Tuyển tập 4 Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật Lí Sở GD&ĐT Huế 2023-2026 (Kèm đáp án)

docx 32 trang Thái Huy 29/05/2026 120
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 4 Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật Lí Sở GD&ĐT Huế 2023-2026 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_4_de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_vat_li_so_gddt_hu.docx

Nội dung text: Tuyển tập 4 Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật Lí Sở GD&ĐT Huế 2023-2026 (Kèm đáp án)

  1. Câu 9: Giả sử có một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo phương vuông góc với mặt phẳng giấy và có chiều từ trong ra ngoài như hình vẽ. Hình nào dưới đây mô tả đúng đường sức từ trên mặt phẳng giấy của dây dẫn đang xét? A. Hình 1. B. Hình 2.C. Hình 3. D. Hình 4. Sử dụng các thông tin sau để trả lời câu 10 và câu 11: Một khung dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10cm2, gồm 100 vòng dây, đặt trong từ trường có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Độ lớn cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Câu 10: Tại thời điểm t = 0 từ thông qua mặt phẳng khung dây là ? A. 0 Wb.B. 2.10 -4 Wb.C. 2.10 -6 Wb.D. 2.10 -3 Wb. Câu 11: Độ lớn suất điện động xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian 0 đến 0,1 s là bao nhiêu? A. 5.10-4 V. B. 3.10-4 V. C. 5.10-3 V.D. 3.10 -3 V. Câu 12 : Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.10-2N. Góc hợp bởi chiều dòng điện chạy trong dây dẫn MN và chiều đường cảm ứng từ là bao nhiêu? A. 900.B.45 0.C.30 0.D.60 0. A Câu 13: Số nuclon có trong hạt nhân Z X là kết quả nào dưới đây? A. A. B. A – Z. C. A + Z. D. Z. Câu 14: Khung dây dẫn tròn có diện tích 60cm2, đặt trong từ trường đều. Góc giữa cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây là 300. Trong thời gian 0,01s từ trường tăng đều từ 0 lên 0,02 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là 0,6 V. Khung dây có bao nhiêu vòng dây? A. 173 vòng. B. 1732 vòng. C. 100 vòng. D. 1000 vòng. Câu 15: Trong mẫu chất phóng xạ, tại thời điểm ban đầu ( t = 0), mẫu chất có N0 hạt nhân. Biết rằng hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ này lần lượt là λ và T. Sau một khoảng thời gian t kể từ thời điểm ban đầu, số lượng hạt nhân còn lại trong mẫu được xác định ở biểu thức nào dưới đây ? t t T t t.T A. Nt N0e .B. Nt N0 2 .B. Nt N0e . D. Nt N0 2 .
  2. Câu 16: Một học sinh tiến hành xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá với một nhiệt lượng kế có dây nung với công suất 24W cùng với cân và cốc hứng nước ( cho rằng ban đầu trong cốc chưa có nước). Tiến hành thí nghiệm như sau: Bước 1: Cho lượng nước đá đang tan ở 0oC và nhiệt lượng kế. Dùng cốc hứng nước chảy ra từ nhiệt lượng kế trong thời gian t = 6 phút thì thu được khối lượng nước trong cốc là 4g. Bước 2: Bật biến áp nguồn để dây nung nung nóng lượng đá trong thời gian t = 6 phút. Sau đó học sinh ghi nhận tổng lượng nước trong cốc là 34g. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá mà học sinh này tính tính được là bao nhiêu? A. 332308 J/kg. B. 288000 J/kg. C. 254118 J/kg. D. 392727 J/kg. Câu 17: Hình 20.6 là ảnh chụp thí nghiệm đo lực từ của nam châm vĩnh cửu tác dụng lên một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường. Biết dây dẫn được cố định vào giá thí nghiệm (1) sao cho phương của đoạn dây dẫn (2) nằm ngang vuông góc với vecto cảm ứng từ B của nam châm (3) và không chạm vào nam châm nằm trên cân. Số liệu thí nghiệm thu được như bảng dưới (bảng 1). Trong đó L là chiều dài của đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường, F là độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn, I là cường độ dòng điện. I(A) 2,5 5,1 10,1 20,2 5,1 10,1 L(cm) 1,2 1,2 1,2 1,2 0,7 0,7 F(N) 0,008 0,015 0,030 0,060 0,009 0.017 Bảng 1 Giá trị trung bình của cảm ứng từ B của nam châm có giá trị gần đúng là bao nhiêu ? A. 0,25 T. B. 0,26 T. C. 0,24 T. D. 0,27 T. Câu 18: Urani tự nhiên gồm 3 đồng vị chính là 238 U có khối lượng nguyên tử 238,0508u (chiếm 99,27%), 235 U có khối lượng nguyên tử 235,0439u (chiếm 0,72%), 234 U có khối lượng nguyên tử 234,0409u (chiếm 0,01%). Khối lượng trung bình của Urani tự nhiên là bao nhiêu? A. 238,0887u. B. 238,0587u. C. 237,0278u. D. 238,0287u.
