Tuyển tập 5 Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử Sở GD&ĐT Hà Nội 2022-2026 (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 5 Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử Sở GD&ĐT Hà Nội 2022-2026 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_5_de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_lich_su_so_gddt_h.docx
Nội dung text: Tuyển tập 5 Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử Sở GD&ĐT Hà Nội 2022-2026 (Kèm đáp án)
- Cuộc thắng lợi hoàn toàn nhất định sẽ về ta”. (Trích Quân lệnh số 1 của Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc) a. Lãnh tụ Hồ Chí Minh ra Quân lệnh số 1, kêu gọi toàn dân nổi dậy giành chính quyền. b. “Cơ hội có một” mà tư liệu xác định là thời điểm phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện. c. Đoạn tư liệu phản ánh quyết tâm của Đảng Cộng sản Đông Dương trong việc lãnh đạo nhân dân tổng khởi nghĩa giành chính quyền. d. Quân lệnh số 1 được ban bố, các địa phương trong cả nước đồng loạt khởi nghĩa giành được chính quyền. ĐÁP ÁN PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D B A B B C D C C B A Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Đáp án B A D C D A A C D A C D PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 25 26 27 28 Ý a b c d a b c d a b c d a b c d Đáp án Đ S Đ S Đ S Đ Đ Đ S Đ S S Đ Đ S
- ĐỀ SỐ 3 KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: LỊCH SỬ HÀ NỘI Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1. Nội dung nào sau đây là khẩu hiệu của nhân dân miền Nam kiên quyết bám đất, giữ làng trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của đế quốc Mĩ? A. “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”. B. “Một tấc không đi, một li không rời”. C. “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để đánh thắng”. D. “Nhằm thẳng quân thù mà bắn”. Câu 2. Nội dung nào sau đây là mục đích hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc? A. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc. B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước thành viên. C. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc. D. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản. Câu 3. Để tập hợp lực lượng cách mạng, Mặt trận Việt Minh đã vận động xây dựng các tổ chức đoàn thể mang tên A. hội Phản phong. B. hội Cứu quốc. C. hội Đồng minh. D. hội Phản đế. Câu 4. Văn bản nào sau đây thể hiện sự bắt tay giữa Pháp và Trung Hoa Dân quốc năm 1946 để chống phá cách mạng Việt Nam? A. Hiệp ước Hoa ― Pháp. B. Hiệp ước Giáp Tuất. C. Hiệp ước Pa-tơ-nốt. D. Hiệp ước Nhâm Tuất. Câu 5. Nội dung nào sau đây là yếu tố quyết định sự phát triển bền vững của các quốc gia, dân tộc trên thế giới? A. Thực hiện liên minh toàn diện và chặt chẽ với Mĩ. B. Thực hiện công cuộc đổi mới đất nước toàn diện. C. Giữ vững độc lập quốc gia và nền hòa bình thế giới. D. Tiến hành cuộc “Cách mạng xanh” trong nông nghiệp. Câu 6. Nội dung nào sau đây là nhân tố giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Thực hiện quân phiệt hóa bộ máy nhà nước. B. Nhận viện trợ của Mĩ qua “Kế hoạch Mácsan”. C. Củng cố chính quyền của giai cấp vô sản. D. Tiến hành xâm lược các nước láng giềng. Câu 7. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoàn cảnh bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam? A. Chính quyền thực dân ban hành nhiều chính sách tự do, dân chủ. B. Thực dân Pháp đảo chính, lật đổ phát xít Nhật ở Đông Dương. C. Phát xít Nhật đầu hàng lực lượng đồng minh không điều kiện. D. Chính quyền thực dân khủng bố, đàn áp những người yêu nước.
