 6: Bạn Thảo được phân công ghi lại nhiệt độ vào lúc 10 giờ sáng của tất cả các ngày trong tuần như ở bảng sau: Nhiệt độ vào lúc 10 giờ sáng của các ngày trong một tuần DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án) Quan sát bảng số liệu thống kê trên rồi điền vào cho thích hợp Vào lúc 10 giờ sáng: a) Ngày thứ Ba nhiệt độ là .0C b) Ngày Chủ nhật nhiệt độ là . 0C c) Nhiệt độ cao nhất trong tuần là .0C d) Trong tuần ngày có nhiệt độ thấp nhất là ngày thứ . II/ TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 7: Tính: 1 1 1 1 a). . ......... b). 8x7 = 15: 5 = .. Câu 8: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 125 m, chiều rộng 90m . Tính diện tích khu đất đó? Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện: 9 5 9 11 = 7 x 12 + 7 x 12 1 2 Câu 10: Lớp 4A có 30 học sinh, trong đó số học sinh giỏi môn Toán, số học sinh giỏi môn Tiếng 3 5 Việt. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi Toán, bao nhiêu học sinh giỏi Tiếng Việt? DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐÁP ÁN Câu số TN TL ĐÁP ÁN Điểm 15 a). D. (0,5 đ) Câu 1 TN 1 1 đ b). C. 9 (0,5 đ) 6 Câu 2 TN a). A. (0,5 đ) 1 đ 8 b). B. 12 (0,5 đ) 15 9 8 Câu 3 TN B. 1 đ 11;11;11 Câu 4 TN B. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 1 góc tù 1 đ Câu 5 TN A.S 1 đ B.S C.S D.Đ Câu 6 TN a) Ngày thứ Ba nhiệt độ là 210C (0,25đ) 1 đ b) Ngày Chủ nhật nhiệt độ là 270C (0,25 đ) c) Nhiệt độ cao nhất trong tuần là 280C (0,25 đ) d) Trong tuần ngày có nhiệt độ thấp nhất là ngày thứ Tư (0,25đ) 1 1 1 Câu 7 TL a). x = (0,5 đ) 8 7 56 1 đ 1 1 1 5 5 1 b). (0,5 đ) 15: 5 = 15x1 = 15 = 3 Câu 8 TL 1 đ Diện tích của khu đất hình chữ nhật là: 125 x 90 =11.250 (m2) Đáp số: 11. 250 m2 Câu 9 TL 9 5 9 11 9 5 11 9 16 9 4 36 12 1 đ x + x = x + = x = x = = 7 12 7 12 7 12 12 7 12 7 3 21 7 Câu 10 TL Số học sinh giỏi môn Toán của lớp 4A là: 1 đ 1 30 x 10 (học sinh) 3 = Số học sinh giỏi môn Tiếng Việt của lớp 4A là: 2 30 x 12 (học sinh) 5 = Đáp số: 10 học sinh giỏi môn Toán 12 học sinh giỏi môn Tiếng Việt ----------------------------------- HẾT ---------------------------------- DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 4 Mạch Hình thức Mức Yêu cầu cần đạt kiến thức Câu TN TL 1 2 3 Điểm 1 X X 0,5 - Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu 11a X 0,5 Số và phép - Thực hiện được phép cộng, phép nhân 9 X X 1,0 tính với số có 2 chữ số 0,5 - Thực hiện được nhân nhẩm với 10, 6 X X 100, - Làm tròn số đến hàng trăm nghìn 2 X X 0,5 Thực hiện được việc chuyển đổi các 5 X X 0,5 đơn vị đo thời gian ( giờ, phút), khối Đại lượng lượng (tấn, tạ, yến, kg); diện tích (m2 11b X X 0,5 Hình học cm2 ) Nhận biết về góc 4 X X 0,5 - Thực hành các hoạt động liên quan Hoạt động đến dãy số liệu thống kê 8 X X 0,5 thực hành và trải nghiệm - So sánh phân số 3 X X 0,5 Phân số - Thực hiện các phép tính cộng, nhân, 10 X X 1,0 chia phân số - Bài toán liên quan đến rút về đơn vị 7 X X 0.5 Giải toán có - Bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu 13 X X 1,0 lời văn của 2 số đó - Bài toán gắn với yếu tố hình học 12 X X 2,0 5 ( 2 Tổng 13 8 ý 7 4 1 10,0 nhỏ) DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 (0,5 điểm): Số gồm 8 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 4 trăm và 5 chục viết là: A. 87 645 B. 8 706 450 C. 8 760 450 D. 8 706 405 Câu 2 (0,5 