  3. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một lốp ôtô được bơm căng không khí ở 270C. Áp suất ban đầu của khí ở áp suất khí quyển là 1,013.105 Pa. Trong quá trình bơm, không khí vào trong lốp bị nén lại và giảm 80% thể tích ban đầu (khi không khí còn ở bên ngoài lốp), nhiệt độ khí trong lốp tăng lên đến 40,00C. a) Tỉ số thể tích khí sau khi đưa vào trong lốp và thể tích khí khi ở ngoài lốp là 0,2. b) Áp suất khí trong lốp là 2,11.103 Pa. c) Biết phần lốp xe tiếp xúc với mặt đường có dạng hình chữ nhật, diện tích 205cm2. Áp lực lốp xe lên mặt đường cỡ 1000N. d) Sau khi ôtô chạy ở tốc độ cao, nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên đến 75,00C và thể tích khí bên trong lốp tăng bằng 102% thể tích lốp ở 40,00C. Áp suất mới của khí trong lốp là 5,76.105 Pa. Câu 2: Một khung dây phẳng có diện tích S = 20cm2, có N = 100 vòng dây (hình 20.3), quay đều với tốc độ 50 vòng/ giây quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1T. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vecto pháp tuyến n của diện tích S của khung dây cùng chiều với vecto cảm ứng từ B và chiều dương là chiều quay của khung dây. a) Tần số của suất điện động xoay chiều do máy phát ra là 50Hz. b) Suất điện động cực đại do máy phát điện xoay chiều tạo ra là 6,23 mV. c) Biểu thức của từ thông qua khung dây có dạng. d) Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có dạng e 6,23cos 100 t (V) . 2 Câu 3: Một bát bằng đồng nặng 150g đựng 220g nước đều ở nhiệt độ 200C. Một miếng đồng hình trụ có khối lượng 300g ở nhiệt độ cao rơi vào bát nước làm nước sôi và chuyển 5,00g nước thành hơi. Nhiệt độ cuối của hệ là 1000C. Biết nhiệt dung riêng của đồng và của nước là 380 J/kg.K và 4200 J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.106J/kg. a) Bát đồng và nước nhận nhiệt lượng từ miếng đồng. b) Nhiệt lượng mà nước nhận được để tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C là 124320J. c) Nhiệt lượng bát đồng nhận được để tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C là 4560 J. d) Nhiệt độ ban đầu của miếng đồng là 887,50C. 3 2 4 Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân 1 T 1 D 2 He X 17,5MeV. Độ hụt khối của hạt nhân T và D lần lượt là 0,09106 amu và 0,002491 amu. a) Phản ứng trên thu một năng lượng là 17,5 MeV. b) Độ hụt khối của hạt nhân X bằng 0. 1 c) Hạt nhân X chính là hạt proton (1 H).