- Câu 8. Lực lượng nào sau đây lãnh đạo phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam? A. Văn thân, sĩ phu. B. Tiểu tư sản. C. Công nhân. D. Tư sản mại bản. Câu 9. Một trong những nội dung của Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản đầu năm 1930 là A. thông qua Luận cương chính trị. B. thành lập mặt trận Việt Minh. C. thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam. D. thực hiện chủ trương “vô sản hóa”. Câu 10. Trong những năm 1919-1925, tiểu tư sản Việt Nam có hoạt động nào sau đây? A. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Bái. B. Phát động phong trào “chấn hưng nội hóa”. C. Đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn. D. Thành lập một số tổ chức chính trị. Câu 11. Trong phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam (1959-1960), quần chúng nhân dân đã nổi dậy giải tán chính quyền địch, thành lập A. các đội tự vệ đỏ. B. chính quyền Xô viết. C. Uyy ban nhân dân tự quản. D. Ban dự thảo Hiến pháp. Câu 12. Nội dung nào sau đây là kết quả mà quân dân Việt Nam giành được trong chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947? A. Bảo vệ được căn cứ địa và cơ quan đầu não kháng chiến. B. Lật đổ được chính quyền tay sai của Pháp ở Đông Dương. C. Giành được quyền chủ động đánh địch trên chiến trường. D. Tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân đội Pháp ở Đông Dương. Câu 13. Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì Chiến tranh lạnh (1947-1989)? A. Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản. B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công. C. Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô sụp đổ. D. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết. Câu 14. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam kết thúc bằng thắng lợi trên mặt trận nào sau đây? A. Quân sự. B. Ngoại giao. C. Chính trị. D. Kinh tế. Câu 15. Trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), sự tham chiến của quốc gia nào sau đây đã làm thay đổi tính chất của chiến tranh? A. Mĩ. B. Pháp. C. Anh. D. Liên Xô. Câu 16. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được kí kết (27-1-1973) có ý nghĩa nào sau đây? A. Mở ra một kỉ nguyên mới độc lập và tự do cho dân tộc Việt Nam. B. Đánh dấu nhân dân Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”. C. Tạo ra thời cơ thuận lợi để hai miền Nam - Bắc thống nhất về mặt nhà nước. D. Là mốc đánh dấu kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước. Câu 17. Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975, mở đầu chiến dịch Tây Nguyên quân đội nhân dân Việt Nam đã sử dụng chiến thuật đánh A. đột kích. B. phòng thủ. C. nghi binh. D. du kích. Câu 18. Nhân vật lịch sử nào sau đây là đại diện tiêu biểu cho phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỉ XX? A. Tôn Thất Thuyết. B. Phan Chu Trinh. C. Nguyễn Trung Trực. D. Nguyễn Trường Tộ.
- Câu 19. Tổ chức cách mạng nào sau đây đại diện cho khuynh hướng vô sản ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX? A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. B. Việt Nam Quốc dân đảng. C. Việt Nam độc lập đồng minh. D. Việt Nam Quang phục Hội. Câu 20. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây ở châu Phi đã giành thắng lợi trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân cũ? A. Mêhicô. B. Chilê. C. Angiêri. D. Pêru. Câu 21. Nguyên nhân nào sau đây đã dẫn đến cuộc Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô? A. Liên Xô là nước duy nhất có vũ khí hạt nhân. B. Mĩ thiết lập được trật tự thế giới đơn cực. C. Xu thế đa cực nhiều trung tâm hình thành. D. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược của Xô - Mĩ Câu 22. Từ sự thành công của Cách mạng tháng Tám năm 1945, bài học kinh nghiệm nào sau đây đã được vận dụng trong cuộc kháng chiến chống Pháp, chống Mĩ (1945-1975) và công cuộc xây dựng đất nước hiện nay? A. Phát huy sức mạnh trên mặt trận quân sự. B. Ngoại giao quyết định thắng lợi của cách mạng. C. Hợp tác toàn diện với tất cả các nước. D. Đảng phải có đường lối lãnh đạo đúng đắn. Câu 23. Từ thực tiễn cách mạng miền Nam ngay sau năm 1954, bài học kinh nghiệm nào dưới đây được rút ra trong quá trình đấu tranh sau Hiệp định Pari năm 1973? A. Đấu tranh đòi Mĩ và đồng minh rút quân về nước. B. Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh ngoại giao. C. Sử dụng bạo lực cách mạng để giành chính quyền. D. Kiên trì đấu tranh chính trị để giành chính quyền. Câu 24. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) và “Điện Biên Phủ trên không” (1972) đều A. đánh dấu sự thắng lợi hoàn toàn của cuộc kháng chiến. B. mở ra quá trình đàm phán ngoại giao. C. buộc đối phương phải kí hiệp định và rút quân về nước. D. là sự kiện kết thúc cuộc kháng chiến. Câu 25. Một trong những hệ quả tích cực của toàn cầu hóa là A. giải quyết triệt để những bất công xã hội. B. thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển. C. giải quyết căn bản sự phân hóa giàu nghèo. D. giúp các nước giữ nguyên cơ cấu kinh tế. Câu 26. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945)? A. Trên bán đảo Triều Tiên, quân Mĩ chiếm đóng miền Bắc. B. Hai nước Áo và Phần Lan trở thành những nước trung lập. C. Vùng Tây Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của Mĩ. D. Vùng Đông Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của Liên Xô. Câu 27. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây đã ảnh hưởng trực tiếp đến việc lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng cách mạng vô sản của Nguyễn Ái Quốc?