điểm): Cho biết số dân của Việt Nam ở thời điểm 0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 2019 là 96 208 984 người (theo Tổng cục Thống kê). Làm tròn đến hàng trăm nghìn, số dân của Việt Nam có khoảng bao nhiêu người? A.96 208 984 B. 96 200 984 C. 96 209 000 D. 96 200 000 Câu 3 (0,5 điểm): Bình, Thương và Quý hái được một rổ cam. Bình hái được 1 1 5 rổ cam, Thương hái được rổ cam và Quý hái được rổ cam. Vậy bạn hái được nhiều cam nhất là: 3 9 18 A. Bình B. Thương C. Quý D. Nam Câu 4 (0,5 điểm): Hình bên có bao nhiêu góc tù? A. 4 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 5 (0,5 điểm): 90 000 cm2 = dm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: A . 90 B. 900 dm2 C. 900 D. 9 Câu 6 (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức 20 x 75 x 50 là: A. 750 000 B. 7 500 C. 75 000 D. 70 500 Câu 7 (0,5 điểm): Hai xe chở được 1 tấn 7 tạ ngô. Hỏi 5 xe như thế chở được bao nhiêu kg ngô? A. 850 kg B. 8 500kg C. 4 520 kg D. 4 250 kg Câu 8 (0,5 điểm): Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn như sau Tên Việt Mai Quỳnh Hùng Thời gian 45 phút 50 phút 40 phút 1 giờ Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít nhất là: A. 1 giờ, 45 phút, 50 phút, 40 phút B. 1 giờ, 50 phút, 45 phút, 40 phút C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 1 giờ D. 50 phút, 1 giờ, 45 phút, 40 phút DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án) II. Tự luận (6 điểm) Câu 9 (1,0 điểm): Đặt tính rồi tính 45 908 + 805 679 3658 x 46 1 1 5 Câu 10 (1,0 điểm): Tính: + : 5 9 8 Câu 11 (1,0 điểm): Điền vào chỗ chấm: a, Số 246 015 đọc là: b, 5 tấn 2 tạ = .kg 840 giây = .. ..phút Câu 12 (2 điểm): Một phòng học hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m. Người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 50 cm để lát nền Hỏi cần bao nhiêu viên gạch men loại đó để vừa đủ lát kín nên phòng học đó? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể.) Bài giải Câu 13 (1 điểm): Tìm hai số có hiệu là 129. Biết rằng nếu lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai rồi cộng với tổng của chúng thì được 2 010. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án) DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 4 KNTT (Có ma trận + Đáp án) ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm Mỗi đáp án đúng cho 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D A A C C D B II. Tự luận Câu 9: Đặt tính rồi tính Mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm 1 1 5 Câu 10: : + : 5 9 8 1 1 8 = + x ( 0,25 điểm) 5 9 5 1 8 = + ( 0,25 điểm) 5 45 9 8 = + ( 0,25 điểm) 45 45 17 = ( 0,25 điểm) 45 Câu 11: Làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm a, đọc đúng số cho 0,5 điểm b, Điền số đúng mỗi chỗ cho 0,25 điểm Câu 12: Bài giải Diện tích nền phòng học là: 8 × 6 = 48 (m2) 0, 5 điểm Đổi: 48 m2 = 480 000 cm2 ( 0,25 điểm) Diện tích một viên gạch men là: 0, 5 điểm 50 × 50 = 2 500 cm2 Để vừa lát đủ kín nền phòng học cần số viên gạch men là: 480 000 : 2 500 = 192 (viên) 0,5 điểm Đáp số: 192 viên gạch men. ( 0,25 điểm) Câu 13: Bài giải Tổng của hai số là: 2010 : 2 = 1005 0,25 điểm Số thứ nhất là: (1005 + 129) : 2 = 567 0,25 điểm Số thứ hai là: 1005 – 567 = 438 0,25 điểm Đáp số : số thứ nhất: 567 số thứ hai: 438 0,25 điểm HS giải theo cách khác đúng cho điểm tối đa. DeThi.edu.vn



