Tuyển tập 10 đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 10 đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_10_de_thi_giua_ki_1_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2026_20.docx
Nội dung text: Tuyển tập 10 đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)
- Biên soạn: DeThi.edu.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 01 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm của mỗi ý không vượt mức ghi trong bảng. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án theo bảng được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A C B D B A D C A D B C II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 37 · 64 − 37 · 14 = 37 · (64 − 14) = 37 · 50 = 1 850. Chia điểm: 0,25 điểm: Đặt thừa số chung 37, được 37 · (64 − 14). 13a 0,75 0,25 điểm: Tính 64 − 14 = 50. 0,25 điểm: Kết quả 1 850. 240 : [36 − 2 · (11 − 5)] + 32 = 240 : [36 − 12] + 9 . 13b = 240 : 24 + 9 = 19 0,75 Chia điểm: 0,25 điểm: Tính được 11 − 5 = 6; 2 · 6 = 12 và 3² = 9. 0,25 điểm: Thu gọn số chia: 36 − 12 = 24. 0,25 điểm: Tính 240 : 24 + 9 = 19. Tổng các chữ số của mỗi số 126; 315; 504 đều bằng 9 nên mỗi số chia hết cho 9. Tổng của ba số chia hết cho 9 cũng chia hết cho 9. 13c Chia điểm: 0,25 điểm: Nêu đủ ba số 126; 315; 504 đều chia hết cho 9 bằng 0,5 tổng các chữ số. 0,25 điểm: Áp tính chất chia hết của tổng và kết luận. 6
- Biên soạn: DeThi.edu.vn Câu 14. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm x − 13 = 168 : 7 = 24; x = 24 + 13 = 37. Thử lại: 7 · (37 − 13) = 168. Chia điểm: 0,25 điểm: Suy ra x − 13 = 168 : 7. 14a 0,75 0,25 điểm: Tính x − 13 = 24. 0,25 điểm: Kết luận x = 37. BCNN(16, 24) = 48. Các bội của 48 nằm giữa 130 và 220 là 144 và 192. Vậy x ∈ {144; 192}. 14b Chia điểm: 0,25 điểm: Tìm BCNN(16, 24) = 48. 0,75 0,25 điểm: Liệt kê các bội phù hợp 144; 192. 0,25 điểm: Kết luận đầy đủ, không thừa nghiệm. Câu 15. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Số bộ quà nhiều nhất là ƯCLN(144, 108). Ta có 144 = 24 · 32, 108 = 22 · 33, nên ƯCLN = 36. Chia được 36 bộ; mỗi bộ có 144 : 36 = 4 cuốn sách khoa học và 108 : 36 = 3 cuốn truyện. 15 Chia điểm: 0,5 điểm: Lập luận số bộ nhiều nhất là ƯCLN(144, 108). 1,5 0,5 điểm: Tính đúng ƯCLN = 36. 0,25 điểm: Tính 4 sách khoa học mỗi bộ. 0,25 điểm: Tính 3 truyện mỗi bộ và trả lời đủ. Câu 16. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Chu vi khu vườn: 2 · (18 + 11) = 58 (m). Chiều dài hàng rào: 58 − 4 = 54 (m). 16a 0,75 Chia điểm: 0,5 điểm: Chọn và tính chu vi mép ngoài 58 m. 0,25 điểm: Trừ phần cổng, được 54 m. 7
- Biên soạn: DeThi.edu.vn Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Diện tích vườn: 18 · 11 = 198 (m²). Nếu tăng 2 m, chiều rộng ô rau là 9 m, diện tích cỏ là 198 − 12 · 9 = 90 (m²); chi phí 90 · 65 000 = 5 850 000 (đồng), vượt ngân sách. Tăng ít hơn 2 m thì phần cỏ lớn hơn, chi phí còn cao hơn. Nếu tăng 3 m, chiều rộng ô rau là 10 m, diện tích cỏ là 198 − 12 · 10 = 78 (m²); chi phí 78 · 65 000 = 5 070 000 (đồng), không vượt ngân sách. Vì 10 < 