  4. 4 d) Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 2 He là 7,076MeV/nuclon. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Nhiệt độ mùa đông tại Thành phố New York là 283K, ứng với nhiệt giai Celsius nhiệt độ ở đó là bao nhiêu độ C ? Câu 2: Một chậu đựng hỗn hợp nước và nước đá có khối lượng là 10 kg. Chậu để trong phòng và người ta theo dõi nhiệt độ của hỗn hợp. Đồ thị biểu thị sự phụ thuộc nhiệt độ theo thời gian cho ở hình vẽ. Nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước là λ = 3,4.105 J/kg. Bỏ qua nhiệt dung của chậu. Khối lượng của nước đá có trong hỗn hợp là bao nhiêu kg? (làm tròn 2 chữ số thập phân) 3 Câu 3: Dùng 1 bơm hút có thể tích xilanh là V0 = 200 cm để hút không khí từ 1 bình có thể thể tích V = 5 2 1 lít (kể cả ống nối giữa bơm và bình) chứa không khí ở áp suất p0 = 10 N/m . Hỏi sau 5 lần hút thì áp suất trong bình còn lại bao nhiêu kN/m2 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)? Câu 4: Thanh kim loại được kéo trượt đều trên hai thanh ray kim loại nằm ngang như hình vẽ. Các ray nối với nhau bằng điện trở R = 150Ω. Vận tốc chuyển động của thanh AB là v = 10 m/s. Hệ thống đặt trong một từ trường đều B thẳng đứng (B = 0,4T). Cường độ dòng điện cảm ứng I = 0,2 A. Bỏ qua ma sát, điện trở ray và thanh AB. Lực kéo tác dụng lên AB bằng bao nhiêu Newton? (kết quả làm tròn một chữ số thập phân) Câu 5: Một chất phóng xạ với chu kì bán rã là 8 giờ. Sau khoảng thời gian có 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã thành chất khác. Thời gian phóng xạ của chất phóng xạ đó là bao nhiêu giờ ? (kết quả làm tròn đến phần nguyên) 27 30 Câu 6: Bắn hạt vào hạt nhân nhôm gây ra phản ứng 13 Al 15 P n . Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ  . Lấy khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt là X.10-12J. Giá trị của X là bao nhiêu ? (kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân)
  5. HƯỚNG DẪN CHI TIẾT Phần I. Câu hỏi nhiều phương án lựa chọn Câu 1: Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là quá trình nóng chảy. → A Câu 2: D Câu 3: T = t + 273 = 15 +273 = 288K. →A Câu 4: Pt (mcuccu mncn )(t to )  500.t (0,3.380 1.4186)(100 15) t 731 giây. → A Câu 5: D Câu 6: A 3 3 Câu 7: Ta có W kT .1,38.10 23. 27 273 6,2.10 21 J. → D đ 2 2 m0 p0V0 Câu 8: Khi không khí chưa thoát ra khỏi phòng là p0V0 RT m0 1  RT0 Khi không khí đà thoát ra khỏi phòng thì với lượng không khí còn lại trong phòng m1 p1V1 p1V0. p1V1 RT m1 2  RT1 RT1 T0p1 T0p1 273.78 Từ (1) và (2) m1 m0 0.V0. m1 1,293.4.5.8. 204,82 kg. → B T1p0 T1p0 283,76 Câu 9: A -3 3 4 4 Câu 10: Tại thời điểm t = 0: B = 2.10 T 0 NBS 100.2.10 .10.10 2.10 Wb . → B Câu 11: Độ lớn suất điện động xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian 0 đến 0,1 s: ―3 ―4 0 |푒 | = .훥 .푆. os훼 = 100.(5 2).10 .10.10 . os0 = 3.10―3 . → D | 훥푡 | | 0,1 | F 7,5.10 2 1 Câu 12: F BIsin  sin   300 . → C BI 0,5.5.6.10 2 2 Câu 13: A  B N.0,02.60.10 4.cos(90 30) Câu 14: Hướng dẫn : e N Scos 0,6V N 100 t t 0,01 Câu 15: C Câu 16 : Khối lượng nước vào cốc ở thí nghiệm 2 là : 34 – 4 = 30g. Khối lượng này chính là khối lượng nước đá tan ở thí nghiệm 2. Pt 24.6.60 Ta có : Pt m  288000J / kg. → B m 30.10 3 Câu 17: 4 25 B T B T 1 15 4 101 Ta có : F 25 30 B1 B2 .. B6 B B2 T; B5 T B 0,25(T) IL 102 119 6 25 170 B3 T B6 T 101 707 → A