- A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc (1945). B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công (1917). C. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc (1918). D. Cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc thắng lợi (1911). Câu 28. Để góp phần xây dựng hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952 Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã A. hộp Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào. B. chủ trương thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh. C. quyết định phát động phong trào toàn dân xóa nạn mù chữ. D. mở cuộc vận động lao động sản xuất và thực hành tiết kiệm. Câu 29. Năm 1930, khuynh hướng cách mạng vô sản đã hoàn toàn thắng thế ở Việt Nam vì A. đã hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc và thực hiện thắng lợi cải cách ruộng đất. B. đã khẳng định vai trò lãnh đạo duy nhất của tư sản dân tộc với cách mạng Việt Nam. C. giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới. D. giải quyết được tình trạng khủng hoảng của cách mạng Việt Nam về giai cấp lãnh đạo. Câu 30. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập trong bối cảnh nào sau đây? A. Sự đối đầu giữa Xô - Mĩ đã chấm dứt. B. Nhiều tổ chức hợp tác khu vực ra đời. C. Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ. D. Mĩ bắt đầu can thiệp vào Đông Dương. Câu 31. Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương (1945-1954), kế hoạch Nava có điểm yếu nào sau đây? A. Có sự mâu thuẫn giữa tập trung với phân tán binh lực. B. Buộc Pháp phải tập trung quân ở địa hình đồng bằng. C. Phản ánh nỗ lực cao nhất về quân sự của Pháp và Mĩ. D. Là sản phẩm của thế chủ động mà Pháp đã giành lại. Câu 32. Tư tưởng cốt lõi của Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là A. tự do và bình đẳng. B. độc lập và tự do. C. dân chủ, dân quyền. D. bình đẳng, bác ái. Câu 33. Đảng Cộng sản Đông Dương đã dựa trên cơ sở thực tiễn nào sau đây để quyết định sử dụng hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp trong phong trào dân chủ 1936-1939? A. Chính phủ Pháp thi hành một số chính sách tiến bộ ở thuộc địa. B. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, đe dọa nền hòa bình, an ninh thế giới. C. Quốc tế Cộng sản chủ trương thành lập Mặt trận nhân dân ở các nước. D. Đời sống của các tầng lớp nhân dân Việt Nam vô cùng cực khổ. Câu 34. Hành động yêu nước, tấm gương hi sinh của các chiến sĩ trong cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1930) có ý nghĩa nào sau đây? A. Khẳng định quyền lãnh đạo cách mạng của tư sản dân tộc Việt Nam. B. Chứng tỏ khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản đã thắng thế. C. Là sự nối tiếp truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam. D. Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trưởng thành.
- Câu 35. Nội dung nào sau đây phản ánh không chính xác tính chất dân chủ của Cách mạng tháng Tám (1945)? A. Góp phần vào thắng lợi của lực lượng dân chủ chống phát xít. B. Đem lại các quyền tự do dân chủ cho nhân dân Việt Nam. C. Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại nhiều thế kỉ ở nước ta. D. Đã xóa bỏ chế độ sở hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến. Câu 36. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 với Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 có điểm giống nhau nào sau đây? A. Phát triển từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa. B. Lực lượng chính trị của quần chúng giữ vai trò quyết định. C. Bộ đội địa phương và dân quân du kích là lực lượng chính. D. Đều tiến công vào cơ quan đầu não của chính quyền Sài Gòn. Câu 37. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1945- 1954? A. Kháng chiến chống Pháp và xây dựng chế độ dân chủ nhân dân. B. Thống nhất đất nước, cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội. C. Thống nhất đất nước và thực hiện thắng lợi công cuộc đổi mới. D. Hoàn thành triệt để cải cách ruộng đất trong phạm vi cả nước. Câu 38. Vai trò của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) đối với sự nghiệp cách mạng của dân tộc Việt Nam là A. góp phần giữ vững thành quả của Cách mạng tháng Tám năm 1945. B. góp phần hoàn thành triệt để các nhiệm vụ dân chủ của cách mạng Việt Nam. C. đưa cả nước tiến lên xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội. D. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước. Câu 39. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện phát động cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam? A. Quần chúng nhân dân đã sẵn sàng khởi nghĩa. B. Phát xít Nhật đầu hàng quân Đồng minh. C. Chính phủ Trần Trọng Kim được thành lập. D. Kẻ thù không thể tiếp tục thống trị như cũ. Câu 40. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là một thắng lợi chưa trọn vẹn đối với Việt Nam vì lí do nào sau đây? A. Hiệp định chưa ghi nhận đầy đủ các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam. B. Lực lượng kháng chiến của Việt Nam không có vùng tập kết và chuyển quân. C. Việt Nam chưa hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước. D. Mĩ rút quân nhưng không nghiêm chỉnh thi hành các điều khoản của Hiệp định.
- ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B A B A C B D A C D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C A D B D B C B A C Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án D D C C B A B D D B Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án A B A C D D A A C C
- ĐỀ SỐ 4 KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: LỊCH SỬ HÀ NỘI Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1. Kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người được mở đầu bằng sự kiện nào sau đây? A. Tàu vũ trụ Phương Đông đưa Gagarin bay vòng quanh trái đất. B. Tàu vũ trụ Apollo đưa Neil Armstrong đồ bộ lên mặt trăng. C. Mĩ xây dựng thành công cơ quan Hàng không và Vũ trự NASA. D. Các cường quốc liên kết thành lập trạm vũ trụ quốc tế ISS. Câu 2. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại giữa các quốc gia từ những năm 80 của thế kỉ XX là một trong những biểu hiện của xu thế nào sau đây? A. Bảo hộ thuế quan. B. Toàn cầu hóa. C. Hợp tác đa phương. D. Nhất thể hóa. Câu 3. Trong thời kì 1945-1954, thắng lợi nào sau đây của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyền từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”? A. Chiến dịch Biên giới thu - đông (1950). B. Chiến dịch Thượng Lào xuân - hè (1953). C. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông (1947). D. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954). Câu 4. Trong phong trào cách mạng 1930-1931, chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh đã thi hành chính sách kinh tế nào sau đây? A. Quần chúng được tự do tham gia các đoàn thể. B. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho nhân dân. C. Chia ruộng đất công cho dân cày nghèo. D. Thành lập các đội tự vệ đỏ và tòa án nhân dân. Câu 5. Sự kiện nào sau đây đã làm cho chủ nghĩa tư bản không cỏn là hệ thống duy nhất trên thế giới? A. Khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933). B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công (1917). C. Quốc tế Cộng sản được thành lập (1919). D. Chiến tranh thể giới thứ hai bùng nổ (1939). Câu 6. Từ sau khi giành độc lập, quốc gia Nam Á nào sau đây đã tiến hành cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp? A. Thái Lan. B. Ai Cập. C. Trung Quốc. D. Ấn Độ. Câu 7. Trong đông - xuân 1953-1954, Pháp - Mĩ đã triền khai ở Đông Dương kế hoạch quân sự nào sau đây? A. Kế hoạch Rơve. B. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi. C. Kế hoạch Giônxơn - Mác Namara. D. Kế hoạch Nava. Câu 8. Sau năm 1975, nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là A. tiến hành cải cách ruộng đất. B. xây dựng và bảo vệ tổ quốc. C. chỉ tập trung khôi phục kinh tế. D. chú trọng phát triển nông thôn. Câu 9. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) đã chủ trương thành lập mặt trận nào sau đây? A. Mặt trận Liên Việt. B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- C. Mặt trận Việt Minh. D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương. Câu 10. Thắng lợi nào sau đây đã chuyền cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam Việt Nam? A. Chiến dịch Tây Nguyên (1975). B. Chiến thắng Phước Long (1975). C. Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975). D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng (1975). Câu 11. Thắng lợi nào sau đây của quân dân ta đã buộc Mĩ phải ki Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam năm 1973? A. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng. B. Chiến di̧ch Lam Sơn - 719. C. Trận “Điện Biên Phủ trên không”. D. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long. Câu 12. Phong trào Cần vương cuối thế ki XIX kết thúc sau khi thực dân Pháp đàn áp cuộc khởi nghĩa nào dưới đây? A. Khởi nghĩa Yên Thế. B. Khởi nghĩa Bãi Sậy. C. Khởi nghĩa Ba Đình. D. Khởi nghĩa Hương Khê. Câu 13. Khó khăn về chính trị của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là A. ngân sách nhà nước trống rỗng. B. nạn đói chưa được khắc phục. C. hơn 90% dân số không biết chữ. D. chính quyền cách mạng còn non trẻ. Câu 14. Việt Nam Quốc dân đảng chủ trương dựa vào lực lượng chủ yếu nào sau đây để tiến hành cuộc cách mạng bạo lực? A. Công nhân và dân nghèo lao động ở thành thị. B. Học sinh, sinh viên yêu nước ở các đô thị lớn. C. Binh lính người Việt Nam trong quân đội Pháp. D. Một bộ phận người Pháp có tư tưởng dân chủ. Câu 15. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) đã xác định đội tiên phong của giai cấp nào sau đây nẳm quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam? A. Giai cấp nông dân. B. Giai cấp địa chủ. C. Giai cấp công nhân. D. Giai cấp tư sản. Câu 16. Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của tư sản dân tộc Việt Nam trong những nãm 1919-1925 là A. đòi một số quyền lợi về kinh tế. B. chia lại ruộng đất cho nông dân. C. đòi tăng lương, giảm giờ làm. D. giành độc lập, tự do cho dân tộc. Câu 17. Từ nãm 1950 đến nãm 1973, khu vực nào sau đây đã trở thành một trong ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới? A. Đông Âu. B. Tây Âu. C. Nam Á. D. Đông Bắc Á. Câu 18. Năm 1953, để xóa bỏ những tàn tích của chế độ phong kiến, Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện A. cải cách ruộng đất. B. thực hành tiết kiệm. C. giảm tô, giảm thuế. D. tăng gia sản xuất. Câu 19. Trong những nãm đầu thế ki XX , Phan Bội Châu có hoạt động yêu nước nào sau đây? A. Thành lập Việt Nam Quang phục hội. B. Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin. C. Vận động thay đổi về trang phục. D. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Ba Đình. Câu 20. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải thừa nhận sự thất bại của chiến lược nào sau đây? A. Chiến tranh cục bộ. B. Phản ứng linh hoạt.
- C. Việt Nam hóa chiến tranh. D. Chiến tranh đặc biệt. Câu 21. Nhiệm vụ hàng đầu cùa cách mạng Việt Nam thời kì 1939-1945 là A. đánh đổ để quốc và tay sai, giành ruộng đất cho nông dân. B. đánh đổ địa chủ phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày. C. đánh đổ để quốc, phát xít và tay sai, giành độc lập dân tộc. D. chống chế độ phản động thuộc địa giành tự do, dân chủ. Câu 22. Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), kinh tế Việt Nam có biểu hiện nào sau đây? A. Phát triển cân đối giữa công nghiệp và nông nghiệp. B. Phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp. C. Phát triển độc lập và cạnh tranh với nền kinh tế Pháp. D. Kinh tế tư bản chủ nghĩa bắt đầu du nhập vào Việt Nam. Câu 23. Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là A. khởi nghĩa vũ trang. B. đấu tranh ngoại giao. C. khởi nghĩa từng phần. D. công khai, hợp pháp. Câu 24. Điều khoản nào sau đây không phải là nội dung của Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp (3/1946)? A. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ, quân đội riêng. B. Hai bên ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam, giữ nguyên quân đội tại vị trí cũ. C. Chính phù Việt Nam cho 15.000 quân Pháp ra Bắc và rút dần trong vòng 5 năm. D. Pháp cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam. Câu 25. Yếu tố khách quan thuận lợi nào sau đây đã giúp một số nước Đông Nam Á giành được chính quyền năm 1945? A. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện. B. Nhân dân đã sẵn sàng nổi dậy giành chính quyền. C. Lực lượng vũ trang nhân dân đã phát triển lớn mạnh. D. Mặt trận Đồng minh chống phát xít được thành lập. Câu 26. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam? A. Mở đầu quá trình giải quyết khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam. B. Khẳng định giai cấp vô sản Việt Nam trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng. C. Chấm dứt thời ki khủng hoảng về đường lối lãnh đạo của cách mạng Việt Nam. D. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử giai cấp công nhân và cách mạng Việt Nam. Câu 27. Nội dung nào sau đây là đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại từ những năm 40 của thế kỉ XX? A. Đáp ứng những nhu cầu của cuộc sống và sản xuất. B. Mọi phát minh đều bắt nguồn từ kinh nghiệm sản xuất. C. Kĩ thuật là động lực thúc đẩy khoa học phát triển. D. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp. Câu 28. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.