11, ô rau sau mở rộng vẫn nằm trong vườn. Vậy phải tăng ít nhất 3 m. Chia điểm: 0,25 điểm: Tính diện tích vườn 198 m² và xác định diện tích cỏ bằng diện tích vườn trừ diện tích ô rau mới. 0,25 điểm: Tính trường hợp tăng 2 m: phần cỏ 90 m², chi phí 5 850 000 đồng > 5 600 000 đồng. 16b 1,25 0,25 điểm: Tính trường hợp tăng 3 m: phần cỏ 78 m², chi phí 5 070 000 đồng ≤ 5 600 000 đồng. 0,25 điểm: Giải thích mọi mức tăng nguyên nhỏ hơn 3 m đều không đạt: phần cỏ không ít hơn khi tăng 2 m nên tiền vẫn vượt ngân sách; hoặc kiểm đủ các trường hợp nhỏ hơn. 0,25 điểm: Kiểm chiều rộng mới 10 m không vượt 11 m và kết luận tăng ít nhất 3 m. Lưu ý: Chấp nhận cách lập bảng thử đủ mức tăng nguyên hoặc lập luận ngược bằng diện tích. Chỉ nêu 3 m, không có căn cứ tính/so sánh và không giải thích tính tối thiểu, chưa đủ điểm. Không yêu cầu lập bất phương trình hay kiến thức học sau. Ở câu 15 và 16, câu trả lời phải phù hợp ngữ cảnh và có đơn vị. Với câu 14b, kiểm đủ các nghiệm thỏa cả ba điều kiện. 8
- Biên soạn: DeThi.edu.vn MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tập hợp; thứ tự 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên - - - - - - - 5% số tự nhiên 0,5 điểm 3 (13a; Phép tính; lũy 1 (7) 2 (3; 4) 2 Số tự nhiên - 13b; 14a) - - - - 30% thừa 0,25 điểm 0,5 điểm 2,25 điểm Tính chất, dấu 2 (13c; 2 (5; 6) 3 Tính chia hết hiệu chia hết; số - - 14b) - - - - 17,5% 0,5 điểm nguyên tố 1,25 điểm 2 (8; 9) 1 (15) 4 Tính chia hết ƯCLN; BCNN - - - - - - 20% 0,5 điểm 1,5 điểm Hình học trực Hình phẳng; chu 1 (11) 2 (10; 12) 1 (16a) 1 (16b) 5 - - - - 27,5% quan vi và diện tích 0,25 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm Tổng số câu/ý 6 0 6 5 0 2 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3,5 0 2,25 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 35% 0% 22,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 9
- Biên soạn: DeThi.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Tập hợp; thứ Câu 1: Xác định số phần tử khác nhau của một tập hợp 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên - - - tự số tự nhiên chữ số. 0,5 điểm Câu 2: Xác định số tự nhiên liền trước một số cho trước. Nhận biết: Câu 7: Nhận biết số dư trong dạng a = bq + r với 0 ≤ r < b. Thông hiểu: Câu 3: Kết hợp chia và nhân các lũy thừa cùng cơ số. 5 (3; 4; 13a; Phép tính; lũy 1 (7) 2 Số tự nhiên Câu 4: Thực hiện đúng thứ tự phép tính trong dấu ngoặc. 13b; 14a) - - thừa 0,25 điểm Câu 13a: Sử dụng tính chất phân phối để tính hợp lí. 2,75 điểm Câu 13b: Thực hiện phép tính có lũy thừa và dấu ngoặc. Câu 14a: Tìm số tự nhiên chưa biết trong phép tính hai bước. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết thừa số nguyên tố từ phân tích đã cho. Câu 6: Nhận biết dấu hiệu chia hết đồng thời cho 2 và 5. Tính chất, dấu Tính chia Thông hiểu: 2 (5; 6) 2 (13c; 14b) 3 hiệu chia hết; - - hết Câu 13c: Dùng một phản ví dụ để bác bỏ suy luận sai về 0,5 điểm 1,25 điểm số nguyên tố tính chia hết của tổng. Câu 14b: Tìm chữ số chưa biết bằng dấu hiệu chia hết cho 9. 10