  6. Câu 18 : m = 238,0508u.99,27% + 235,0439.0,72% + 234,0409.0,01% = 238,0287u → D Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai Câu 1: 5 p1 1,013.10 Pa p2 p3 V1 V1 0,8V1 0,2V1 0,2V1.1,02 0,204V1 T1 300K T2 313K T3 348K a. V2 = 0,2V1. → Đúng 5 p 528448Pa pV 1,013.10 V1 p2.0,2V1 p3.0,204V1 2 b. co nst 5 T 300 313 348 p3 5,76.10 Pa b. Sai F c. Ta có: p p F (p p )S (528448 1,013.105 ).205.10 4 8756,5N → Sai 2 1 S 2 1 d. Đúng Câu 2: n.2 f 50Hz t Suất điện động cực đại: E0 NBS 2 6,28V Từ thông cực đại: 0 NBS 20mWb  20cos(100 t)(mWb ) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trể pha so với từ thông: e 6,23cos 100 t (V) 2 2 a. Đúng b. Sai c. đúng d. Sai Câu 3: a. Đúng -3 b. Q1 = m1c1( t –t0) = 220.10 .4200.( 100-20) = 73920 J. → Sai 3 c. Q2 m2c2 (t t0 ) 150.10 .380(100 20) 4560J . → Đúng. 3 6 0 d. Ta có: Q 0,3.380.(t 100) Q1 Q2 5.10 .2,26.10 t 887,5 C. → Đúng Câu 4: a. Sai; 1 b. Hạt nhân X là notron ( 0 n ) nên có độ hụt khối bằng 0. → Đúng; c. Sai. m c2 d. W m c2 ( m m )c2 W He 7,076MeV / nuclon. → Đúng He T D lkr(He) 4 Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
  7. Câu 1: t = T – 273 = 100C. → Đáp số: 10 Câu 2: Từ 50 phút đến 60 phút thì nhiệt độ tỉ lệ với thời gian nên nhiệt lượng cung cấp tỉ lệ với thời gian 4 Q mc t 10.4200.2 8,4.10 J ứng với 10 phút. 4 4 Trong 50 phút đầu thì Qnd 5Q 5.8,4.10 42.10 J. Q 42.104 Khối lượng nước đá m nd 1,2353kg 1,24 kg.  3,4.105 → Đáp số 1,24 Câu 3: 5p Lần 1: p V p (V V ) p .1 p (1 0,2) p 0 0 1 0 0 1 1 6 2 5p1 5 Lần 2: p1V p2 (V V0 ) p1.1 p2 (1 0,2) p2 p0 6 6 5 5 2 2 Tương tự: lần 5: p5 p0 40187N / m 40,2kN / m . 6 → Đáp số 40,2 Câu 4: Ta có: e = IR = 0,2.150 =30V e e Bv  7,5m F BI 0,6N Bv T 1 8 1 t Câu 5: Ta có: m m0 (1 e ) t ln ln 24h ln 2 m ln 2 1 0,875 1 m0 → Đáp án 24 Câu 6: Ta có: W KP Kn K 2,7MeV Hai hạt sinh ra có cùng vận tốc: KP mP 30 KP 30Kn Kn mn cung v p2 2mK 2 p pP pn  p pP pn  m K 31 mn Kn 12 Kết quả: K 3,1MeV 1,426.10 J . → Đáp số: X = 1,43
  8. ĐỀ SỐ 3 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 THỪA THIÊN HUẾ MÔN: VẬT LÍ LẦN 2 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Nồi áp suất có van là 1 lỗ tròn có diện tích 1cm2 , luôn được áp chặt bởi 1 lò xo có độ cứng 1300N/m và luôn bị nén 1 cm. Ban đầu, khí trong nồi có áp suất bằng áp suất khí quyển là 105 N/m2 và nhiệt độ 27 C. Để van mở ra thì phải đun khí trong nồi đến nhiệt độ bằng (bỏ qua trọng lượng của van) A. 117 C B. 417  C C. 98 C D. 690 Câu 2: Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và thực hiện công? A. Giảm. B. Tăng. C. Chưa đủ điều kiện để kết luận. D. Không đổi. Câu 3: Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường A. elip vuông góc với dòng điện. B. tròn nằm cùng mặt phẳng với dòng điện. C. thẳng vuông góc với dòng điện. D. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện. Câu 4: Cho bảng số liệu thể hiện kết quả đo khối lượng 4 lần của cùng một túi trái cây bằng cân đồng hồ. Biết sai số dụng cụ là 0,1kg . Kết quả của phép đo là Lần đo m(kg) Δm(kg) 1 4,2 - 2 4,4 - 3 4,4 - 4 4,2 - Trung bình m = ? Δm = ? A. m 4, 4 0, 2 kg.B. m 4, 3 0,1kg. C. m 4, 3 0, 2 kg.D. m 4, 3 0, 2 kg . Câu 5: Trong xe ôtô, xe máy người ta sử dụng hộp số (như hình bên) nhằm mục đích
  9. A. thay đổi công suất của xe.B. thay đổi lực phát động của xe. C. thay đổi công của xe.D. duy trì vận tốc không đổi của xe. Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí? A. Giữa các phân tử có khoảng cách. B. Chuyển động không ngừng. C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động. D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao. Câu 7: Ở nhiệt độ bao nhiêu thì tốc độ căn quân phương của các phân tử khí oxygen O đạt tốc độ vũ trụ cấp I (7, 9 km/s) ? A. 7, 5 104K. B. 8, 0 104 K. C. 5, 2 104K. D. 1,8 104K. Câu 8: Trong hình vẽ bên, đoạn dòng điện MN đặt trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ trường đều ở các vị trí khác nhau. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN trong hình nào lớn nhất? A. Hình 2. B. Hình 4. C. Hình 3. D. Hình 1. Câu 9: Sạc điện thoại không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ như máy biến áp. Ở trên sạc có cuộn dây được nối với dòng điện xoay chiều, đóng vai trò như cuộn sơ cấp. Phía sau của điện thoại có cuộn dây được nối với pin, đóng vai trò như cuộn thứ cấp. Giả sử cuộn sơ cấp có 100 vòng dây được nối với điệp áp xoay chiều giá trị hiệu dụng 220V, cuộn thứ cấp nối với pin điện thoại có 5 vòng dây, thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng bao nhiêu Vôn? A. 4V. B. 9V. C. 11V. D. 5V. Câu 10: Cần bao nhiêu thời gian (s) để làm nóng chảy hoàn toàn 5 kg chì có nhiệt độ ban đầu 30 C , trong một lò nung điện công suất 2000W. Biết chỉ có 60% năng lượng tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi. Nhiệt độ nóng chảy chì 327 C , nhiệt nóng chảy riêng chì 0, 25 105 J/ kg , nhiệt dung riêng của chì là 126 J / (kg . K). A. 160s. B. 60s. C. 360s. D. 260s. 19 Câu 11: Một hạt nhân nguyên tử có kí hiệu 10X, kết luận nào dưới đây là đúng? A. Hạt nhân này có 9 proton và 10 neutron. B. Hạt nhân này có 9 proton và 10 neutron và 10 electron. C. Hạt nhân này có 10 proton, 9 neutron và 10 electron. D. Hạt nhân này có 10 proton và 9 neutron. Câu 12: Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của thành phố Huế như sau: Nhiệt độ từ 20 C đến 29 C . Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin? A. Nhiệt độ từ -253K đến -244K .B. Nhiệt độ từ 20K đến 29K . C. Nhiệt độ từ 293K đến 302K.D. Nhiệt độ từ 273K đến 292K.
  10. Câu 13: Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp hoàn toàn, mỗi lần bơm đẩy được 50 cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, trong quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là A. 2,5 atm.B. 1, 5 atm.C. 1,25 atm.D. 2 atm. Câu 14: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện? A. B. C. D. Câu 15: Trong một động cơ điezen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 C được nén để thể tích giảm bằng 1 / 16 thể tích ban đầu và áp suất tăng bằng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén sẽ bằng. A. 1552 C B. 132 C C. 97  C D. 652  C Câu 16: Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay, người ta sử dụng A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. sóng vô tuyến. D. tia X. Câu 17: Treo đoạn dây dẫn MN (có chiều dài l 30 cm , khối lượng của một đơn vị chiều dài là 0, 05 kg/ m) bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn MN nằm ngang. Biết cảm ứng từ có chiều như hình vẽ, có độ lớn B 0, 04 T . Cho I 5 A có chiều từ N đến M. Lực căng mỗi dây có độ lớn là A. 1, 200 N.B. 0,150 N.C. 0, 210 N.D. 0,105 N. Câu 18: Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào trong lò một miếng sắt có khối lượng 50g. Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả nó vào một nhiệt lượng kế chứa 900g nước ở nhiệt độ 17 C. Khi đó nhiệt độ của nước tăng lên đến 23 C, biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/ (kg.K), của nước là 4200 J/ (kg.K). Nhiệt độ của lò xấp xỉ bằng bao nhiêu (không xét đến hiện tượng hóa hơi)? A. 986 C B. 1009 K .C. 986 K.D. 1009  C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Vào cuối năm 1819, một cách tình cờ, Hans Christian Oersted, Giáo sư Vật lí tại trường Đại học